Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Minh
Ngày gửi: 22h:00' 08-06-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Minh
Ngày gửi: 22h:00' 08-06-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với
tiết học Toán
30 : 2 = 25 : 2 =
Đặt tính rồi tính:
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
Ví dụ:
10 : 2 = 11 : 2 =
32 : 2 = 33 : 2 =
14 : 2 = 15 : 2 =
36 : 2 = 37 : 2 =
28 : 2 = 29 : 2 =
10 : 2 = 5 11 : 2 = 5 (dư 1)
32 : 2 = 16 33 : 2 = 16 (dư 1)
14 : 2 = 7 15 : 2 = 7 (dư 1)
36 : 2 = 18 37 : 2 = 18 (dư 1)
28 : 2 = 14 29 : 2 = 14 (dư 1)
Ví dụ:
10 : 2 = 5 11 : 2 = 5 (dư 1)
32 : 2 = 16 33 : 2 = 16 (dư1)
14 : 2 = 7 15 : 2 = 7 (dư 1)
36 : 2 = 18 37 : 2 = 18 (dư 1)
28 : 2 = 14 29 : 2 = 14 (dư 1)
Ví dụ:
0
6
8
2
4
1
3
5
7
9
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Cho dãy số sau:
0; 2; 4; 6; 8; … ; 156; 158; 160; …
1; 3; 5; 7; 9; … ; 567; 569; 571; …
Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Bài 1 : Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 744 ; 867 ; 7536 ; 84 683 ; 5782 ; 8401
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
a, Số chia hết cho 2 là : 98 ; 1000 ; 744 ; 7536 ; 5782
b, Số không chia hết cho 2 là : 35 ; 89 ; 867 ; 84683 ; 8401
Bài làm
BBBafi 2
Bài 2
a) Các số chẵn có cả 3 chữ số 3; 4; 6 viết được là: 346 ; 364 ; 436 ; 634
b) Các số lẻ có cả 3 chữ số 3; 5; 6 viết được là: 365 ; 563 ; 653 ; 635
Bài 3
a) Với 3 chữ số 3 ; 4 ; 6 hãy viết các số chẵn có 3 chữ số, mỗi số có cả 3 chữ số đó ?
b) Với 3 chữ số 3 ; 5 ; 6 hãy viết các số lẻ có 3 chữ số, mỗi số có cả 3 chữ số đó ?
Bài làm
Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340 ; 342 ; 344 ; …………; ……..……; 350.
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8347 ; 8349 ; 8351 ; …………; ……..……; 8357.
a, 340 ; 342 ; 344 ; ………; ……… ; 350.
b, 8347 ; 8349 ; 8351 ; ………; ……….; 8357.
346
348
8351
5353
Bài 4
Bài làm
Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340; 342; 344; ... ; ... ; 350.
345; 346
A
346; 348
B
348; 349
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
340; 342; 344; 346; 348; 350.
Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8347; 8349; 8351; ... ; ....; 8357
8355; 8356
A
8353; 8355
C
8353; 8354
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 2
Rung chuông vàng
8347; 8349; 8351; 8353; 8355; 8357.
tiết học Toán
30 : 2 = 25 : 2 =
Đặt tính rồi tính:
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
Ví dụ:
10 : 2 = 11 : 2 =
32 : 2 = 33 : 2 =
14 : 2 = 15 : 2 =
36 : 2 = 37 : 2 =
28 : 2 = 29 : 2 =
10 : 2 = 5 11 : 2 = 5 (dư 1)
32 : 2 = 16 33 : 2 = 16 (dư 1)
14 : 2 = 7 15 : 2 = 7 (dư 1)
36 : 2 = 18 37 : 2 = 18 (dư 1)
28 : 2 = 14 29 : 2 = 14 (dư 1)
Ví dụ:
10 : 2 = 5 11 : 2 = 5 (dư 1)
32 : 2 = 16 33 : 2 = 16 (dư1)
14 : 2 = 7 15 : 2 = 7 (dư 1)
36 : 2 = 18 37 : 2 = 18 (dư 1)
28 : 2 = 14 29 : 2 = 14 (dư 1)
Ví dụ:
0
6
8
2
4
1
3
5
7
9
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Cho dãy số sau:
0; 2; 4; 6; 8; … ; 156; 158; 160; …
1; 3; 5; 7; 9; … ; 567; 569; 571; …
Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Bài 1 : Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 744 ; 867 ; 7536 ; 84 683 ; 5782 ; 8401
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
a, Số chia hết cho 2 là : 98 ; 1000 ; 744 ; 7536 ; 5782
b, Số không chia hết cho 2 là : 35 ; 89 ; 867 ; 84683 ; 8401
Bài làm
BBBafi 2
Bài 2
a) Các số chẵn có cả 3 chữ số 3; 4; 6 viết được là: 346 ; 364 ; 436 ; 634
b) Các số lẻ có cả 3 chữ số 3; 5; 6 viết được là: 365 ; 563 ; 653 ; 635
Bài 3
a) Với 3 chữ số 3 ; 4 ; 6 hãy viết các số chẵn có 3 chữ số, mỗi số có cả 3 chữ số đó ?
b) Với 3 chữ số 3 ; 5 ; 6 hãy viết các số lẻ có 3 chữ số, mỗi số có cả 3 chữ số đó ?
Bài làm
Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340 ; 342 ; 344 ; …………; ……..……; 350.
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8347 ; 8349 ; 8351 ; …………; ……..……; 8357.
a, 340 ; 342 ; 344 ; ………; ……… ; 350.
b, 8347 ; 8349 ; 8351 ; ………; ……….; 8357.
346
348
8351
5353
Bài 4
Bài làm
Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340; 342; 344; ... ; ... ; 350.
345; 346
A
346; 348
B
348; 349
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
340; 342; 344; 346; 348; 350.
Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8347; 8349; 8351; ... ; ....; 8357
8355; 8356
A
8353; 8355
C
8353; 8354
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 2
Rung chuông vàng
8347; 8349; 8351; 8353; 8355; 8357.
 







Các ý kiến mới nhất