Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Thị Sìn
Ngày gửi: 21h:23' 13-05-2022
Dung lượng: 397.1 KB
Số lượt tải: 128
Nguồn:
Người gửi: Lý Thị Sìn
Ngày gửi: 21h:23' 13-05-2022
Dung lượng: 397.1 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
Môn :Toán
Chào mừng các em đến với lớp học trực tuyến hôm nay
Trường TH2 TT Rạch Gốc
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
Thứ tư, ngày 26 tháng 01 năm 2022
Bảng đơn vị đo độ dài và luyện tập
Toán
SGK: Trang 45,46
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
Bài 1/45: Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = ...… mm
10
1000
10
10
100
1000
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … mm
100
10
10
10
HSHTT làm dòng 4,5
Bài 2/45: Số
8hm =…....m
9hm =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
800
900
80
600
80
7dam =…....m
4dm =…....mm
70
400
3dam =…....m
30
HSHTT làm dòng 4
Bài 3/45: Tính (theo mẫu)
32dm × 3 = 96dm
25m × 2 = 100m
15km × 4 = 60km
34cm × 6 = 204cm
96cm : 3 = 32cm
36hm : 3 = 12hm
70km : 7 = 10km
55dm : 5 = 11dm
HSHTT làm cột 2
Chào mừng các em đến với lớp học trực tuyến hôm nay
Trường TH2 TT Rạch Gốc
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
Thứ tư, ngày 26 tháng 01 năm 2022
Bảng đơn vị đo độ dài và luyện tập
Toán
SGK: Trang 45,46
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
Bài 1/45: Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = ...… mm
10
1000
10
10
100
1000
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … mm
100
10
10
10
HSHTT làm dòng 4,5
Bài 2/45: Số
8hm =…....m
9hm =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
800
900
80
600
80
7dam =…....m
4dm =…....mm
70
400
3dam =…....m
30
HSHTT làm dòng 4
Bài 3/45: Tính (theo mẫu)
32dm × 3 = 96dm
25m × 2 = 100m
15km × 4 = 60km
34cm × 6 = 204cm
96cm : 3 = 32cm
36hm : 3 = 12hm
70km : 7 = 10km
55dm : 5 = 11dm
HSHTT làm cột 2
 







Các ý kiến mới nhất