Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 18. Tuần hoàn máu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Long
Ngày gửi: 04h:26' 19-05-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Văn Long)
ÔN TẬP TUẦN HOÀN MÁU VÀ CÂN BẰNG NỘI MÔI
Câu 1: Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận :
A.tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn
B. hồng cầu
C.máu và nước mô
D. bạch cầu

Câu 1: Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận :
A.tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn
B. hồng cầu
C.máu và nước mô
D. bạch cầu

Câu 2: Động vật chưa có hệ tuần hoàn, các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể là :
A.Động vật đơn bào , Thủy Tức, giun dẹp
B.Động vật đơn bào, cá
C. côn trùng, bò sát
D. con trùng, chim

Câu 2: Động vật chưa có hệ tuần hoàn, các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể là :
A.Động vật đơn bào , Thủy Tức, giun dẹp
B.Động vật đơn bào, cá
C. côn trùng, bò sát
D. con trùng, chim

Câu 3: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là :
A. tim -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Động mạch -> Tim
B. tim -> Động mạch -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Tim
C. tim -> Động mạch -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim
D. tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động mạch -> Tim

Câu 3: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là :
A. tim -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Động mạch -> Tim
B. tim -> Động mạch -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Tim
C. tim -> Động mạch -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim
D. tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động mạch -> Tim

Câu 4: Nhóm động vật không có sự pha trộn giữ máu giàu ôxi và máu giàu cacbôníc ở tim
A. cá xương, chim, thú
B. Lưỡng cư, thú
C. bò sát( Trừ cá sấu), chim, thú
D. lưỡng cư, bò sát, chim

Câu 4: Nhóm động vật không có sự pha trộn giữ máu giàu ôxi và máu giàu cacbôníc ở tim
A. cá xương, chim, thú
B. Lưỡng cư, thú
C. bò sát( Trừ cá sấu), chim, thú
D. lưỡng cư, bò sát, chim

Câu 5: Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là  :
A. do hệ dẫn truyền tim
B. Do tim
C. Do mạch máu
D. Do huyết áp

Câu 5: Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là  :
A. do hệ dẫn truyền tim
B. Do tim
C. Do mạch máu
D. Do huyết áp




Hệ dẫn truyền tim








HHH



1. Nút xoang nhĩ; 2. Nút nhĩ thất; 3. Bó His; 4. Mạng puôc-kin.

1
2
3
4
Câu 6: Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự
A. nút xoang nhĩ phát xung điện  Bó His  Nút nhĩ thất  Mạng lưới Puôckin
B. nút xoang nhĩ phát xung điện  Nút nhĩ thất  Mạng lưới Puôckin  Bó His
C. nút xoang nhĩ phát xung điện  Mạng lưới Puôckin  Nút nhĩ thất  Bó His
D. nút xoang nhĩ phát xung điện  Nút nhĩ thất  Bó His  Mạng lưới Puôckin

Câu 6: Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự
A. nút xoang nhĩ phát xung điện  Bó His  Nút nhĩ thất  Mạng lưới Puôckin
B. nút xoang nhĩ phát xung điện  Nút nhĩ thất  Mạng lưới Puôckin  Bó His
C. nút xoang nhĩ phát xung điện  Mạng lưới Puôckin  Nút nhĩ thất  Bó His
D. nút xoang nhĩ phát xung điện  Nút nhĩ thất  Bó His  Mạng lưới Puôckin

Câu 7:Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim
A. Pha co tâm nhĩ  pha giãn chung  pha co tâm thất
B. Pha co tâm thất pha co tâm nhĩ  pha giãn chung
C. Pha co tâm nhĩ  pha co tâm thất  pha giãn chung
D. pha giãn chung  pha co tâm thất  pha co tâm nhĩ

Một chu kì tim ở người 0,8s
Câu 7:Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim
A. Pha co tâm nhĩ  pha giãn chung  pha co tâm thất
B. Pha co tâm thất pha co tâm nhĩ  pha giãn chung
C. Pha co tâm nhĩ  pha co tâm thất  pha giãn chung
D. pha giãn chung  pha co tâm thất  pha co tâm nhĩ

Câu 8: Huyết áp là gì?
A. áp lực dòng máu khi tâm thất co
B. áp lực dòng máu khi tâm thất dãn
C. áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch
D.dosự ma sát giữa máu và thành mạch

