Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 18. Prôtêin

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trang
Ngày gửi: 22h:08' 31-08-2022
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 595
Số lượt thích: 1 người (Ngô Thị Ý Nhi)
*KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO
*CHÀO CÁC EM HỌC SINH
*
* ÑAÙP AÙN
*Caâu 1:
*Kể tên các loại ARN? Nêu chức năng của chúng?
*Có 3 loại ARN: *+ mARN: Truyền đạt thông tin qui định cấu trúc Prôtêin cần tổng hợp. *+ tARN: Vận chuyển axit amin tương ứng với nơi tổng hợp Prôtêin. *+ rARN: Thành phần cấu tạo nên ribôxom, nơi tổng hợp Prôtêin.
*KIEÅM TRA BAØI CUÕ
*
* ÑAÙP AÙN
*Caâu 2:
*KIEÅM TRA BAØI CUÕ
*a. Sự tạo thành ARN dựa vào đâu, diễn ra theo nguyên tắc nào? *b. Vận dụng: Xác định trình tự các Nu trong đoạn mạch ARN được tổng hợp từ mạch 2 của đoạn gen sau: * Mạch 1: - A – T – G – X – T – X – G – * * Mạch 2: - T – A – X – G – A – G – X -
* ARN được tổng hợp dựa trên : *+ Nguyên tắc khuôn mẫu là một mạch của gen *+ Nguyên tắc bổ sung: A với U; T với A; G với X; X với G
*Mạch 2: - T – A – X – G – A – G – X -
*Mạch ARN: - A – U – G – X – U – X – G -

