Tìm kiếm Bài giảng
Bài 24. Công thức tính nhiệt lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phúc Lợi
Ngày gửi: 17h:01' 15-08-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 1215
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phúc Lợi
Ngày gửi: 17h:01' 15-08-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 1215
Số lượt thích:
0 người
*Daïy toát
*Hoïc toát
*GV: NGUYỄN PHÚC LỢI
*CHÀO CÁC EM HỌC SINH ĐẾN VỚI TIẾT HỌC VẬT LÍ NGÀY HÔM NAY ***
*LỚP 8
*KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
*Câu 1: Đối lưu là gì? Bức xạ nhiệt là gì?
*Câu 2: Giải thích vì sao vào mùa hè ta thường mặc áo màu trắng mà không mặc áo màu đen?
*Đối lưu là sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí. *Bức xạ nhiệt là sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.
*Vì áo sẫm màu hấp thụ nhiệt tốt hơn áo sáng màu, nên khi mặt ta sẽ thấy nóng hơn , áo sáng màu hấp thụ nhiệt kém nên khi mặt sẽ thấy mát mẻ hơn.
*_Nhiệt lượng là gì ? Ký hiệu và đơn vị của nhiệt lượng._
*_Nhiệt lượng là phần nhiệt năng vật nhận được thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt. Ký hiệu là:Q Đơn vị là: J_
*Bài 24: CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
*I. Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc những yếu tố nào?
** Phụ thuộc vào ba yếu tố: * - Khối lượng của vật. * - Độ tăng nhiệt độ của vật. * - Chất cấu tạo nên vật.
*1. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và khối lượng của vật
*Mục đích của thí nghiệm?
*Dụng cụ thí nghiệm?
*Cách tiến hành thí nghiệm?
*Kiểm tra mối quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên và khối lượng của vật.
*Dụng cụ: Giá TN, đèn cồn, 1 cốc nước chứa 50g, 1 cốc nước chứa 100g.
*Dụng cụ thí nghiệm?
*Cách tiến hành thí nghiệm?
*0
*0
*1
*2
*3
*4
*5ph
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10ph
*200C
*400C
*.
*100g nước
*
*50g nước
*
*Chất *
*Khối lượng
*Độ tăng nhiệt độ
*Thời gian đun
*So sánh khối lượng
*So sánh nhiệt lượng
*Cốc 1
*Nước
*50g
*∆t10 = 200C *
*t1= 5 ph *
*m1=…m2
*Q1=…Q2
*Cốc 2
*Nước
*100g
*∆t20 = 200C *
*t2= 10 ph *
*C1: Trong thí nghiệm này, yếu tố nào ở hai cốc được giữ giống nhau, yếu tố nào được thay đổi? Tại sao phải làm như thế? Hãy tìm số thích hợp cho các ô trống ở hai cột cuối bảng 24.1. Biết nhiệt lượng ngọn lửa đèn cồn truyền cho nước tỉ lệ thuận với thời gian đun.
*TL: Độ tăng nhiệt độ và chất làm vật được giữ giống nhau; khối lượng khác nhau. Để tìm hiểu quan hệ giữa nhiệt lượng và khối lượng.
*C2: Từ thí nghiệm trên có thể kết luận gì về mối liên quan giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên và khối lượng của vật?
*TL: _Khối lượng_ càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
*1/2
*1/2
*2. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và độ tăng nhiệt độ:
*C3: Trong thí nghiệm này phải giữ không đổi những yếu tố nào? Muốn vậy phải làm thế nào?
*C4: Trong thí nghiệm này phải thay đổi yếu tố nào? Muốn vậy phải làm thế nào?
*TL: Phải giữ khối lượng và chất làm vật giống nhau. Muốn vậy 2 cốc phải đựng cùng một lượng nước .
*TL: Phải thay đổi độ tăng nhiệt độ . Muốn vậy phải để cho nhiệt độ cuối của 2 cốc khác nhau, bằng cách cho thời gian đun khác nhau.
*2. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và độ tăng nhiệt độ:
*
*50g nước
*50g nước
*0
*0
*1
*2
*3
*4
*5ph
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10ph
*200C
*400C
*600C
*.
*Hãy hoàn thành bảng 24.2
*
*Chất
*Khối lượng
*Độ tăng nhiệt độ
*Thời gian đun
*So sánh độ tăng nhiệt độ
*So sánh nhiệt lượng
*Cốc 1
*Nước
*50g
*∆t10=200C
*t1= 5 ph *
*∆t10 =… *∆t20
*Q1=… *Q2 *
*Cốc 2
*Nước
*50g
*∆t20=400C *
*t2=10 ph *
*1/2
*C5: Em có kết luận gì về mối quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên và độ tăng nhiệt độ?