Câu 8: Huyết áp là gì?
A. áp lực dòng máu khi tâm thất co
B. áp lực dòng máu khi tâm thất dãn
C. áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch
D.dosự ma sát giữa máu và thành mạch



Câu 9:Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào
1. Lực co tim 4. Khối lượng máu
2. Nhịp tim 5. Số lượng hồng cầu
3. Độ quánh của máu 6. Sự đàn hồi của mạch máu
Đáp án đúng là:
A. 1, 2, 3, 4, 5
B. 1, 2, 3, 4, 6
C. 2, 3, 4, 5, 6
D. 1, 2, 3, 5, 6



Câu 9:Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào
1. Lực co tim 4. Khối lượng máu
2. Nhịp tim 5. Số lượng hồng cầu
3. Độ quánh của máu 6. Sự đàn hồi của mạch máu
Đáp án đúng là:
A. 1, 2, 3, 4, 5
B. 1, 2, 3, 4, 6
C. 2, 3, 4, 5, 6
D. 1, 2, 3, 5, 6

Câu 10: Trong hệ mạch huyết áp giảm dần từ
A. động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch
B.tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch
C. động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch
D. mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch

Câu 10: Trong hệ mạch huyết áp giảm dần từ
A. động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch
B.tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch
C. động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch
D. mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch

Câu 11: Ở người trưởng thành nhịp tim thường là :
A. 95 lần/phút
B. 85 lần / phút
C. 75 lần / phút
D. 65 lần / phút

Câu 11: Ở người trưởng thành nhịp tim thường là :
A. 95 lần/phút
B. 85 lần / phút
C. 75 lần / phút
D. 65 lần / phút













Câu 12: Ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở :
1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình,
2.Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa đến các cơ quan nhanh
3. Đáp ứng tốt hơn nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất của cơ thể.
A. 1,2 và 3
B.1 và 2
C.1 và 3
D. 2 và 3













Câu 12: Ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở :
1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình,
2.Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa đến các cơ quan nhanh
3. Đáp ứng tốt hơn nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất của cơ thể.
A. 1,2 và 3
B.1 và 2
C.1 và 3
D. 2 và 3

Câu 13: Ưu điểm của vòng tuần hoàn kép so với vòng tuần hoàn đơn?
1. áp lực đẩy máu lưu thông trong hệ mạch rất lớn, chảy nhanh , đi được xa
2. tăng hiệu qủa cung cấp O2 và chất dinh dưỡng cho tế bào,
3. đồng thời thải nhanh các chất thải ra ngoài
A. 1,2 và 3
B.1 và 2
C.1 và 3
D. 2 và 3

Câu 13: Ưu điểm của vòng tuần hoàn kép so với vòng tuần hoàn đơn?
1. áp lực đẩy máu lưu thông trong hệ mạch rất lớn, chảy nhanh , đi được xa
2. tăng hiệu qủa cung cấp O2 và chất dinh dưỡng cho tế bào,
3. đồng thời thải nhanh các chất thải ra ngoài
A. 1,2 và 3
B.1 và 2
C.1 và 3
D. 2 và 3










Câu 14: Nội môi là:
1. môi trường trong cơ thể
2. máu, bạch huyết và nước mô
3. động mạch và mao mạch
A.1 và 2
B.1 và 3
C. 2 và 3
D. 1,2 và 3










Câu 14: Nội môi là:
1. môi trường trong cơ thể
2. máu, bạch huyết và nước mô
3. động mạch và mao mạch
A.1 và 2
B.1 và 3
C. 2 và 3
D. 1,2 và 3



Câu 15: Gan và thận có vai trò duy trì áp suất thẩm thấu cua máu thuộc về:
A. duy trì áp suất thẩm thấu cua máu
B. duy trì huyết áp
C. duy trì vận tốc máu
D. Tỷ lệ O2 và CO2 trong máu


