Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. Where is your school?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Violet
Người gửi: Lương Kim Oanh
Ngày gửi: 23h:40' 08-06-2022
Dung lượng: 61.2 MB
Số lượt tải: 287
Số lượt thích: 0 người
Unit 6
Lesson 1
Where`s
your school?
same
Primary School
Mspham – 0936082789
study
district
Oxford Street
street
village
/seɪm/
/ˈstʌdi/
/striːt/
/ˈvɪlɪdʒ/
/ˈpraɪməri skuːl/
/ˈdɪstrɪkt/
/ˈɒksfəd striːt/
study
Read and tick
1
2
3
4
5
6
7
1
2
3
4
5
6
7
district
Read and tick
Read and tick
1
2
3
4
5
6
7
Oxford Street
Read and tick
1
2
3
4
5
6
7
village
Read and tick
1
2
3
4
5
6
7
same
Read and tick
1
2
3
4
5
6
7
Primary School
Read and tick
1
2
3
4
5
6
7
street
Mspham – 0936082789
I. Vocabulary
- primary school: trường Tiểu Học
- road: đường
- street: đường phố
- village: làng
- district: quận
- avenue: đại lộ
- south street: đường phố phía nam
- north street: đường phía bắc
- cousin: anh/chị/em họ
- same: giống
II. Structure
Hỏi và trả lời tên Trường của bạn là gì:
+) What’s the name of your school? (Tên trường
của bạn là gì?)
→ Tên trường + Primary School. (Trường Tiểu học ________ )
VD: → Quy Son 2 Primary School.
Hỏi và trả lời trường của bạn ở đâu:
+) Where is your school? (Trường của bạn ở đâu?)
→ It’s in + địa điểm. (Nó ở ________ )
VD: → It’s in Hoa Binh Road.
Where`s your school?
It’s in ___________.
Hoan Kiem District
Oxford Street
Hoa Binh Street
Bat Trang Village
Oxford Street
Where`s your school?
It’s in ___________.
Oxford Street
Hoa Binh Street
Oxford Street
Hoa Binh Street
Where`s your school?
It’s in ___________.
Oxford Street
Hoa Binh Street
Oxford Street
Hoa Binh Street
Bat Trang Village
Bat Trang Village
Where`s your school?
It’s in ___________.
Oxford Street
Hoa Binh Street
Oxford Street
Hoa Binh Street
Bat Trang
Village
Bat Trang Village
Hoan Kiem District
Hoan Kiem
District
Ms Huyền Phạm
0936.082.789
Van Phu Primary School.
Van Phu Village.
Ms Huyền Phạm
0936.082.789
What`s the name of your school?
Oxford Primary School.
Oxford Street.
Ms Huyền Phạm
0936.082.789
What`s the name of your school?
Nguyen Hue Primary School.
Nguyen Hue Street.
Ms Huyền Phạm
0936.082.789
What`s the name of your school?
Nguyen Du Primary School.
Nguyen Du Street.
Ms Huyền Phạm
0936.082.789
What`s the name of your school?
It’s in Oxford Street.
It’s on Oxford Street.
Ms Huyền Phạm
0936.082.789
Where`s your school?
Hoan Kiem District
Oxford Street
Hoa Binh Street
Bat Trang Village
It’s in Hoa Binh Street.
It’s in Hoa Binh village.
Ms Huyền Phạm
0936.082.789
Where`s your school?
It’s in Bat Trang Village.
It’s in Bat Trang street.
Ms Huyền Phạm
0936.082.789
Where`s your school?
It’s in Hoan Kiem District.
It’s in Hoan Kiem village.
Ms Huyền Phạm
0936.082.789
Where`s your school?
Ms Huyền Phạm
0936.082.789
Good job!
1
2
3
______________________
____________
______
________________
__________
Unit 6
Lesson 2
Where`s
your school?
Mspham – 0936082789
I. Vocabulary
- where: ở đâu
- go → going: đi → đang đi
II. Structure
Hỏi và trả lời bạn học lớp nào:
+) What class are you in? (Bạn học lớp mấy?)
→ I’m in Class + tên lớp. (Tôi học lớp _____ )
VD: → I’m in Class 5B. (Tôi học lớp 5B)
Hỏi và trả lời anh ấy, cô ấy học lớp nào:
+) What class is he/she in? (Anh ấy/ Cô ấy học lớp nào?)
→ He/She is in + địa điểm. (Anh ấy/Cô ấy ở ________ )
VD: → He/She is in 3A. (Anh ấy/Cô ấy học lớp 3A)
4A
Quy Son 2 Primary School
It is in Thum Village.
I’m in Class 4B
1
2
3
4
Chu Van An Street.
South Street London.
4B.
4C.
Unit 6
Lesson 3
Where`s
your school?
Hong Giang Primary School.
It is in 31 Street.
My school is very beautiful and many trees.
I’m in Class 4B.
There are twenty-five tables.
I go to school five day a week.
I love my school very much.
 
Gửi ý kiến