*TL: _Độ tăng nhiệt độ_ càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn
*1/2
*3.Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và chất làm vật:
*Quan sát hình 24.3 nêu cách tiến hành thí nghiệm?
*Dùng đèn cồn đun nóng 50g nước và 50g bột băng phiến cùng nóng thêm lên 20C.
*C6: Trong thí nghiệm này những yếu tố nào thay đổi, không thay đổi ?
*TL: Khối lượng, độ tăng nhiệt độ giống nhau, chất làm vật khác nhau.
*3.Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và chất làm vật:
*
*50g nước
*50g băng phiến
*200C
*400C
*0
*1
*2
*3
*4ph
*0
*1
*2
*3
*4
*5ph
*.
*Hãy hoàn thành bảng số liệu 24.3
*( Điền dấu < , > , = vào ô trống )
*
*Chất
*Khối lượng
*Độ tăng nhiệt độ
*Thời gian đun
*So sánh nhiệt lượng
*Cốc 1
*Nước
*50g
*∆t10 = 200C *
*t1= 5 ph *
* *Q1 Q2
*Cốc 2
*Băng phiến
*50g
*∆t10 = 200C *
*t1= 5 ph *
*>
*C7: Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên có phụ thuộc chất làm vật không ?
*TL: Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc vào _chất làm vật_
*Bài 24:CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
*I. Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc những yếu tố nào?
*II.Công thức tính nhiệt lượng:
*+ Khối lượng (m) của vật. *+ Độ tăng nhiệt độ(∆t) của vật. *+ Chất cấu tạo nên vật (c )
*Bài 24:CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
*I. Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc những yếu tố nào?
*II.Công thức tính nhiệt lượng:
* Q = m.c.∆t
*_+ _Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thu vào để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 1oC
*+ Khối lượng (m) của vật. *+ Độ tăng nhiệt độ(∆t) của vật. *+ Chất cấu tạo nên vật (c )
*Trong đó: Q là nhiệt lượng vật thu vào (J) * m là khối lượng vật (kg) * ∆t = t0cao – t0thấp là độ tăng nhiệt độ (oC) * c là nhiệt dung riêng của vật (J/kg.K)
*Chất
*Nhiệt dung riêng *(J/kg.K)
*Chất *
*Nhiệt dung riêng *(J/kg.K)
*Nước
*4200
*Đất
*800
*Rượu
*2500
*Thép
*460
*Nước đá
*1800
*Đồng
*380
*Nhôm
*880
*Chì
*130
*Nhiệt dung riêng của một số chất
*Bài 24:CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
*I. Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc những yếu tố nào?
*II.Công thức tính nhiệt lượng:
* Q = m.c.∆t
*_ + _Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thu vào để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 1oC
*III. Vận dụng:
*+ Khối lượng (m) của vật. *+ Độ tăng nhiệt độ(∆t) của vật. *+ Chất cấu tạo nên vật (c )
*Trong đó: Q là nhiệt lượng vật thu vào (J) * m là khối lượng vật (kg) * ∆t = tcao – tthấp là độ tăng nhiệt độ (oC) * c là nhiệt dung riêng của vật (J/kg.K)
*III. Vận dụng:
*C9: Tính nhiệt lượng cần tuyền cho 5kg đồng để tăng nhiệt độ từ 20oC lên 50oC?
*Tóm tắt: *m = 5kg *c = 380J/kg. độ *∆t = 50-20 = 30oC *Q =? (J )
*Giải *Nhiệt lượng cần cung cấp cho 5kg đồng *Q = m.c.∆t = 5.380.30 = 57.000 (J)
*Chất
*Nhiệt dung riêng (J/kg.K)
*Chất
*Nhiệt dung riêng (J/kg.K)
*Nước
*4200
*Đất
*800
*Rượu
*2500
*Thép
*460
*Nước đá
*1800
*Đồng
*380
*Nhôm
*880
*Chì
*130
*III. Vận dụng:
*C10: Một ấm đun nước bằng nhôm khối lượng 0,5kg chứa 2lít nước ở nhiệt độ 25oC. Muốn đun sôi ấm nước này cần nhiệt lượng bao nhiêu?
*Giải *Nhiệt lượng cần cung cấp nhôm nóng *QAl = mAl.cAl.∆t * = 0,5.880.75 = 33 000 (J) *Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước *QH2O = mH2O.cH2O.∆t * = 2.4200.75 = 630 000 (J) *Nhiệt lượng cần truyền ấm nước *Q = QAl + QH2O * = 33 000 + 630 000 = 663 000(J)
*Tóm tắt *mAl = 0,5kg *cAl = 880J/kg. K *VH2O = 2lit *→mH2O = 2kg *cH2O = 4200J/kg.K *∆t = 100-25 = 75oC *Q =?
