Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Nguyên
Ngày gửi: 21h:14' 16-04-2022
Dung lượng: 13.3 MB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Nguyên
Ngày gửi: 21h:14' 16-04-2022
Dung lượng: 13.3 MB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng quý Thầy cô!
VỀ DỰ GIỜ LỚP 5A
Giáo viên: Nguyễn Xuân Nguyên
Thứ Năm ngày 21 tháng 4 năm 2022
Toán:
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi: “Ai giỏi nhất?”
Thứ Năm ngày 21 tháng 4 năm 2022
Toán:
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học ?
Thế kỉ, năm (năm thường, năm nhuận), tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây.
Thứ Năm ngày 21 tháng 4 năm 2022
Toán:
Ôn tập về đo thời gian
Thứ Năm ngày 21 tháng 4 năm 2022
Toán:
a) 1 thế kỷ = … năm
100
1 năm = … tháng
1 năm không nhuận có … ngày
1 năm nhuận có … ngày
Tháng hai có … (hoặc … ) ngày
1 tháng có …(hoặc … ) ngày
12
365
366
30
31
28
29
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
b) 1 tuần lễ có … ngày
7
1 ngày = …. giờ
1 giờ = … phút
1 phút = … giây
24
60
60
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 2 năm 6 tháng = …… tháng
3 phút 40 giây = …… giây
c) 60 phút = …… giờ
45 phút = …… giờ = 0,…… giờ
15 phút = …… giờ = 0,…… giờ
1 giờ 30 phút = …… giờ
90 phút = …… giờ
d) 60 giây = …… phút
90 giây = …… phút
1 phút 30 giây = …… phút
b) 28 tháng = …… năm …… tháng
150 giây = …… phút …… giây
2 năm 6 tháng = 2 x 12 + 6 = 30 tháng
28 : 12 = 2 dư 4.
28 tháng = 2 năm 4 tháng
45 phút = giờ
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 2 năm 6 tháng = 30 tháng
3 phút 40 giây = 220 giây
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
b) 28 tháng = 2 năm 4 tháng
150 giây = 2 phút 30 giây
c) 60 phút = giờ
45 phút = giờ = 0, giờ
15 phút = giờ = 0, giờ
1 giờ 30 phút = giờ
90 phút = giờ
75
1
1,5
1,5
25
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
d) 60 giây = 1 phút
90 giây = 1,5 phút
1 phút 30 giây = 1,5 phút
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
10 giờ 12 phút
10 giờ
12 giờ
B
Bài 3:
Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
1 giờ 6 phút
1 giờ 30 phút
6 giờ 5 phút
C
Bài 3:
Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
9 giờ 43 phút
9 giờ 9 phút
10 giờ 50 phút
A
Bài 3:
Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
1 giờ 12 phút
2 giờ 2 phút
2 giờ 5 phút
A
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
Sáng: 10 giờ
Tối : 22 giờ
Sáng: 6 giờ 5 phút
Chiều: 18 giờ 5 phút
Sáng: 9 giờ 43 phút
(10 giờ kém 17 phút)
Tối : 21giờ 43 phút
(22 giờ kém 17 phút)
Sáng : 1giờ 12 phút
Chiều: 13 giờ 12 phút
Lưu ý:
* Một ngày có 24 giờ. Trong thực tế ngươì ta quen tính thời gian theo các buổi: sáng, trưa, chiều và tối.
- Khoảng thời gian từ 1 giờ đến 10 giờ: buổi sáng
- Khoảng thời gian từ 11 giờ đến 12 giờ: buổi trưa
- Khoảng thời gian từ 13 giờ đến 18 giờ: buổi chiều
- Khoảng thời gian từ 19 giờ đến 24 giờ: buổi tối
Vì thế các em lưu ý để sử dụng cho đúng trong cuộc sống hằng ngày.
Bài 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Giải thích cách làm
2 giờ = giờ = 2,25 giờ
Quãng đường ô tô đi trong 2,25 giờ là:
60 × 2,25 = 135 (km)
Quãng đường ô tô còn phải đi là:
300 – 135 = 165 (km)
Đáp số: 165 km
Bài 4
Chọn đáp án đúng cho bài toán
Bài toán: Bốn năm liên tiếp có tất cả số ngày là:
A. 2411 ngày B. 1461 ngày
C. 1410 ngày D. 365 ngày
Trò chơi
Đo trí thông minh
Chọn đáp án đúng cho bài toán
Bài toán: 65% của 1 giờ là bao nhiêu giây?
A. 650 giây B. 3900 giây
C. 6500 giây D. 2340 giây
Trò chơi
Đo trí thông minh
Củng cố, dặn dò
Các em nhớ học thuộc các đơn vị đo thời gian và biết cách đổi đơn vị đo thời gian.
