Unit 3. Community Service. Lesson 2. A closer look 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn duy kiên
Ngày gửi: 20h:21' 02-06-2022
Dung lượng: 39.3 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: nguyễn duy kiên
Ngày gửi: 20h:21' 02-06-2022
Dung lượng: 39.3 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Từ nối
and : và (nối 2 câu chỉ sự việc tương đồng)
VD: I stay at home and I watch TV.
but : nhưng mà (nối 2 câu chỉ sự trái ngược)
VD: I want to buy a motorbike, but I have no money.
He want to keep fit, but he lazily does excercises.
so : cho nên ( nối 2 câu nói về nguyên nhân , lí do ;
VD: He usually does exercises, so he is very healthy.
or : hay là ( chỉ sự lựa chọn hoặc thay thế)
VD: You can use your bike or you can take a taxi to go.
Grammar: câu mệnh lệnh sử dụng “more , less”
Eat more vegetable.
and : và (nối 2 câu chỉ sự việc tương đồng)
VD: I stay at home and I watch TV.
but : nhưng mà (nối 2 câu chỉ sự trái ngược)
VD: I want to buy a motorbike, but I have no money.
He want to keep fit, but he lazily does excercises.
so : cho nên ( nối 2 câu nói về nguyên nhân , lí do ;
VD: He usually does exercises, so he is very healthy.
or : hay là ( chỉ sự lựa chọn hoặc thay thế)
VD: You can use your bike or you can take a taxi to go.
Grammar: câu mệnh lệnh sử dụng “more , less”
Eat more vegetable.
 







Các ý kiến mới nhất