Bài 36. Năng lượng liên kết của hạt nhân. Phản ứng hạt nhân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thùy Nhung
Ngày gửi: 05h:51' 02-06-2022
Dung lượng: 12.0 MB
Số lượt tải: 503
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thùy Nhung
Ngày gửi: 05h:51' 02-06-2022
Dung lượng: 12.0 MB
Số lượt tải: 503
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC VẬT LÝ
LỚP 12 C1
GIÁO VIÊN: NGÔ THỊ THÙY NHUNG
ÔN TẬP BÀI CŨ
HÃY NÊU TÊN GỌI VÀ CẤU TẠO CỦA CÁC HẠT NHÂN
Hạt nhân Heli, có 4 nuclon, gồm 2 proton và 2 nơtron
Hạt nhân Sắt, có 56 nuclon, gồm 26 proton và 30 nơtron.
Hạt nhân Urani, có 235 nuclon, gồm 92 proton và 143 nôtron
Câu 2. Phát biểu nào là sai khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?
A. Tổng số các proton và nơ tron gọi là số khối.
B. Nơ tron trong hạt nhân mang điện tích âm (-e).
C. Proton trong hạt nhân mang điện tích dương (+e)
D. Chỉ có proton trong hạt nhân mang điện.
Câu 3. Hệ thức Anhxtanh giữa khối lượng và năng lượng là.
BÀI 36: NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN.
PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
Tiết 1.
I. LỰC HẠT NHÂN.
II. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN.
Tiết 2.
III. PHẢN ỨNG HẠT NHÂN.
BÀI 36: NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN.
PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Về kiến thức
- Nêu được những đặc tính của lực hạt nhân.
- Phát biểu được định nghĩa và viết được biểu thức của độ hụt khối lượng của hạt nhân.
- Phát biểu được định nghĩa và viết được biểu thức của năng lượng liên kết của hạt nhân.
- Sử dụng các bảng đã cho trong Sgk, tính được năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân.
2. Về kĩ năng
- Vận dụng các công thức đã học vào giải bài tập trong SGK
- So sánh độ bền vững của các hạt nhân.
- Trình bày các ứng dụng của phản ứng hạt nhân trong thực tiễn.
I. LỰC HẠT NHÂN
a/Định nghĩa
Lực hạt nhân là lực hút giữa các nuclôn trong hạt nhân.
Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclon không mang điện hoặc mang điện cùng dấu. Tại sao chúng lại rất bền vững – liên kết chặt với nhau?
b. Bản chất, đặc tính
L?c h?t nhân là lực tương tác mạnh.
- Không phụ thuộc vào điện tích.
- Chæ phaùt huy taùc duïng trong phaïm vi kích thöôùc haït nhaân (~10-15 m).
1. ĐỘ HỤT KHỐI
- Nhận xét: Kh?i lu?ng c?a m?t h?t nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng các nuclôn tạo thành hạt nhân đó.
Độ chênh l?ch giữa hai khối lượng đó được gọi là độ hụt khối của hạt nhân ?m
II. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN
Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng còn đúng không?
Năng lượng nghỉ của hạt nhân :
E= mhn.c2
Năng lượng nghỉ của các nuclôn khi đứng riêng rẽ :
E0=[Zmp+(A-Z)mn].c2
Wlk + E = E0
?Wlk = E0 - E
Wlk = [Zmp+(A-Z)mn -mhn]c2
=>Nang lu?ng liên k?t.
E < Eo
2. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT
- Là năng lượng tối thiểu cần thiết cần cung cấp cho một hạt nhân để phá vỡ nó thành các nuclôn đứng riêng rẽ.
- Năng lượng liên kết tính trên 1 nuclôn:
Năng lượng liên kết riêng
- Ý nghĩa: Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững và ngược lại
3. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT RIÊNG
Dựa vào đồ thị biểu diễn năng lượng liên kết riêng theo số khối, các em cho nhận xét về tính bền vững của hạt nhân.
3. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT RIÊNG
Nhận xét: Các hạt nhân có số khối rất lớn hoặc rất nhỏ đều kém bền.
Các hạt nhân có số khối trung bình (A: 50 – 95) rất bền vững
3. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT RIÊNG
* Lực hạt nhân là lực tương tác giữa các nuclôn (tương tác hạt nhân hay tương tác mạnh)
* Năng lượng liên kết của hạt nhân: naêng löôïng toái thieåu caàn thieát caàn cung caáp cho moät haït nhaân ñeå phaù vôõ noù thaønh caùc nucloân ñöùng rieâng reõ
Wlk = Δm.c2
* Năng lượng liên kết cho 1 hạt nuclôn gọi là
Năng lượng liên kết riêng :Wlk /A
NL liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.
CỦNG CỐ
Câu 1: Ch?n câu đúng?
Bản chất lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là
A. Lực tĩnh điện
B. Lực hấp dẫn
C. Lực điện từ
D. Lực tương tác mạnh
CỦNG CỐ
Câu 2: Hãy chọn câu đúng?
Năng lượng liên kết riêng
A. giống nhau với mọi hạt nhân.
B. lớn nhất với các hạt nhân nhẹ
C. lớn nhất với các hạt nhân trung bình.
D. lớn nhất với các hạt nhân nặng.
Câu 3: Năng lượng liên kết riêng là
D. tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.
C. năng lượng liên kết tính trung bình cho một nuclôn trong hạt nhân.
B. năng lượng cần để giải phóng một êlectron ra khỏi nguyên tử.
A. năng lượng cần để giải phóng một nuclôn ra khỏi hạt nhân.
Câu 4. Khối lượng của hạt nhân là 15,99041u. Tính năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng của ?