*Chóc c¸c em häc giái ch¨m ngoan !
*_TiÕt häc ®Õn ®©y kÕt thóc_
*Hoïc toát
*GV: NGUYỄN PHÚC LỢI
*CHÀO CÁC EM HỌC SINH ĐẾN VỚI TIẾT HỌC VẬT LÍ NGÀY HÔM NAY ***
*LỚP 8
*KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
*Câu 1: Đối lưu là gì? Bức xạ nhiệt là gì?
*Câu 2: Giải thích vì sao vào mùa hè ta thường mặc áo màu trắng mà không mặc áo màu đen?
*Đối lưu là sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí. *Bức xạ nhiệt là sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.
*Vì áo sẫm màu hấp thụ nhiệt tốt hơn áo sáng màu, nên khi mặt ta sẽ thấy nóng hơn , áo sáng màu hấp thụ nhiệt kém nên khi mặt sẽ thấy mát mẻ hơn.
*_Nhiệt lượng là gì ? Ký hiệu và đơn vị của nhiệt lượng._
*_Nhiệt lượng là phần nhiệt năng vật nhận được thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt. Ký hiệu là:Q Đơn vị là: J_
*Bài 24: CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
*I. Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc những yếu tố nào?
** Phụ thuộc vào ba yếu tố: * - Khối lượng của vật. * - Độ tăng nhiệt độ của vật. * - Chất cấu tạo nên vật.
*1. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và khối lượng của vật
*Mục đích của thí nghiệm?
*Dụng cụ thí nghiệm?
*Cách tiến hành thí nghiệm?
*Kiểm tra mối quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên và khối lượng của vật.
*Dụng cụ: Giá TN, đèn cồn, 1 cốc nước chứa 50g, 1 cốc nước chứa 100g.
*Dụng cụ thí nghiệm?
*Cách tiến hành thí nghiệm?
*0
*0
*1
*2
*3
*4
*5ph
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10ph
*200C
*400C
*.
*100g nước
*
*50g nước
*
*Chất *
*Khối lượng
*Độ tăng nhiệt độ
*Thời gian đun
*So sánh khối lượng
*So sánh nhiệt lượng
*Cốc 1
*Nước
*50g
*∆t10 = 200C *
*t1= 5 ph *
*m1=…m2
*Q1=…Q2
*Cốc 2
*Nước
*100g
*∆t20 = 200C *
*t2= 10 ph *
*C1: Trong thí nghiệm này, yếu tố nào ở hai cốc được giữ giống nhau, yếu tố nào được thay đổi? Tại sao phải làm như thế? Hãy tìm số thích hợp cho các ô trống ở hai cột cuối bảng 24.1. Biết nhiệt lượng ngọn lửa đèn cồn truyền cho nước tỉ lệ thuận với thời gian đun.
*TL: Độ tăng nhiệt độ và chất làm vật được giữ giống nhau; khối lượng khác nhau. Để tìm hiểu quan hệ giữa nhiệt lượng và khối lượng.
*C2: Từ thí nghiệm trên có thể kết luận gì về mối liên quan giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên và khối lượng của vật?
*TL: _Khối lượng_ càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
*1/2
*1/2
*2. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và độ tăng nhiệt độ:
*C3: Trong thí nghiệm này phải giữ không đổi những yếu tố nào? Muốn vậy phải làm thế nào?
*C4: Trong thí nghiệm này phải thay đổi yếu tố nào? Muốn vậy phải làm thế nào?
*TL: Phải giữ khối lượng và chất làm vật giống nhau. Muốn vậy 2 cốc phải đựng cùng một lượng nước .
*TL: Phải thay đổi độ tăng nhiệt độ . Muốn vậy phải để cho nhiệt độ cuối của 2 cốc khác nhau, bằng cách cho thời gian đun khác nhau.
*2. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và độ tăng nhiệt độ:
*
*50g nước
*50g nước
*0
*0
*1
*2
*3
*4
*5ph
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10ph
*200C
*400C
*600C
*.
*Hãy hoàn thành bảng 24.2
*
*Chất
*Khối lượng
*Độ tăng nhiệt độ
*Thời gian đun
*So sánh độ tăng nhiệt độ
*So sánh nhiệt lượng
*Cốc 1
*Nước
*50g
*∆t10=200C
*t1= 5 ph *
*∆t10 =… *∆t20
*Q1=… *Q2 *
*Cốc 2
*Nước
*50g
*∆t20=400C *
*t2=10 ph *
*1/2
*C5: Em có kết luận gì về mối quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên và độ tăng nhiệt độ?
*TL: _Độ tăng nhiệt độ_ càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn
*1/2
*3.Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và chất làm vật:
*Quan sát hình 24.3 nêu cách tiến hành thí nghiệm?
