Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: cacon
Người gửi: ca con
Ngày gửi: 13h:49' 21-08-2022
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 38
Nguồn: cacon
Người gửi: ca con
Ngày gửi: 13h:49' 21-08-2022
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
BÀI 1
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1000
(tiết 1)
Thứ hai ngày 1 tháng 8 năm 2022
Toán
CHỦ ĐỀ 1
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
_1_
Nêu số và cách đọc số.
245
307
271
hai trăm bốn mươi lăm
ba trăm lẻ bảy
1
7
2
_2_
Số ?
750
999
504
_3_
a) Số?
5
0
3
2
2
2
0
2
6
8
9
5
0
7
0
_3_
b) Viết các số 385, 538, 444, 307, 640 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.
538 = 500 + 30 + 8
444 = 400 + 40 + 4
307 = 300 + 0 + 7
640 = 600 + 40 + 0
_4_
Số ?
425
998
324
37
325
36
1000
881
427
879
_5_
a) Số ?
b) Tìm số ở ô có dấu “?” để được ba số liên tiếp
18
212
20
18
20
209
BÀI 1
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1000
(tiết 2)
Thứ ngày tháng năm 2022
Toán
CHỦ ĐỀ 1
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
_1_
>;
_2_
Số?
318
317
316
314
313
312
998
997
996
994
992
993
_3_
Sắp xếp các số 531, 513, 315, 351 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn.
b) Từ lớn đến bé.
315, 351, 513, 531
531, 513, 351, 315
_4_
Số?
Ba con lợn có cân nặng lần lượt là 99 kg, 110 kg và 101 kg. Biết lợn trắng nặng nhất và lợn đen nhẹ hơn lợn khoang.
110
99
101
BÀI 2
ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
TRONG PHẠM VI 1000
(tiết 1)
Thứ tư ngày 3 tháng 8 năm 2022
Toán
_1_
Tính nhẩm
= 90
= 40
= 900
= 50
= 500
= 400
= 300
= 700
= 1000
= 80
= 20
= 100
_2_
Đặt tính rồi tính (theo mẫu).
48 + 52
100 - 45
100 - 26
75 + 25
48
+
52
100
75
+
25
100
100
-
26
74
100
-
45
55
_3_
Đặt tính rồi tính.
35 + 48
394 - 158
77 - 59
146 + 29
35
+
48
83
146
+
29
175
77
-
59
18
394
-
158
236
_4_
Số ?
43
210
72
94
_5_
Con trâu cân nặng 650 kg, con nghé cân nặng 150 kgg. Hỏi:
*Con trâu và con nghé cân nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam? *Con trâu nặng hơn con nghé bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
a) Con trâu và con nghé cân nặng là:
650 + 150 = 800 (kg)
b) Con trâu nặng hơn con nghé là:
650 - 150 = 500 (kg)
Đáp số: a) 800 kg
b) 500 kg
BÀI 2
ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
TRONG PHẠM VI 1000
(tiết 2)
Thứ ngày tháng năm 2022
Toán
_1_
Số ?
114
74
150
426
_2_
Số ?
410
205
_3_
a) Những chum nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 150?
a) Những chum nào ghi phép tính có kết bằng nhau?
Chum A và C
Chum B và E
_4_
Bài giải
a) Số học sinh khối lớp Bốn là:
142 – 18 = 124 (học sinh)
b) Số học sinh cả hai khối lớp là:
142 + 124 = 266 (học sinh)
Đáp số: a) 124 học sinh
b) 266 học sinh
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1000
(tiết 1)
Thứ hai ngày 1 tháng 8 năm 2022
Toán
CHỦ ĐỀ 1
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
_1_
Nêu số và cách đọc số.
245
307
271
hai trăm bốn mươi lăm
ba trăm lẻ bảy
1
7
2
_2_
Số ?
750
999
504
_3_
a) Số?
5
0
3
2
2
2
0
2
6
8
9
5
0
7
0
_3_
b) Viết các số 385, 538, 444, 307, 640 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.
538 = 500 + 30 + 8
444 = 400 + 40 + 4
307 = 300 + 0 + 7
640 = 600 + 40 + 0
_4_
Số ?
425
998
324
37
325
36
1000
881
427
879
_5_
a) Số ?
b) Tìm số ở ô có dấu “?” để được ba số liên tiếp
18
212
20
18
20
209
BÀI 1
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1000
(tiết 2)
Thứ ngày tháng năm 2022
Toán
CHỦ ĐỀ 1
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
_1_
>;
_2_
Số?
318
317
316
314
313
312
998
997
996
994
992
993
_3_
Sắp xếp các số 531, 513, 315, 351 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn.
b) Từ lớn đến bé.
315, 351, 513, 531
531, 513, 351, 315
_4_
Số?
Ba con lợn có cân nặng lần lượt là 99 kg, 110 kg và 101 kg. Biết lợn trắng nặng nhất và lợn đen nhẹ hơn lợn khoang.
110
99
101
BÀI 2
ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
TRONG PHẠM VI 1000
(tiết 1)
Thứ tư ngày 3 tháng 8 năm 2022
Toán
_1_
Tính nhẩm
= 90
= 40
= 900
= 50
= 500
= 400
= 300
= 700
= 1000
= 80
= 20
= 100
_2_
Đặt tính rồi tính (theo mẫu).
48 + 52
100 - 45
100 - 26
75 + 25
48
+
52
100
75
+
25
100
100
-
26
74
100
-
45
55
_3_
Đặt tính rồi tính.
35 + 48
394 - 158
77 - 59
146 + 29
35
+
48
83
146
+
29
175
77
-
59
18
394
-
158
236
_4_
Số ?
43
210
72
94
_5_
Con trâu cân nặng 650 kg, con nghé cân nặng 150 kgg. Hỏi:
*Con trâu và con nghé cân nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam? *Con trâu nặng hơn con nghé bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
a) Con trâu và con nghé cân nặng là:
650 + 150 = 800 (kg)
b) Con trâu nặng hơn con nghé là:
650 - 150 = 500 (kg)
Đáp số: a) 800 kg
b) 500 kg
BÀI 2
ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
TRONG PHẠM VI 1000
(tiết 2)
Thứ ngày tháng năm 2022
Toán
_1_
Số ?
114
74
150
426
_2_
Số ?
410
205
_3_
a) Những chum nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 150?
a) Những chum nào ghi phép tính có kết bằng nhau?
Chum A và C
Chum B và E
_4_
Bài giải
a) Số học sinh khối lớp Bốn là:
142 – 18 = 124 (học sinh)
b) Số học sinh cả hai khối lớp là:
142 + 124 = 266 (học sinh)
Đáp số: a) 124 học sinh
b) 266 học sinh
 








Các ý kiến mới nhất