NL liên kết Wlk = ?m.c2 = 0,13711.931,5 MeV
~ 27,72 MeV
Độ hụt khối ?m = (8mp + 8mn -mO)
= (8.1,00728+8.1,00866-15,99041)u
= 0,13711 u
LỚP 12 C1
GIÁO VIÊN: NGÔ THỊ THÙY NHUNG
ÔN TẬP BÀI CŨ
HÃY NÊU TÊN GỌI VÀ CẤU TẠO CỦA CÁC HẠT NHÂN
Hạt nhân Heli, có 4 nuclon, gồm 2 proton và 2 nơtron
Hạt nhân Sắt, có 56 nuclon, gồm 26 proton và 30 nơtron.
Hạt nhân Urani, có 235 nuclon, gồm 92 proton và 143 nôtron
Câu 2. Phát biểu nào là sai khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?
A. Tổng số các proton và nơ tron gọi là số khối.
B. Nơ tron trong hạt nhân mang điện tích âm (-e).
C. Proton trong hạt nhân mang điện tích dương (+e)
D. Chỉ có proton trong hạt nhân mang điện.
Câu 3. Hệ thức Anhxtanh giữa khối lượng và năng lượng là.
BÀI 36: NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN.
PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
Tiết 1.
I. LỰC HẠT NHÂN.
II. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN.
Tiết 2.
III. PHẢN ỨNG HẠT NHÂN.
BÀI 36: NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN.
PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Về kiến thức
- Nêu được những đặc tính của lực hạt nhân.
- Phát biểu được định nghĩa và viết được biểu thức của độ hụt khối lượng của hạt nhân.
- Phát biểu được định nghĩa và viết được biểu thức của năng lượng liên kết của hạt nhân.
- Sử dụng các bảng đã cho trong Sgk, tính được năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân.
2. Về kĩ năng
- Vận dụng các công thức đã học vào giải bài tập trong SGK
- So sánh độ bền vững của các hạt nhân.
- Trình bày các ứng dụng của phản ứng hạt nhân trong thực tiễn.
I. LỰC HẠT NHÂN
a/Định nghĩa
Lực hạt nhân là lực hút giữa các nuclôn trong hạt nhân.
Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclon không mang điện hoặc mang điện cùng dấu. Tại sao chúng lại rất bền vững – liên kết chặt với nhau?
b. Bản chất, đặc tính
L?c h?t nhân là lực tương tác mạnh.
- Không phụ thuộc vào điện tích.
- Chæ phaùt huy taùc duïng trong phaïm vi kích thöôùc haït nhaân (~10-15 m).
1. ĐỘ HỤT KHỐI
- Nhận xét: Kh?i lu?ng c?a m?t h?t nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng các nuclôn tạo thành hạt nhân đó.
Độ chênh l?ch giữa hai khối lượng đó được gọi là độ hụt khối của hạt nhân ?m
II. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN
Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng còn đúng không?
Năng lượng nghỉ của hạt nhân :
E= mhn.c2
Năng lượng nghỉ của các nuclôn khi đứng riêng rẽ :
E0=[Zmp+(A-Z)mn].c2
Wlk + E = E0
?Wlk = E0 - E
Wlk = [Zmp+(A-Z)mn -mhn]c2
=>Nang lu?ng liên k?t.
E < Eo
2. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT
- Là năng lượng tối thiểu cần thiết cần cung cấp cho một hạt nhân để phá vỡ nó thành các nuclôn đứng riêng rẽ.
- Năng lượng liên kết tính trên 1 nuclôn:
Năng lượng liên kết riêng
- Ý nghĩa: Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững và ngược lại
3. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT RIÊNG
Dựa vào đồ thị biểu diễn năng lượng liên kết riêng theo số khối, các em cho nhận xét về tính bền vững của hạt nhân.
3. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT RIÊNG
Nhận xét: Các hạt nhân có số khối rất lớn hoặc rất nhỏ đều kém bền.
Các hạt nhân có số khối trung bình (A: 50 – 95) rất bền vững
3. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT RIÊNG
* Lực hạt nhân là lực tương tác giữa các nuclôn (tương tác hạt nhân hay tương tác mạnh)
* Năng lượng liên kết của hạt nhân: naêng löôïng toái thieåu caàn thieát caàn cung caáp cho moät haït nhaân ñeå phaù vôõ noù thaønh caùc nucloân ñöùng rieâng reõ
Wlk = Δm.c2
* Năng lượng liên kết cho 1 hạt nuclôn gọi là
Năng lượng liên kết riêng :Wlk /A
NL liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.
CỦNG CỐ
Câu 1: Ch?n câu đúng?
Bản chất lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là
A. Lực tĩnh điện
B. Lực hấp dẫn
C. Lực điện từ
D. Lực tương tác mạnh
CỦNG CỐ
Câu 2: Hãy chọn câu đúng?
Năng lượng liên kết riêng
A. giống nhau với mọi hạt nhân.
B. lớn nhất với các hạt nhân nhẹ
C. lớn nhất với các hạt nhân trung bình.
D. lớn nhất với các hạt nhân nặng.
Câu 3: Năng lượng liên kết riêng là
D. tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.
C. năng lượng liên kết tính trung bình cho một nuclôn trong hạt nhân.
B. năng lượng cần để giải phóng một êlectron ra khỏi nguyên tử.
A. năng lượng cần để giải phóng một nuclôn ra khỏi hạt nhân.
Câu 4. Khối lượng của hạt nhân là 15,99041u. Tính năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng của ?
NL liên kết Wlk = ?m.c2 = 0,13711.931,5 MeV
~ 27,72 MeV
Độ hụt khối ?m = (8mp + 8mn -mO)
= (8.1,00728+8.1,00866-15,99041)u
= 0,13711 u
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất