Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ngovanly19@gmail.com
Người gửi: Ngô văn Ly
Ngày gửi: 06h:20' 28-08-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn: ngovanly19@gmail.com
Người gửi: Ngô văn Ly
Ngày gửi: 06h:20' 28-08-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2022
Toán
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Học sinh biết đọc và viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
- HS vận dụng kiến thức làm được các bài tập 1, 2, 3, 4.
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
KHỞI ĐỘNG
Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
KHÁM PHÁ
2
3
Đọc là: hai phần ba
Viết:
I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
5
10
Đọc là: năm phần mười
Viết:
3
4
Đọc là: ba phần tư
Viết:
40
100
Đọc là: bốn mươi phần một trăm
Viết:
II.Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số:
* Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
1 : 3 =
4 : 10 =
9 : 2 =
1
3
4
10
9
2
Chú ý: 1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia.
* Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
5 =
12 =
2001 =
5
1
12
1
2001
1
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
9
9
1 =
18
18
1 =
100
100
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
0 =
0 =
0 =
0
7
0
19
0
125
THỰC HÀNH
*Thực hành:
*Bài 1: a) Đọc các phân số:
b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên:
*Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
32 =
105 =
1000 =
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân
số có mẫu số là 1:
a) 1 =
b) 0 =
6
5
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống :
6
0
VẬN DỤNG
Tôi là 31.
Bạn có thể biến tôi thành phân số được chứ ?
TẤT NHIÊN RỒI.
BẠN LÀ PHÂN SỐ :
3 1
1
Tôi là 1.
Bạn có thể biến tôi thành phân số được chứ ?
TẤT NHIÊN RỒI.
BẠN LÀ PHÂN SỐ :
6
6
Ghi nhớ các nội dung vừa học
Đọc, viết các phân số
Viết các thương dưới dạng phân số
Viết các số tự nhiên dưới dạng
phân số có mẫu số là 1.
Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
*Dặn dò:
Bài sau: Ôn tập tính chất cơ bản của phân số
Tiết học kết thúc
Toán
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Học sinh biết đọc và viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
- HS vận dụng kiến thức làm được các bài tập 1, 2, 3, 4.
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
KHỞI ĐỘNG
Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
KHÁM PHÁ
2
3
Đọc là: hai phần ba
Viết:
I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
5
10
Đọc là: năm phần mười
Viết:
3
4
Đọc là: ba phần tư
Viết:
40
100
Đọc là: bốn mươi phần một trăm
Viết:
II.Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số:
* Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
1 : 3 =
4 : 10 =
9 : 2 =
1
3
4
10
9
2
Chú ý: 1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia.
* Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
5 =
12 =
2001 =
5
1
12
1
2001
1
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
9
9
1 =
18
18
1 =
100
100
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
0 =
0 =
0 =
0
7
0
19
0
125
THỰC HÀNH
*Thực hành:
*Bài 1: a) Đọc các phân số:
b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên:
*Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
32 =
105 =
1000 =
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân
số có mẫu số là 1:
a) 1 =
b) 0 =
6
5
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống :
6
0
VẬN DỤNG
Tôi là 31.
Bạn có thể biến tôi thành phân số được chứ ?
TẤT NHIÊN RỒI.
BẠN LÀ PHÂN SỐ :
3 1
1
Tôi là 1.
Bạn có thể biến tôi thành phân số được chứ ?
TẤT NHIÊN RỒI.
BẠN LÀ PHÂN SỐ :
6
6
Ghi nhớ các nội dung vừa học
Đọc, viết các phân số
Viết các thương dưới dạng phân số
Viết các số tự nhiên dưới dạng
phân số có mẫu số là 1.
Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
*Dặn dò:
Bài sau: Ôn tập tính chất cơ bản của phân số
Tiết học kết thúc
 









Các ý kiến mới nhất