Câu 15: Gan và thận có vai trò duy trì áp suất thẩm thấu cua máu thuộc về:
A. duy trì áp suất thẩm thấu cua máu
B. duy trì huyết áp
C. duy trì vận tốc máu
D. Tỷ lệ O2 và CO2 trong máu
2 loại:
- Hệ tuần hoàn đơn
- Hệ tuần hoàn kép
HỆ TUẦN HOÀN ĐƠN
HỆ TUẦN HOÀN KÉP
ĐƯỜNG ĐI CỦA MÁU TRONG HỆ TUẦN HOÀN ĐƠN
Mao mạch mang
Mao mạch
Động mạch lưng
Động mạch mang
Tĩnh mạch
TÂM THẤT
TÂM NHĨ
Tim
Động mạch mang
Mao mạch mang
Động mạch lưng
Mao mạch
Tĩnh mạch
Vì ở cá chỉ có một vòng tuần hoàn nên được gọi là vòng tuần hoàn đơn .
Tim
Mao mạch mang
Động mạch mang
Mao mạch
Động mạch lưng
Tĩnh mạch
Vì sao vòng tuần hoàn ở cá gọi là vòng tuần hoàn đơn?
ĐƯỜNG ĐI CỦA MÁU TRONG HỆ TUẦN HOÀN KÉP
Động mạch chủ
Mao mạch các cơ quan
Mao mạch phổi
VÒNG TUẦN HOÀN LỚN
VÒNG TUẦN HOÀN NHỎ
Tĩnh mạch chủ
Tĩnh mạch phổi
Động mạch phổi
TÂM NHĨ TRÁI
TÂM THẤT TRÁI
TÂM NHĨ PHẢI
TÂM
THẤT
PHẢI
ĐƯỜNG ĐI CỦA MÁU TRONG HỆ TUẦN HOÀN KÉP CỦA CHIM, THÚ
Vòng tuần hoàn lớn
Vòng tuần hoàn nhỏ
Động mạch chủ
Mao mạch
Tĩnh mạch chủ
Tim
Động mạch phổi
Mao mạch phổi
Tĩnh mạch phổi
Tim
Vì ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú có 2 vòng tuần hoàn lớn và nhỏ nên được gọi là vòng tuần hoàn kép .
Vì sao vòng tuần hoàn ở lưỡng cư, bò sát, chim gọi là vòng tuần hoàn kép?











SỰ TIẾN HÓA CỦA HỆ TUẦN HOÀN
+Trong quá trình tiến hóa của động vật hệ tuần hoàn đã dần dần được hình thành và được hoàn thiện:
+ Động vật ruột khoang chưa có mạch máu và máu chảy, trao đổi chất chuyển dịch thụ động trong các nhánh của ống tiêu hóa nhờ cử động của cơ thể.
+ Động vật chân đốt đã có máu và hệ thống ống giúp máu chảy thành dòng nhưng hệ thống này còn hở.
+ Lớp giun đất và động vật có day sống đã hình thành hệ thống mạch kín nhưng mạch chưa đàn hồi nên máu chảy trong mạch là nhờ cử động của ống tiêu hóa và hệ cơ.











+ trong quá trinh tiến hóa, xuất hiện những đoạn mạch có khả năng co bóp sau này một trong những đoạn mạch ấy được chuyển thành tim bởi sự tăng độ dày của nó lên nhiều lần.
+ Động thân mền đã có sự phân chia mạch máu thành động mạch và tĩnh mạch, hai loại này co sự khác nhau.
+ Ở lớp cá, tim đã được chia làm hai ngăn: tâm nhĩ và tâm thất.
+ Lớp lưỡng cư, tim đã có 3 ngăn: 2 tâm nhĩ và 1 tâm thất.
+ Bọn bò sát bậc cao, tim đã có 4 ngăn: 2 tâm nhĩ và 2 tâm thất nhưng vẫn còn lỗ thông giữa nửa tim trái với nửa

Nêu sự tiến hóa của hệ tuần hoàn?











+ Ở lớp cá, tim đã được chia làm hai ngăn: tâm nhĩ và tâm thất.
+ Lớp lưỡng cư, tim đã có 3 ngăn: 2 tâm nhĩ và 1 tâm thất.
+ Bọn bò sát bậc cao, tim đã có 4 ngăn: 2 tâm nhĩ và 2 tâm thất nhưng vẫn còn lỗ thông giữa nửa tim trái với nửa

Bài tiếp theo
Tìm hiểu về cảm ứng ở thực vật
 
Gửi ý kiến