Chuẩn bị tốt cho tiết học sau:
Bài Phép cộng
XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ !
VỀ DỰ GIỜ LỚP 5A
Giáo viên: Nguyễn Xuân Nguyên
Thứ Năm ngày 21 tháng 4 năm 2022
Toán:
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi: “Ai giỏi nhất?”
Thứ Năm ngày 21 tháng 4 năm 2022
Toán:
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học ?
Thế kỉ, năm (năm thường, năm nhuận), tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây.
Thứ Năm ngày 21 tháng 4 năm 2022
Toán:
Ôn tập về đo thời gian
Thứ Năm ngày 21 tháng 4 năm 2022
Toán:
a) 1 thế kỷ = … năm
100
1 năm = … tháng
1 năm không nhuận có … ngày
1 năm nhuận có … ngày
Tháng hai có … (hoặc … ) ngày
1 tháng có …(hoặc … ) ngày
12
365
366
30
31
28
29
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
b) 1 tuần lễ có … ngày
7
1 ngày = …. giờ
1 giờ = … phút
1 phút = … giây
24
60
60
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 2 năm 6 tháng = …… tháng
3 phút 40 giây = …… giây
c) 60 phút = …… giờ
45 phút = …… giờ = 0,…… giờ
15 phút = …… giờ = 0,…… giờ
1 giờ 30 phút = …… giờ
90 phút = …… giờ
d) 60 giây = …… phút
90 giây = …… phút
1 phút 30 giây = …… phút
b) 28 tháng = …… năm …… tháng
150 giây = …… phút …… giây
2 năm 6 tháng = 2 x 12 + 6 = 30 tháng
28 : 12 = 2 dư 4.
28 tháng = 2 năm 4 tháng
45 phút = giờ
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 2 năm 6 tháng = 30 tháng
3 phút 40 giây = 220 giây
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
b) 28 tháng = 2 năm 4 tháng
150 giây = 2 phút 30 giây
c) 60 phút = giờ
45 phút = giờ = 0, giờ
15 phút = giờ = 0, giờ
1 giờ 30 phút = giờ
90 phút = giờ
75
1
1,5
1,5
25
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
d) 60 giây = 1 phút
90 giây = 1,5 phút
1 phút 30 giây = 1,5 phút
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
10 giờ 12 phút
10 giờ
12 giờ
B
Bài 3:
Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
1 giờ 6 phút
1 giờ 30 phút
6 giờ 5 phút
C
Bài 3:
Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
9 giờ 43 phút
9 giờ 9 phút
10 giờ 50 phút
A
Bài 3:
Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
1 giờ 12 phút
2 giờ 2 phút
2 giờ 5 phút
A
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
Sáng: 10 giờ
Tối : 22 giờ
Sáng: 6 giờ 5 phút
Chiều: 18 giờ 5 phút
Sáng: 9 giờ 43 phút
(10 giờ kém 17 phút)
Tối : 21giờ 43 phút
(22 giờ kém 17 phút)
Sáng : 1giờ 12 phút
Chiều: 13 giờ 12 phút
Lưu ý:
* Một ngày có 24 giờ. Trong thực tế ngươì ta quen tính thời gian theo các buổi: sáng, trưa, chiều và tối.
- Khoảng thời gian từ 1 giờ đến 10 giờ: buổi sáng
- Khoảng thời gian từ 11 giờ đến 12 giờ: buổi trưa
- Khoảng thời gian từ 13 giờ đến 18 giờ: buổi chiều
- Khoảng thời gian từ 19 giờ đến 24 giờ: buổi tối
Vì thế các em lưu ý để sử dụng cho đúng trong cuộc sống hằng ngày.
Bài 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Giải thích cách làm
2 giờ = giờ = 2,25 giờ
Quãng đường ô tô đi trong 2,25 giờ là:
60 × 2,25 = 135 (km)
Quãng đường ô tô còn phải đi là:
300 – 135 = 165 (km)
Đáp số: 165 km
Bài 4
Chọn đáp án đúng cho bài toán
Bài toán: Bốn năm liên tiếp có tất cả số ngày là:
A. 2411 ngày B. 1461 ngày
C. 1410 ngày D. 365 ngày
Trò chơi
Đo trí thông minh
Chọn đáp án đúng cho bài toán
Bài toán: 65% của 1 giờ là bao nhiêu giây?
A. 650 giây B. 3900 giây
C. 6500 giây D. 2340 giây
Trò chơi
Đo trí thông minh
Củng cố, dặn dò
Các em nhớ học thuộc các đơn vị đo thời gian và biết cách đổi đơn vị đo thời gian.
Chuẩn bị tốt cho tiết học sau:
Bài Phép cộng
XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ !
 









Các ý kiến mới nhất