Tìm kiếm Bài giảng
Bài 19. Tuần hoàn máu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 21h:53' 14-05-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 406
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 21h:53' 14-05-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 406
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ
TUẦN HOÀN MÁU
(Tiếp theo)
GV: NGUYỄN THỊ THỦY
I. HOẠT ĐỘNG CỦA TIM
1. Tính tự động của tim
Tính tự động của tim: khả năng co giãn nhịp nhàng theo chu kỳ.
Nhờ hệ dẫn truyền tim:
I. HOẠT ĐỘNG CỦA TIM
1. Tính tự động của tim
2. Chu kỳ hoạt động của tim
Hãy quan sát hình và cho biết: chu kỳ hoạt động của tim là gì?
2. Chu kỳ hoạt động của tim
Khái niệm:
Một lần co và giãn nghỉ của tim.
- Gồm 3 pha:
+ Pha co tâm nhĩ
+ Pha co tâm thất
+ Pha dãn chung
2. Chu kỳ hoạt động của tim
Hình. Một chu kỳ tim ở người
Tại sao tim hoạt động suốt đời không mệt mỏi?
2. Chu kỳ hoạt động của tim
- Nhịp tim: số chu kỳ tim trong 1 phút
Cho biết mối liên quan giữa nhịp tim và khối lượng cơ thể? Giải thích.
II. HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ MẠCH
1. Cấu trúc của hệ mạch
TM nhánh
1. Cấu trúc của hệ mạch
Bao gồm:
- Hệ thống động mạch
Hệ thống mao mạch
Hệ thống tĩnh mạch
2. Huyết áp
- Khái niệm:
áp lực của máu tác động lên thành mạch.
- Trị số: 120/80; 110/70
+ Huyết áp tối đa: huyết áp tâm thu (Tim co)
+ Huyết áp tối thiểu: huyết áp tâm trương (tim giãn)
2. Huyết áp
- Khái niệm:
- Trị số:
- Yếu tố ảnh hưởng:
+ Lực co tim, nhịp tim
+ Khối lượng và độ quánh của máu
+ Sự đàn hồi của mạch máu
- Sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch:
Quan sát hình và cho biết sự biến động huyết áp trong hệ mạch.
Giải thích tại sao có sự biến động đó?
- Sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch:
+ Giảm dần: động mạch mao mạch tĩnh mạch.
+ GT: Do máu được tim đẩy vào động mạch nên huyết áp ở động mạch cao nhất rồi giảm dần do ma sát của các phân tử máu với nhau và với thành mạch
3. Vận tốc máu
- Khái niệm: tốc độ máu chảy trong 1 giây
3. Vận tốc máu
- Vận tốc máu biến động trong hệ mạch:
+ Cao nhất ở động mạch.
+ Thấp nhất ở mao mạch.
3. Vận tốc máu
- Phụ thuộc vào các yếu tố:
+ Tổng tiết diện mạch
+ Sự chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch
Hình: Biến động của vận tốc máu và huyết áp trong hệ mạch.
A. Huyết áp B. Vận tốc máu
C. Tổng tiết diện mạch
CỦNG CỐ
Nút xoang nhĩ.
Bó His.
Mạng lưới Puôckin.
Van nhĩ - thất.
A
B
D
C
Sai
Sai
Sai
Đúng
1. Cấu trúc nào sau đây không thuộc hệ thống thần kinh tự động của tim?
CỦNG CỐ
Tỉ lệ thuận với huyết áp.
Tỉ lệ nghịch với huyết áp.
Tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.
Tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện mạch.
Sai
Sai
Sai
Đúng
A
B
C
D
2. Vận tốc máu trong hệ mạch có đặc điểm nào sau đây?
CỦNG CỐ
HA ở vòng tuần hoàn lớn và TH nhỏ.
HA động mạch và HA tĩnh mạch.
HA tâm trương và HA tâm thu.
HA tâm thu và HA tâm trương.
Sai
Sai
Sai
Đúng
A
B
C
D
3. Giá trị huyết áp của một người là 120/80. Con số 120 và 80 biểu thị điều gì?
CHÂN THÀNH CẢM ƠN!
