Tìm kiếm Bài giảng
Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh hương
Ngày gửi: 21h:58' 22-08-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh hương
Ngày gửi: 21h:58' 22-08-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
1 yến = ………kg 3 tạ =……….yến
20 tạ =………..tấn 1 tấn = …………tạ
1 tấn =…………..kg 2 tấn 66 kg =………….kg
10
30
2
10
1000
2066 BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Start!
_ _
TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG NGỮ LẠC HỒNG
Thứ năm, ngày 25 tháng 8 năm 2022
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
NHẬN BIẾT
ĐỀ-CA-GAM
HÉC-TÔ-GAM
LẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Nhận biết về đề-ca-gam, héc-tô-gam
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
1dag = 10g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc – tô- gam viết tắt là: hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
1dag = 10g
1hg = 10dag
1hg = 100g
Lưu ý:
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
ki-lô-gam
1tấn
= 10tạ
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1tạ
=10yến
1yến
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
Bảng đơn vị đo khối lượng.
_- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?_
* Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
LUYỆN TẬP
1
2
3
4
_Bài 1: _Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*1dag = ….. g
10 g = …... dag
1hg = …… dag
10 dag = …… hg
10
1
10
1
b. 4 dag = …… g
8 hg = …… dag
40
80
3 kg = …… hg
7 kg = …… g
30
7000
2 kg 300g = ……g
2 kg 30g = …… g
2300
2030
380 g + 195 g =
928 dag – 274 dag =
452 hg x 3 =
768 hg : 6 =
_* Bài 2: _Tính
575g
654dag
1356hg
128hg
_* Bài 3: _>,
20 tạ =………..tấn 1 tấn = …………tạ
1 tấn =…………..kg 2 tấn 66 kg =………….kg
10
30
2
10
1000
2066 BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Start!
_ _
TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG NGỮ LẠC HỒNG
Thứ năm, ngày 25 tháng 8 năm 2022
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
NHẬN BIẾT
ĐỀ-CA-GAM
HÉC-TÔ-GAM
LẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Nhận biết về đề-ca-gam, héc-tô-gam
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
1dag = 10g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc – tô- gam viết tắt là: hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
1dag = 10g
1hg = 10dag
1hg = 100g
Lưu ý:
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
ki-lô-gam
1tấn
= 10tạ
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1tạ
=10yến
1yến
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
Bảng đơn vị đo khối lượng.
_- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?_
* Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
LUYỆN TẬP
1
2
3
4
_Bài 1: _Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*1dag = ….. g
10 g = …... dag
1hg = …… dag
10 dag = …… hg
10
1
10
1
b. 4 dag = …… g
8 hg = …… dag
40
80
3 kg = …… hg
7 kg = …… g
30
7000
2 kg 300g = ……g
2 kg 30g = …… g
2300
2030
380 g + 195 g =
928 dag – 274 dag =
452 hg x 3 =
768 hg : 6 =
_* Bài 2: _Tính
575g
654dag
1356hg
128hg
_* Bài 3: _>,
 








Các ý kiến mới nhất