Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Công thức hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trọn
Ngày gửi: 11h:32' 15-07-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích: 0 người
Chủ đề 4:

Công thức hóa học

AxByCz

Hoàn thành bảng gồm các chất sau theo nhóm: Nhóm 1,3 - Bảng 1: Đồng, Natri, Cacbon, khí Hiđro, khí Ozon Nhóm 2,4 - Bảng 2: Muối ăn, nước, Đá vôi (CaCO3), khí Metan
Chất

(Đơn chất/ Hợp chất)

Số nguyên tố có mặt trong chất
Các nguyên tử cấu tạo nên hạt hợp thành
Công thức hóa học

Phân tử khối (đvC)

Nhận xét về CTHH
Bảng 1: Công thức hóa học của đơn chất
Đơn chất

Số nguyên tố có mặt trong chất
Số nguyên tử cấu tạo nên hạt hợp thành
Công thức hóa học

Phân tử khối (đvC)

Nhận xét về CTHH
Đồng

1

1

Cu

64

Gồm 1 KHHH và chỉ số (nếu có)
Natri

1

1

Na

23
Cacbon

1

1

C

12
Khí Hiđro

1

2

H2

2
Khí Ozon

1

3

O3

48
1. Công thức hóa học của đơn chất

Ax

A là kí hiệu nguyên tố

Dạng chung:

x là chỉ số ( số nguyên tử của nguyên tố A)

Công thức hóa học biểu diễn đơn chất có mấy loại kí hiệu hóa học?
CTHH trùng với KHHH là A

X = 1

VD: Đồng : Cu

Natri : Na

Kali : K, Sắt: Fe , Magie: Mg

Đơn chất kim loại
1. Công thức hóa học của đơn chất

Đơn chất phi kim

🌻Trừ một số phi kim

x = 1: C, S, P…

x = 3: O3(ozon)

🌻Công thức hoá học thường là: A2

( x = 2)
VD:Khí hidro: H2 , Khí oxi: O2

N2 , Cl2 , F2 , Br2 , I2
Bảng 2: Công thức hóa học của hợp chất
Hợp chất

Số nguyên tố có mặt trong chất
Số nguyên tử cấu tạo nên hạt hợp thành
Công thức hóa học

Phân tử khối (đvC)

Nhận xét về CTHH
Muối ăn

(NaCl)

2

1 Na, 1 Cl

NaCl

58,5

Được tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học trở lên và chỉ số (nếu có)
Đá vôi

(CaCO3)

3

1 Ca, 1 C, 3 O

CaCO3

100
Nước

(H2O)

2

2 H, 1 O

H2O

18
Khí Metan

(CH4)

2

1 C, 4 H

CH4

16
2. Công thức hóa học của hợp chất

Dạng chung:

AxByCz

AxBy

Hoặc

A, B, C là kí hiệu của nguyên tố

x, y, z là chỉ số ( chỉ số = 1 thì không ghi)

MÔ HÌNH TƯỢNG TRƯNG MỘT MẨU NƯỚC (LỎNG)

MÔ HÌNH TƯỢNG TRƯNG MỘT MẨU MUỐI NaCl (RẮN)
Viết công thức hóa học của các hợp chất sau?
a. Amoniac, biết trong phân tử có 1N và 3 H NH3

b. Khí sunfurơ, biết trong phân tử có 1 S và 2 O SO2

Axetilen, có 2C và 2H......C2H2

Axit sunfuric, biết trong phân tử có 2H, 1S và 4O?

H2SO4
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố

Những nguyên tố tạo nên chất

Phân tử khối

- Do 3 nguyên tố: H ; S và O tạo nên

* Gồm: 2H , 1S , 4O

- PTK : 1.2 + 1.32 + 4.16 = 98
II. Ý nghĩa của công thức hóa học

AxByCz

Ví dụ:

H2SO4
Lưu ý

* Viết:
H2

khác 2 H

1 phân tử hiđro

2 nguyên tử hiđro

* H2O cho biết:

Trong 1 phân tử nước có: 2 nguyên tử hiđro và 1 oxi
* Muốn chỉ nhiều phân tử:
2 H2O

5 H2O

: 2 phân tử nước

: 5 phân tử nước

Hệ số

Chỉ số
Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt các ý sau?

*Ba phân tử Nitơ (gồm 2 N) * Sáu phân tử Canxi cacbonat (gồm 1 Ca, 1 C, 3 O) * Chín phân tử nhôm oxit (gồm 2 Al, 3 O)

Củng cố
Công thức

hóa học

Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử
Phân tử khối
SO3
1Ag, 1N, 3O
2Na, 1S, 4O
1S, 3O

Na2SO4

170

80

142

AgNO3

* Bài tập 3, 4 (SGK – T34) * Hoàn thành bảng sau:
Thank you!
 
Gửi ý kiến