Bài 4. Từ tượng hình, từ tượng thanh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Anh
Ngày gửi: 12h:55' 15-04-2022
Dung lượng: 20.2 MB
Số lượt tải: 178
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Anh
Ngày gửi: 12h:55' 15-04-2022
Dung lượng: 20.2 MB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
Xem nhóm nào liệt kê được nhiều từ diễn tả điệu cười/ tiếng cười hơn nhé!!!
Từ tượng hình, từ tượng thanh
Đặc điểm, công dụng
Mặt lão đột nhiên co rúm lại . Những vết nhăn xô lại với nhau, ép cho nước mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoeọ về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít. Lão hu hu khóc...
- Này! Ông giáo ạ! Cái giống nó cũng khôn! Nó cứ làm in như nó trách tôi; nó kêu ư ử, nhìn tôi như muốn bảo tôi rằng:”A! Lão già tệ lắm! Tôi ăn ở với lão như thế mà lão xử với tôi như thế này à?”
- Tôi ở nhà Binh Tư về được một lúc thì thấy tiếng nhốn nháo ở bên nhà lão Hạc.Tôi mãi mốt chạy sang. Mấy người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao trong nhà. Tôi xồng xộc chạy vào. Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mắt long sòng sọc.
1. VD: Đọc đoạn văn sau và hoàn thiện phiếu bài tập
móm mém ; xồng xộc
vật vã ; rũ rượi
xộc xệch ; sòng sọc
hu hu ; ư ử
Gợi được hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động, có giá trị biểu cảm cao
Từ tượng thanh
Từ tượng hình
Nhìn
hình
đặt
câu
GV đưa ra hình ảnh
HS đặt câu có từ tượng hình/ từ tượng thanh phù hợp với nội dung hình ảnh đó
Đúng được + 1 điểm
Về đêm, Hội An thật lung linh
Gia đình bé Na lom khom cấy lúa ngoài đồng.
Đột nhiên, mưa rào rào như trút nước.
Nước mắt của Kiều cứ thế tuôn rơi lã chã, không kiểm soát được.
Trời nóng khiến trán bé Thu lấm tấm mồ hôi.
Đường đến đèo Mẻ Pja (tỉnh Cao Bằng) rất quanh co, khúc khuỷu.
Những chú đom đóm lập lòe, cần mẫn làm việc trong đêm.
Tiếng đồng hồ tích tắc cứ vang vang trong đầu em.
Chứng hạt xơ dây thanh khiến giọng cô ấy trở nên ồm ồm.
Bé gấu trúc lắc lư cái đầu trông rất đáng yêu.
2. GHI NHỚ
Từ tượng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
Từ tượng thanh là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con người.
Tác dụng: Gợi được hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động, có giá trị biểu cảm cao; thường được dùng trong văn miêu tả và tự sự.
Luyện tập
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN THỎ
CONGRATULATIONS RABBIT TEAM
CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN CỌP
CONGRATULATIONS TIGER TEAM
AI LÊN CAO HƠN
overtop
Tìm từ tượng hình, từ tượng thanh trong những câu sau: “Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm.”
soàn soạt; rón rén
RABBIT TEAM
Tìm từ tượng hình, từ tượng thanh trong những câu sau: “Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại sấn đến để trói anh Dậu.”
Bịch
RABBIT TEAM
Tìm ít nhất năm từ tượng hình gợi tả dáng đi của người. Mẫu: đi lò dò.
Đi lom khom; Đi khập khiễng; Đi chập chững; Đi rón rén; Đi thoăn thoắt.
RABBIT TEAM
Điền từ thích hợp vào chỗ … (lọm cọm, lóc cóc, lồm cồm, lặc lè, huỳnh huỵch)
- ……….. gánh thóc ban trưa
.....................ngồi dậy đi mua ít quà.
- Bé chạy .................... theo bà.