https://www.youtube.com/watch?v=1hkjYdba3EE&t=17s
*https://www.youtube.com/watch?v=1hkjYdba3EE&t=17s
*HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
*PRÔTÊIN
*Thịt bò
*Trứng gà ôpla
*Gà luộc
*Chè đậu
*Sữa
*Chất dinh dưỡng nào có nhiều trong các loại thực phẩm trên ?
*HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
*Trò chơi : Đoán nhanh !
* Đọc và nghiên cứu thông tin SGK, quan sát sơ đồ cấu trúc hoá học phân tử prôtêin, trả lời câu hỏi:
*Prôtêin được cấu tạo từ những nguyên tố hóa học nào?
*HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
*I. Cấu trúc của prôtein:
*1. Cấu tạo hoá học :
* BÀI 18 : PRÔTÊIN
*Tieát 17
*Sơ đồ cấu trúc *của phân tử prôtêin
*Axit amim
*Axit amim
* Prôtêin có cấu trúc phân tử như thế nào?
*I. CÊu tróc cña pr«tªin.
*1. Cấu tạo ho¸ häc.
*Liên kết péptit
* BÀI 18 : PRÔTÊIN
* Quan sát sơ đồ, nghiên cứu thông tin SGK, trả lời câu hỏi:
*1. Glyxin - Gly 11. Acginin - Arg *2. Alanin - Ala 12. Xystein - Xys *3. Valin - Val 13. Metionin - Met *4. Lơxin - Leu 14. Xerin - Ser *5. Izolơxin - Ile 15. Treonin - Tre *6. Axit Aspati - Asp 16. Phenylanin - Phe *7. Asparagin - Asn 17. Tyrozin - Tyr *8. Axit glutamic - Glu 18. Histidin - His *9. Glutamin - Gln 19. Tripthophan - Trp *10. Lyzin - Lys 20. Prolin - Pro
*Đọc và tham khảo 20 loại axit amin
*Cho chuỗi prôtein có trinh tự như sau :
*Ser
*Val
* *Tyr *
* *Phe *
*His
*Pro
*Gly
* *Arg *
* Tre
*Met
*Asp
*Ser
* Leu
*Val
*Phe
* *Pro *
*Gly
* Lys
* Asp
*Glu
* Prôtêin có tính đa dạng và đặc thù là do : *+ Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các axit amin.
*+ Do cấu trúc không gian
*Các bậc cấu trúc của prôtêin
*_Prôtêin có những bậc cấu trúc nào?_
*I. CÊu tróc cña pr«tªin.
*bµi 18: pr«tªin
*1. Cấu tạo ho¸ häc.
*2. Cấu trúc không gian
*Thảo luận cặp đôi :
* Các cặp đôi trong mỗi dãy bàn hoàn thành một nội dung sau
*Bậc 1:…………………… *Bậc 2:…………………… *Bậc 3:…………………… *Bậc 4:……………………
*+ Bậc 1: là chuỗi axit amin có trình tự xác định. *+ Bậc 2: là chuỗi axit amin tạo các vòng xoắn lò xo. *+ Bậc 3: do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp theo kiểu đặc trưng. *+ Bậc 4: gồm nhiều chuỗi axit amin kết hợp với nhau.
*Axit amin
*Cấu trúc bậc 1
*Cấu trúc bậc 2
* Cấu trúc bậc 3 * * * * * * * * * * *
*Cấu trúc bậc 4: Phân tử Hb * * * * * * *
*Các bậc cấu trúc của Prôtêin :
*Đáp án
*Bậc 1: Dạng *nguyên liệu * (cơ bản)
*Bậc 2:Dạng *cấu trúc
*Bậc 3:Dạng *chức năng
*Bậc 4:Dạng chức năng
*II. Chức năng của Prôtêin:
*I. Cấu trúc của Prôtêin:
* - Chức năng cấu trúc. * - Chức năng xúc tác các quá trình trao đổi chất. * - Chức năng điều hòa các quá trình trao đổi chất.
*Đọc thông tin và trả lời câu hỏi :
*Prôtêin có những chức năng nào ?
*bµi 18: pr«tªin
* Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi :
* 1 . Trình bày chức năng cấu trúc của prôtêin, cho ví dụ ?
* 2 . Vì sao nói prôtêin có chức năng xúc tác các quá trình trao đổi chất ? Lấy ví dụ minh họa ?
* 3 . Vì sao nói prôtêin có chức năng điều hòa các quá trình trao đổi chất. Lấy ví dụ minh họa ?
* Đáp án
*1. Prôtêin là thành phần cấu tạo nên các bào quan -> tế bào -> mô -> cơ quan -> hệ cơ quan ->cơ thể .
* - Ví dụ : và tạo nên cấu trúc sợi rất bền của , , . tạo nên cấu trúc chắc của da, lông, móng...
* 2. Vì bản chất của enzim là prôtêin. Ví dụ :
*3. Vì các hoocmôn có chức năng điều hòa các quá trình trao đổi chất. Các hoocmôn phần lớn là prôtêin . * Ví dụ :
*Tirôxin điều hòa sức lớn của cơ thể
*TẾ *BÀO
*MÔ
*CƠ *QUAN
*HỆ CƠ *QUAN
* Ví dụ : Collagen và Elastin tạo nên cấu trúc sợi rất bền của mô liên kết, dây chằng, gân. Keratin tạo nên cấu trúc chắc của da, lông, móng. Protein tơ nhện, tơ tằm tạo nên độ bền vững của tơ nhện, vỏ kén
*1 . Chức năng cấu trúc của prôtêin
* - Hiện đã biết khoảng 3500 loại enzim. * - Ngoài ra trong quá trình tổng hợp ARN cần có sự tham gia xúc tác của enzim ARN – polimeraza..
* 2 . Chức năng xúc tác các quá trình trao đổi chất .Ví dụ
* Bản chất của enzim là prôtêin. Ví dụ :
*Do rối loạn hoạt động nội tiết của tuyến tụy -> tạo lượng Insulin giảm hoặc không tiết ra .
*Đường glucôzơ * _(trong máu)_
*glucôgen _(gan và cơ)_
*insulin
*glucôgen _(gan và cơ)_
*Đường glucôzơ *_ (trong máu)_ *__
*glucagôn
* 3 . Chức năng điều hòa các quá trình trao đổi chất:
*Tirôxin điều hòa sức lớn của cơ thể *
*Các hoocmôn có chức năng điều hòa các quá trình trao đổi chất. Các hoocmôn phần lớn là prôtêin . * Ví dụ :
* Ngoài các chức năng trên prôtêin còn có chức năng nào khác?
*Là thành phần tạo nên _kháng thể bảo vệ cơ thể_, _vận chuyển _(oxi) và _chuyển động_ của tế bào và cơ thể. * Lúc cơ thể thiếu hụt Gluxit, lipit, tế bào phân giải prôtêin để _cung cấp năng lượng_ cho cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể , biểu hiện thành các tính trạng của cơ thể *- _Truyền xung thần kinh_ và _chống đỡ cơ học_...
* Câu 1: Vì sao dạng sợi là nguyên liệu cấu trúc rất tốt ?
*Hoạt động cặp đôi trả lời câu hỏi :
*- V× c¸c vßng xo¾n d¹ng sîi đư­îc bÖn l¹i víi nhau theo kiÓu d©y thõng t¹o cho sîi chÞu lùc khoÎ h¬n
* Câu 2: Nêu vai trò của một số enzim đối với sự tiêu hoá thức ăn ở miệng, ở dạ dày ?
* Khoang miệng: Tinh bột Đường mantôzơ *
*Amilaza
*- D¹ dµy: Pr«tªin Pr«tªin * (chuçi dµi) chuçi ng¾n (3 10 a.a)
*Pepsin
* Câu 3: Giải thích nguyên nhân gây bệnh tiểu đường?
*Do rối loạn hoạt động nội tiết của tuyến tụy tạo lượng Insulin giảm .
*HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 1: _Tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin được quy định bởi những yếu tố nào?_
*Câu 1: _Tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin được quy định bởi những yếu tố nào?_

