Tìm kiếm Bài giảng
Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Tân
Ngày gửi: 06h:08' 03-07-2022
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Tân
Ngày gửi: 06h:08' 03-07-2022
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
MÔN: TOÁN 2
CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
Trang 82
KHỞI ĐỘNG
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng: 764
25
A. 779 B. 789 C. 798
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng: 400 + 300 = ?
* 600 B. 800 C. 700
+
-
+
Chọn chữ cái trước cách đặt tính đúng: 738 + 11
A. 738 B. 738 C. 738
11 26 11
Chọn chữ cái đặt trước
kết quả đúng: 252
345
B. 579
A. 577
597
C.
TRÒ CHƠI: Ô CỬA BÍ MẬT
2
3
4
+
1
5
3
2
1
4
0
+
Khởi động
Toán
PHÉP TRỪ KHÔNG NHỚ TRONG PHẠM VI 1000
(TIẾT 1)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Giới thiệu phép trừ (không nhớ) dạng số có ba chữ số trừ số có một chữ số
2. Giới thiệu phép trừ (không nhớ) dạng số có ba chữ số trừ số có ba chữ số
3. Thực hành
Khám phá
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
1. Giới thiệu phép trừ (không nhớ) dạng số có ba chữ số trừ số có một chữ số
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
2 trăm
6 chục
7 đơn vị
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
267 – 4 = ?
2 trăm
6 chục
3 đơn vị
263
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
Thực hiện phép tính: 267 – 4 = ?
- Đặt tính
2
6
7
4
2
6
3
-
- Tính từ phải sang trái
7 trừ 4 bằng 3, viết 3
Hạ 2, viết 2
Hạ 6, viết 6
263
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
2. Giới thiệu phép trừ (không nhớ) dạng số có ba chữ số trừ số có ba chữ số
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
4 trăm
3 chục
7 đơn vị
2 trăm
1 chục
3 đơn vị
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
437 – 224 = ?
213
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
Thực hiện phép tính: 437 – 224 = ?
- Đặt tính
4
3
7
4
2
1
3
-
- Tính từ phải sang trái
7 trừ 4 bằng 3, viết 3
4 trừ 2 bằng 2, viết 2
3 trừ 2 bằng 1, viết 1
213
2
2
3. Thực hành
1
Đặt tính rồi tính.
458 - 333
670 - 50
209 - 6
367 - 154
726 - 12
815 - 5
1
Đặt tính rồi tính.
458 - 333
670 - 50
209 - 6
458
333
-
1
5
2
670
50
-
6
0
2
209
6
-
2
3
0
1
Đặt tính rồi tính.
367 - 154
726 - 12
815 - 5
367
154
-
2
3
1
726
12
-
7
4
1
815
5
-
8
0
1
Hướng dẫn về nhà
*Về ôn lại các cách thực hiện phép tính trừ không nhớ và làm vào vở bài tập Toán .
*Chuẩn bị bài mới: Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 (tiết 2)
Chaøo taïm bieät
caùc em !
CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
Trang 82
KHỞI ĐỘNG
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng: 764
25
A. 779 B. 789 C. 798
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng: 400 + 300 = ?
* 600 B. 800 C. 700
+
-
+
Chọn chữ cái trước cách đặt tính đúng: 738 + 11
A. 738 B. 738 C. 738
11 26 11
Chọn chữ cái đặt trước
kết quả đúng: 252
345
B. 579
A. 577
597
C.
TRÒ CHƠI: Ô CỬA BÍ MẬT
2
3
4
+
1
5
3
2
1
4
0
+
Khởi động
Toán
PHÉP TRỪ KHÔNG NHỚ TRONG PHẠM VI 1000
(TIẾT 1)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Giới thiệu phép trừ (không nhớ) dạng số có ba chữ số trừ số có một chữ số
2. Giới thiệu phép trừ (không nhớ) dạng số có ba chữ số trừ số có ba chữ số
3. Thực hành
Khám phá
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
1. Giới thiệu phép trừ (không nhớ) dạng số có ba chữ số trừ số có một chữ số
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
2 trăm
6 chục
7 đơn vị
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
267 – 4 = ?
2 trăm
6 chục
3 đơn vị
263
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
Thực hiện phép tính: 267 – 4 = ?
- Đặt tính
2
6
7
4
2
6
3
-
- Tính từ phải sang trái
7 trừ 4 bằng 3, viết 3
Hạ 2, viết 2
Hạ 6, viết 6
263
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
2. Giới thiệu phép trừ (không nhớ) dạng số có ba chữ số trừ số có ba chữ số
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
4 trăm
3 chục
7 đơn vị
2 trăm
1 chục
3 đơn vị
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
437 – 224 = ?
213
Toán
Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
Thực hiện phép tính: 437 – 224 = ?
- Đặt tính
4
3
7
4
2
1
3
-
- Tính từ phải sang trái
7 trừ 4 bằng 3, viết 3
4 trừ 2 bằng 2, viết 2
3 trừ 2 bằng 1, viết 1
213
2
2
3. Thực hành
1
Đặt tính rồi tính.
458 - 333
670 - 50
209 - 6
367 - 154
726 - 12
815 - 5
1
Đặt tính rồi tính.
458 - 333
670 - 50
209 - 6
458
333
-
1
5
2
670
50
-
6
0
2
209
6
-
2
3
0
1
Đặt tính rồi tính.
367 - 154
726 - 12
815 - 5
367
154
-
2
3
1
726
12
-
7
4
1
815
5
-
8
0
1
Hướng dẫn về nhà
*Về ôn lại các cách thực hiện phép tính trừ không nhớ và làm vào vở bài tập Toán .
*Chuẩn bị bài mới: Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 (tiết 2)
Chaøo taïm bieät
caùc em !
 








Các ý kiến mới nhất