Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

i learnh smart world 6 - Unit 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thao vy
Ngày gửi: 15h:41' 12-07-2022
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích: 0 người
Welcome to English 6

1 period face to face

2 videos on K12 online
UNIT 1: HOME

REVIEW LESSON 1
Pool (n)

: hồ bơi
Apartment (n)

: căn hộ
garage (n)

: nhà để xe
Gym (n)

: phòng tập thể dục
balcony (n)

: ban công
Yard (n)

: sân
* New words:

- Pool (n)

- Apartment (n)

- Garage (n)

- Gym (n)

- Balcony (n)

- Yard (n)

: hồ bơi, bể bơi

: căn hộ

: nhà để xe

: phòng tập thể dục

: ban công

: sân
* Grammar: Review present simple tense

_1. Affirmative form: khẳng định_

Ex: Lan likes tea.

They like coffee.

She watches TV.

He/she/it/số ít + Vs/es

I/you/we/they/số nhiều + Vo

+ O

*Note: Nếu V tận cùng: o, s, ch, x, sh  ta thêm es. Còn lại ta thêm s. Đặc biệt have  has
_2. Negative form: phủ định_

Ex: Hoa doesn't play soccer

Nam and Ba don't play tennis

He/she/it/số ít + doesn't

I/you/we/they/số nhiều + don't

+ Vo

+ O
_3. Interrogative form: nghi vấn_

Ex: Do you go to school? – Yes, I do/ No, I don't

Does he play soccer on Sunday? – Yes, he does/

No, he doesn't

Does + He/she/it/số ít

Do + I/you/we/they/số nhiều

+ Vo

+ O
1. I (not go) ___________to school by bike.

2. My house (have) ___________a small yard.

3. Ba's mother (work) ___________in a hospital.

4. I (play) ___________ volleyball every day.

5. Does Amy like chocolate? – Yes, she __________

6. Do you know English? – No, I ___________

8. He (not do) _________ his homework.

*Fill in the blanks with correct verb form
* Pronunciation: intonation
1. Are you a student?

2. Does your apartment have a yard?

3. Does your house have a pool?

4. Do you know English?

5. Is she happy?

6. Does your house have a garage?
HOMEWORK:

- Học video tiếp theo.

- Làm bài tập và chép bài trong mỗi video.
 
Gửi ý kiến