Ông bước ................... từ nhà ra sân.
lặc lè, lồm cồm, lóc cóc, lọm cọm
RABBIT TEAM
Phân biệt ý nghĩa của các từ tượng thanh gợi tả tiếng cười: cười ha hả, cười hì hì, cười hô hố, cười hơ hớ.
Cười ha hả: cười to, tỏ ra khoái chí.
Cười hì hì: tiếng cười phát ra đằng miệng và cả đằng mũi, có vẻ hiền lành, tỏ ra thích thú.
Cười hô hố: tiếng cười to, thô lỗ, gây cảm giác khó chịu cho người khác.
Cười hơ hớ: tiếng cười thoải mái, vui vẻ, không cần che đậy, giữ gìn.
RABBIT TEAM
Tìm từ tượng hình, từ tượng thanh trong những câu sau: “Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốp, rồi hắn cứ nhảy vào cạnh anh Dậu.”
Bốp
TIGER TEAM
Tìm từ tượng hình, từ tượng thanh trong những câu sau: “Rồi chị túm lấy cổ hắn, ấn dúi ra cửa. Sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu.”
lẻo khoẻo ; chỏng quèo ; nham nhảm
TIGER TEAM
Tìm ít nhất năm từ tượng thanh gợi tả âm thanh của tiếng mưa rơi
Lộp độp, rào rào, lách tách, tí tách, ào ào
TIGER TEAM
Điền từ thích hợp vào chỗ … (líu lo, bi bô, lóc cóc, chim chíp, thướt tha, bập bẹ)
- Em bé tập nói ................
Trong rừng chi hót ............... trên cành.
- Em bé ……………..đánh vần
Gà con ......................lạc đàn gọi nhau.
Bi bô, líu lo, bập bẹ, chim chíp
TIGER TEAM
Từ nào sau đây là từ tượng hình, từ nào là từ tượng thanh: Lò dò, loẹt quẹt, xào xạc, rì rào, lênh khênh, khúc khuỷu, bộp, chát, vùn vụt
Từ tượng hình: Lò dò, lênh khênh, khúc khuỷu, vùn vụt
Từ tượng thanh: Loẹt quẹt, xào xạc, rì rào, bộp, chát,
TIGER TEAM
Từ tượng hình, từ tượng thanh
Đặc điểm, công dụng
Mặt lão đột nhiên co rúm lại . Những vết nhăn xô lại với nhau, ép cho nước mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoeọ về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít. Lão hu hu khóc...
- Này! Ông giáo ạ! Cái giống nó cũng khôn! Nó cứ làm in như nó trách tôi; nó kêu ư ử, nhìn tôi như muốn bảo tôi rằng:”A! Lão già tệ lắm! Tôi ăn ở với lão như thế mà lão xử với tôi như thế này à?”
- Tôi ở nhà Binh Tư về được một lúc thì thấy tiếng nhốn nháo ở bên nhà lão Hạc.Tôi mãi mốt chạy sang. Mấy người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao trong nhà. Tôi xồng xộc chạy vào. Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mắt long sòng sọc.
1. VD: Đọc đoạn văn sau và hoàn thiện phiếu bài tập
móm mém ; xồng xộc
vật vã ; rũ rượi
xộc xệch ; sòng sọc
hu hu ; ư ử
Gợi được hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động, có giá trị biểu cảm cao
Từ tượng thanh
Từ tượng hình
Nhìn
hình
đặt
câu
GV đưa ra hình ảnh
HS đặt câu có từ tượng hình/ từ tượng thanh phù hợp với nội dung hình ảnh đó
Đúng được + 1 điểm
Về đêm, Hội An thật lung linh
Gia đình bé Na lom khom cấy lúa ngoài đồng.
Đột nhiên, mưa rào rào như trút nước.
Nước mắt của Kiều cứ thế tuôn rơi lã chã, không kiểm soát được.
Trời nóng khiến trán bé Thu lấm tấm mồ hôi.
Đường đến đèo Mẻ Pja (tỉnh Cao Bằng) rất quanh co, khúc khuỷu.
