Tìm kiếm Bài giảng
Phép nhân.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Gấm
Ngày gửi: 21h:39' 20-04-2022
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 593
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Gấm
Ngày gửi: 21h:39' 20-04-2022
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 593
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC 1 XÃ VIÊN AN
MÔN TOÁN LỚP 2
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Kiến thức:
Nhận biết:
+ Ý nghĩa của phép nhân: sự lặp lại, phép nhân là cách viết khác của tổng các số hạng bằng nhau.
+ Dấu nhân
+ Thuật ngữ thể hiện phép nhân: cái gì được lấy mấy lần?
Viết tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân.
Tìm được kết quả phép nhân dựa vào việc tính tổng các số hạng bằng nhau.
Làm quen bài toán về ý nghĩa của phép nhân, bước đầu phân biệt với bài toán về ý nghĩa của phép cộng
2. Kĩ năng:
- Biết đọc, viết kí hiệu của phép nhân, hiểu thuật ngữ thể hiện phép nhân.
- Viết được tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
3. Phẩm chất:
- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài.
- Chăm chỉ: Chăm học, chăm làm, tích cực tham gia các hoạt động học tập.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm tham gia tốt các hoạt động học tập, hoàn thành nhiệm vụ được giao, làm bài tập đầy đủ.
Tích hợp: Toán học và cuộc sống, Tự nhiên và Xã hội, Tiếng Việt
4. Năng lực:
- Tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động
- Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; hiểu được nhiệm vụ của nhóm và trách nhiệm, hoạt động của mình trong nhóm sau khi được nhóm trưởng phân công.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra những vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, SGK, phiếu học tập. Hình ảnh.
- HS: SGK, vở ghi, bảng con.
BACK
Bấm chữ back để quay về
BACK
BACK
..?..+...?..+...?...= 9
BACK
..?.. được lấy ...?...lần?
Bài: Phép nhân (Tiết 2)
Thứ tư, ngày 27 tháng 4 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
Viết phép nhân
10 + 10 + 10 + 10 = 10 x 4
Mẫu:
Viết phép nhân
7 + 7 + 7 + 7 + 7 = 7 x 5
a)
9 + 9 + 9 = 9 x 3
b)
4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 4 x 6
c)
10 + 10 + 10 + 10 + 10 = 10 x 5
d)
Tính:
Mẫu :
3 x 6 = ?
3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 18
3 x 6 = 18
Tính:
a) 5 x 4
5 + 5 + 5 + 5 = 20
5 x 4 = 20
b) 2 x 5
c) 8 x 2
d) 3 x 3
2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10
2 x 5 = 10
8 + 8 = 16
8 x 2 = 16
3 + 3 + 3 = 9
3 x 3 = 9
Tính để biết mỗi con chim sẽ bay đến cây nào?
10 x 4 = 10 + 10 + 10 + 10 = 40
10 x 5 = 10 + 10 + 10 + 10 + 10 = 50
10 x 3 = 10 + 10 + 10 = 30
5 x 5 = 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 25
Tính để biết mỗi con chim sẽ bay đến cây nào?
10 x 4 = 40
10 x 5 = 50
10 x 3= 30
5 x 5 = 25
Viết phép nhân
Mẫu:
2 x 1 = 2
5 x 1 = 5
Tìm hình ảnh phù hợp với phép tính
Vận dụng
Số?
Có ...?... nhóm, mỗi nhóm có ...?... bạn
...?... được lấy ...?... lần
...?... x ...?... = ... ?...
3
4
4
3
4
3
12
Vẽ hình em thích ( hình tròn, hình tam giác, hình con vật....) thể hiện phép nhân 2 x 3
DẶN DÒ
Về nhà luyện tập chuyển các phép cộng có số hạng
bằng nhau thành phép nhân.
Nhận xét tiết học.
Chuẩn bị bài sau: Thừa số - tích.
MÔN TOÁN LỚP 2
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Kiến thức:
Nhận biết:
+ Ý nghĩa của phép nhân: sự lặp lại, phép nhân là cách viết khác của tổng các số hạng bằng nhau.
+ Dấu nhân
+ Thuật ngữ thể hiện phép nhân: cái gì được lấy mấy lần?
Viết tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân.
Tìm được kết quả phép nhân dựa vào việc tính tổng các số hạng bằng nhau.
Làm quen bài toán về ý nghĩa của phép nhân, bước đầu phân biệt với bài toán về ý nghĩa của phép cộng
2. Kĩ năng:
- Biết đọc, viết kí hiệu của phép nhân, hiểu thuật ngữ thể hiện phép nhân.
- Viết được tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
3. Phẩm chất:
- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài.
- Chăm chỉ: Chăm học, chăm làm, tích cực tham gia các hoạt động học tập.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm tham gia tốt các hoạt động học tập, hoàn thành nhiệm vụ được giao, làm bài tập đầy đủ.
Tích hợp: Toán học và cuộc sống, Tự nhiên và Xã hội, Tiếng Việt
4. Năng lực:
- Tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động
- Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; hiểu được nhiệm vụ của nhóm và trách nhiệm, hoạt động của mình trong nhóm sau khi được nhóm trưởng phân công.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra những vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, SGK, phiếu học tập. Hình ảnh.
- HS: SGK, vở ghi, bảng con.
BACK
Bấm chữ back để quay về
BACK
BACK
..?..+...?..+...?...= 9
BACK
..?.. được lấy ...?...lần?
Bài: Phép nhân (Tiết 2)
Thứ tư, ngày 27 tháng 4 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
Viết phép nhân
10 + 10 + 10 + 10 = 10 x 4
Mẫu:
Viết phép nhân
7 + 7 + 7 + 7 + 7 = 7 x 5
a)
9 + 9 + 9 = 9 x 3
b)
4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 4 x 6
c)
10 + 10 + 10 + 10 + 10 = 10 x 5
d)
Tính:
Mẫu :
3 x 6 = ?
3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 18
3 x 6 = 18
Tính:
a) 5 x 4
5 + 5 + 5 + 5 = 20
5 x 4 = 20
b) 2 x 5
c) 8 x 2
d) 3 x 3
2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10
2 x 5 = 10
8 + 8 = 16
8 x 2 = 16
3 + 3 + 3 = 9
3 x 3 = 9
Tính để biết mỗi con chim sẽ bay đến cây nào?
10 x 4 = 10 + 10 + 10 + 10 = 40
10 x 5 = 10 + 10 + 10 + 10 + 10 = 50
10 x 3 = 10 + 10 + 10 = 30
5 x 5 = 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 25
Tính để biết mỗi con chim sẽ bay đến cây nào?
10 x 4 = 40
10 x 5 = 50
10 x 3= 30
5 x 5 = 25
Viết phép nhân
Mẫu:
2 x 1 = 2
5 x 1 = 5
Tìm hình ảnh phù hợp với phép tính
Vận dụng
Số?
Có ...?... nhóm, mỗi nhóm có ...?... bạn
...?... được lấy ...?... lần
...?... x ...?... = ... ?...
3
4
4
3
4
3
12
Vẽ hình em thích ( hình tròn, hình tam giác, hình con vật....) thể hiện phép nhân 2 x 3
DẶN DÒ
Về nhà luyện tập chuyển các phép cộng có số hạng
bằng nhau thành phép nhân.
Nhận xét tiết học.
Chuẩn bị bài sau: Thừa số - tích.
 








Các ý kiến mới nhất