TUẦN HOÀN MÁU
(Tiếp theo)
GV: NGUYỄN THỊ THỦY
I. HOẠT ĐỘNG CỦA TIM
1. Tính tự động của tim
Tính tự động của tim: khả năng co giãn nhịp nhàng theo chu kỳ.
Nhờ hệ dẫn truyền tim:
I. HOẠT ĐỘNG CỦA TIM
1. Tính tự động của tim
2. Chu kỳ hoạt động của tim
Hãy quan sát hình và cho biết: chu kỳ hoạt động của tim là gì?
2. Chu kỳ hoạt động của tim
Khái niệm:
Một lần co và giãn nghỉ của tim.
- Gồm 3 pha:
+ Pha co tâm nhĩ
+ Pha co tâm thất
+ Pha dãn chung
2. Chu kỳ hoạt động của tim
Hình. Một chu kỳ tim ở người
Tại sao tim hoạt động suốt đời không mệt mỏi?
2. Chu kỳ hoạt động của tim
- Nhịp tim: số chu kỳ tim trong 1 phút
Cho biết mối liên quan giữa nhịp tim và khối lượng cơ thể? Giải thích.
II. HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ MẠCH
1. Cấu trúc của hệ mạch
TM nhánh
1. Cấu trúc của hệ mạch
Bao gồm:
- Hệ thống động mạch
Hệ thống mao mạch
Hệ thống tĩnh mạch
2. Huyết áp
- Khái niệm:
áp lực của máu tác động lên thành mạch.
- Trị số: 120/80; 110/70
+ Huyết áp tối đa: huyết áp tâm thu (Tim co)
+ Huyết áp tối thiểu: huyết áp tâm trương (tim giãn)
2. Huyết áp
- Khái niệm:
- Trị số:
- Yếu tố ảnh hưởng:
+ Lực co tim, nhịp tim
+ Khối lượng và độ quánh của máu
+ Sự đàn hồi của mạch máu
- Sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch:
Quan sát hình và cho biết sự biến động huyết áp trong hệ mạch.
Giải thích tại sao có sự biến động đó?
- Sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch:
+ Giảm dần: động mạch mao mạch tĩnh mạch.
+ GT: Do máu được tim đẩy vào động mạch nên huyết áp ở động mạch cao nhất rồi giảm dần do ma sát của các phân tử máu với nhau và với thành mạch
3. Vận tốc máu
- Khái niệm: tốc độ máu chảy trong 1 giây
3. Vận tốc máu
- Vận tốc máu biến động trong hệ mạch:
+ Cao nhất ở động mạch.
+ Thấp nhất ở mao mạch.
3. Vận tốc máu
- Phụ thuộc vào các yếu tố:
+ Tổng tiết diện mạch
+ Sự chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch
Hình: Biến động của vận tốc máu và huyết áp trong hệ mạch.
A. Huyết áp B. Vận tốc máu
C. Tổng tiết diện mạch
CỦNG CỐ
Nút xoang nhĩ.
Bó His.
Mạng lưới Puôckin.
Van nhĩ - thất.
A
B
D
C
Sai
Sai
Sai
Đúng
1. Cấu trúc nào sau đây không thuộc hệ thống thần kinh tự động của tim?
CỦNG CỐ
Tỉ lệ thuận với huyết áp.
Tỉ lệ nghịch với huyết áp.
Tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.
Tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện mạch.
Sai
Sai
Sai
Đúng
A
B
C
D
2. Vận tốc máu trong hệ mạch có đặc điểm nào sau đây?
CỦNG CỐ
HA ở vòng tuần hoàn lớn và TH nhỏ.
HA động mạch và HA tĩnh mạch.
HA tâm trương và HA tâm thu.
HA tâm thu và HA tâm trương.
Sai
Sai
Sai
Đúng
A
B
C
D
3. Giá trị huyết áp của một người là 120/80. Con số 120 và 80 biểu thị điều gì?
CHÂN THÀNH CẢM ƠN!
 








Các ý kiến mới nhất