Những chú đom đóm lập lòe, cần mẫn làm việc trong đêm.
Tiếng đồng hồ tích tắc cứ vang vang trong đầu em.
Chứng hạt xơ dây thanh khiến giọng cô ấy trở nên ồm ồm.
Bé gấu trúc lắc lư cái đầu trông rất đáng yêu.
2. GHI NHỚ
Từ tượng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
Từ tượng thanh là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con người.
Tác dụng: Gợi được hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động, có giá trị biểu cảm cao; thường được dùng trong văn miêu tả và tự sự.
Luyện tập
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN THỎ
CONGRATULATIONS RABBIT TEAM
CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN CỌP
CONGRATULATIONS TIGER TEAM
AI LÊN CAO HƠN
overtop
Tìm từ tượng hình, từ tượng thanh trong những câu sau: “Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm.”
soàn soạt; rón rén
RABBIT TEAM
Tìm từ tượng hình, từ tượng thanh trong những câu sau: “Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại sấn đến để trói anh Dậu.”
Bịch
RABBIT TEAM
Tìm ít nhất năm từ tượng hình gợi tả dáng đi của người. Mẫu: đi lò dò.
Đi lom khom; Đi khập khiễng; Đi chập chững; Đi rón rén; Đi thoăn thoắt.
RABBIT TEAM
Điền từ thích hợp vào chỗ … (lọm cọm, lóc cóc, lồm cồm, lặc lè, huỳnh huỵch)
- ……….. gánh thóc ban trưa
.....................ngồi dậy đi mua ít quà.
- Bé chạy .................... theo bà.
Ông bước ................... từ nhà ra sân.
lặc lè, lồm cồm, lóc cóc, lọm cọm
RABBIT TEAM
Phân biệt ý nghĩa của các từ tượng thanh gợi tả tiếng cười: cười ha hả, cười hì hì, cười hô hố, cười hơ hớ.
Cười ha hả: cười to, tỏ ra khoái chí.
Cười hì hì: tiếng cười phát ra đằng miệng và cả đằng mũi, có vẻ hiền lành, tỏ ra thích thú.
Cười hô hố: tiếng cười to, thô lỗ, gây cảm giác khó chịu cho người khác.
Cười hơ hớ: tiếng cười thoải mái, vui vẻ, không cần che đậy, giữ gìn.
RABBIT TEAM
Tìm từ tượng hình, từ tượng thanh trong những câu sau: “Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốp, rồi hắn cứ nhảy vào cạnh anh Dậu.”
Bốp
TIGER TEAM
Tìm từ tượng hình, từ tượng thanh trong những câu sau: “Rồi chị túm lấy cổ hắn, ấn dúi ra cửa. Sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu.”
lẻo khoẻo ; chỏng quèo ; nham nhảm
TIGER TEAM
Tìm ít nhất năm từ tượng thanh gợi tả âm thanh của tiếng mưa rơi
Lộp độp, rào rào, lách tách, tí tách, ào ào
TIGER TEAM
Điền từ thích hợp vào chỗ … (líu lo, bi bô, lóc cóc, chim chíp, thướt tha, bập bẹ)
- Em bé tập nói ................
Trong rừng chi hót ............... trên cành.
- Em bé ……………..đánh vần
Gà con ......................lạc đàn gọi nhau.
Bi bô, líu lo, bập bẹ, chim chíp
TIGER TEAM
Từ nào sau đây là từ tượng hình, từ nào là từ tượng thanh: Lò dò, loẹt quẹt, xào xạc, rì rào, lênh khênh, khúc khuỷu, bộp, chát, vùn vụt
Từ tượng hình: Lò dò, lênh khênh, khúc khuỷu, vùn vụt
Từ tượng thanh: Loẹt quẹt, xào xạc, rì rào, bộp, chát,
TIGER TEAM
 








Các ý kiến mới nhất