*A. Ở trình tự sắp xếp, số lượng và thành phần các axit amin. *B. Ở chức năng quan trọng của prôtêin. *C. Ở các dạng cấu trúc không gian của prôtêin. *D Cả A và C.
*Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau :
*Câu 2: _Vai trò quan trọng của prôtêin đối với cơ thể là gì?_

*A. Là thành phần cấu trúc tế bào và bảo vệ cơ thể. *B. Làm chất xúc tác và điều hoà trong quá trình trao đổi chất. *C. Biểu hiện tính trạng cơ thể thông qua các hoạt động *D. Cả A,B và C
*HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
4. BËc cÊu tróc nµo sau ®©y cã vai trß chñ yÕu x¸c ®Þnh tÝnh ®Æc thï cña pr«tªin:
*A. BËc 4 *B. BËc 1 *C. BËc 3 *D. BËc 2
*Câu 3: _Prôtêin thực hiện được chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?_

*A. Cấu trúc bậc 1 *B. Cấu trúc bậc 1 và bậc 2 *C. Cấu trúc bậc 3 và 4 *D. Cấu trúc bậc 2 và bậc 3 *
* Prôtêin có tính đa dạng và đặc thù là do Do: *+ Sè lư­îng, thµnh phÇn, tr×nh tù s¾p xÕp cña c¸c axit amin.
*AND có tính đa dạng và đặc thù là do: *+ Sè l­îng, thµnh phÇn, tr×nh tù s¾p xÕp cña c¸c nuclêôtít.
*Cấu tạo bởi các nguyên tố : C, H, O,N và P
*PROÂTEÂIN
*- ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
*- Prôtêin cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
*- Đơn phân là nuclêôtít
*- Đơn phân là axit amin
*+ Do cấu trúc không gian
*ADN
*Cấu tạo bởi các nguyên tố : C, H, O, N …..
*HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

Cơ thể thiếu prôtêin :
*Nếu cung cấp thiếu , thừa hoặc vừa đủ prôtêin thì cơ thể sẽ như thế nào ?
Sử dụng quá nhiều prôtêin và ít vận động :
Sử dụng prôtêin hợp lý và luyện tập TDTT:
*HOẠT ĐỘNG MỞ RỘNG
*Kể tên một số loại thức ăn có chứa nhiều hàm lượng prôtêin ?
*Chúng ta cần phải làm gì để có cơ thể khỏe mạnh?
*Ăn đa dạng các loại thực phẩm sạch , luyện tập thể dục thể thao thường xuyên và vừa sức ….
*DẶN DÒ
* - VÒ nhµ häc bµi, tr¶ lêi c©u hái trang 41 SGK. * - Häc ghi nhí SGK. * - §äc phÇn “Em cã biÕt” trang 41 SGK. * - ChuÈn bÞ trư­íc bµi míi.
*Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô và * các em học sinh đã cộng tác *cùng tôi trong tiết học
468x90
 
Gửi ý kiến