*Dùng đèn cồn đun nóng 50g nước và 50g bột băng phiến cùng nóng thêm lên 20C.
*C6: Trong thí nghiệm này những yếu tố nào thay đổi, không thay đổi ?
*TL: Khối lượng, độ tăng nhiệt độ giống nhau, chất làm vật khác nhau.
*3.Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và chất làm vật:
*
*50g nước
*50g băng phiến
*200C
*400C
*0
*1
*2
*3
*4ph
*0
*1
*2
*3
*4
*5ph
*.
*Hãy hoàn thành bảng số liệu 24.3
*( Điền dấu < , > , = vào ô trống )
*
*Chất
*Khối lượng
*Độ tăng nhiệt độ
*Thời gian đun
*So sánh nhiệt lượng
*Cốc 1
*Nước
*50g
*∆t10 = 200C *
*t1= 5 ph *
* *Q1 Q2
*Cốc 2
*Băng phiến
*50g
*∆t10 = 200C *
*t1= 5 ph *
*>
*C7: Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên có phụ thuộc chất làm vật không ?
*TL: Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc vào _chất làm vật_
*Bài 24:CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
*I. Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc những yếu tố nào?
*II.Công thức tính nhiệt lượng:
*+ Khối lượng (m) của vật. *+ Độ tăng nhiệt độ(∆t) của vật. *+ Chất cấu tạo nên vật (c )
*Bài 24:CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
*I. Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc những yếu tố nào?
*II.Công thức tính nhiệt lượng:
* Q = m.c.∆t
*_+ _Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thu vào để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 1oC
*+ Khối lượng (m) của vật. *+ Độ tăng nhiệt độ(∆t) của vật. *+ Chất cấu tạo nên vật (c )
*Trong đó: Q là nhiệt lượng vật thu vào (J) * m là khối lượng vật (kg) * ∆t = t0cao – t0thấp là độ tăng nhiệt độ (oC) * c là nhiệt dung riêng của vật (J/kg.K)
*Chất
*Nhiệt dung riêng *(J/kg.K)
*Chất *
*Nhiệt dung riêng *(J/kg.K)
*Nước
*4200
*Đất
*800
*Rượu
*2500
*Thép
*460
*Nước đá
*1800
*Đồng
*380
*Nhôm
*880
*Chì
*130
*Nhiệt dung riêng của một số chất
*Bài 24:CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
*I. Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc những yếu tố nào?
*II.Công thức tính nhiệt lượng:
* Q = m.c.∆t
*_ + _Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thu vào để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 1oC
*III. Vận dụng:
*+ Khối lượng (m) của vật. *+ Độ tăng nhiệt độ(∆t) của vật. *+ Chất cấu tạo nên vật (c )
*Trong đó: Q là nhiệt lượng vật thu vào (J) * m là khối lượng vật (kg) * ∆t = tcao – tthấp là độ tăng nhiệt độ (oC) * c là nhiệt dung riêng của vật (J/kg.K)
*III. Vận dụng:
*C9: Tính nhiệt lượng cần tuyền cho 5kg đồng để tăng nhiệt độ từ 20oC lên 50oC?
*Tóm tắt: *m = 5kg *c = 380J/kg. độ *∆t = 50-20 = 30oC *Q =? (J )
*Giải *Nhiệt lượng cần cung cấp cho 5kg đồng *Q = m.c.∆t = 5.380.30 = 57.000 (J)
*Chất
*Nhiệt dung riêng (J/kg.K)
*Chất
*Nhiệt dung riêng (J/kg.K)
*Nước
*4200
*Đất
*800
*Rượu
*2500
*Thép
*460
*Nước đá
*1800
*Đồng
*380
*Nhôm
*880
*Chì
*130
*III. Vận dụng:
*C10: Một ấm đun nước bằng nhôm khối lượng 0,5kg chứa 2lít nước ở nhiệt độ 25oC. Muốn đun sôi ấm nước này cần nhiệt lượng bao nhiêu?
*Giải *Nhiệt lượng cần cung cấp nhôm nóng *QAl = mAl.cAl.∆t * = 0,5.880.75 = 33 000 (J) *Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước *QH2O = mH2O.cH2O.∆t * = 2.4200.75 = 630 000 (J) *Nhiệt lượng cần truyền ấm nước *Q = QAl + QH2O * = 33 000 + 630 000 = 663 000(J)
*Tóm tắt *mAl = 0,5kg *cAl = 880J/kg. K *VH2O = 2lit *→mH2O = 2kg *cH2O = 4200J/kg.K *∆t = 100-25 = 75oC *Q =?
*Chóc c¸c em häc giái ch¨m ngoan !
*_TiÕt häc ®Õn ®©y kÕt thóc_
 








Các ý kiến mới nhất