Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 19: They are in the park

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hương
Ngày gửi: 21h:58' 17-04-2022
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích: 0 người
Let`s talk
2
Let`s talk
cycling
flying kites
NEW WORDS:
skating
skipping
UNIT 19:
THEY’RE IN THE PARK.
Lesson 1(1,2,3)
=cycle + ing
skip +ing =
cycling : chạy xe đạp
skating : trượt pa-tanh
flying kites: thả diều
skipping: nhảy dây
THEY’RE IN THE PARK.
1. Look, listen and repeat
a
What are they doing ?
Are Nam and Quan here ?
No,they aren’t.
They’re in the park .
What are they doing?
They’re skating .
Model sentence:
UNIT 19:
Lesson 1(1,2,3)
They’re skating.
Let`s talk
2
Let`s talk
Let`s talk
2. Point and say
What are they doing?
skating
skipping
flying kites
cycling
UNIT 19:
THEY’RE IN THE PARK.
Lesson 1(1,2,3)
What they ?
2
3.LET’S TALK
UNIT 19:
THEY’RE IN THE PARK.
Lesson 1(1,2,3)
HOMEWORK:
-Luyện tập mẫu câu .
-Xem qua bài mới.
 
Gửi ý kiến