Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thị thúy kiều
Ngày gửi: 19h:59' 06-09-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích: 0 người
*SGK/151
*
*Khởi động:
* 1. Nêu những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc?
*2. Đặt một câu trong đó có từ hạnh phúc ?
*Luyện từ và câu
*- Từ đồng nghĩa: sung sướng, may mắn, … *- Từ trái nghĩa: Bất hạnh, cực khổ, cơ cực, khốn khổ, …
*2. 1 Em rất hạnh phúc vì mình đạt danh hiệu học sinh giỏi. *2.2. Gia đình em sống rất hạnh phúc.
*Bài 1/151: Liệt kê các từ ngữ: *Chỉ những người thân trong gia đình. M: Cha, chú, dì… *b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học: *M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng… *c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: Công nhân, nông dân, hoạ sĩ… *d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M: Ba-na, Kinh…
*Tổng kết vốn từ
*a) Chỉ những người thân trong gia đình
*b) Chỉ những người gần gũi em trong trường học
*c) Chỉ các nghề nghiệp khác nhau
*d) Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta.
*Bài 1/151 Liệt kê các từ ngữ
*Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cậu, em, cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…
*Cô hiệu trưởng, thầy hiệu phó, cô giáo- thầy chủ nhiệm, cô giáo - thầy giáo bộ môn, cô y tá; các bạn bè, các em học sinh lớp dưới, bác bảo vệ...
*Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, thuỷ thủ, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ dệt, thợ điện, bộ đội, công an, học sinh, sinh viên….
*Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi, Khơ- me, Hoa, Chăm,…
*Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn. *M: Chị ngã, em nâng.
*Luyện từ và câu
*Tổng kết vốn từ
*Chị ngã, em nâng;- Máu chảy ruột mềm;- Môi hở răng lạnh; - Con có cha như nhà có nóc. - Con hơn cha là nhà có phúc. - Chim có tổ người có tông.-Trẻ cậy cha già cậy con; - Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ... *
*Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ gia đình
**Công cha như núi Thái Sơn *Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra. *Một lòng thờ mẹ kính cha *Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
*Bài 2:/151 SGK
*Luyện từ và câu
*Tổng kết vốn từ
*b. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ thầy trò
*- Không thầy đố mày làm nên. *- Kính thầy yêu bạn. *- Tôn sư trọng đạo. *Trọng thầy mới được làm thầy, * Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy. *( Nhất tự vi sư, bán tự vi sư .)
*Bài 2:/151 SGK
*Luyện từ và câu
*Tổng kết vốn từ
*c. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ bè bạn
*- Học thầy không tày học bạn.- Bán anh em xa, mua láng giềng gần.- Bạn bè con chấy cắn đôi. *- Bạn nối khố.- buôn có bạn bán có phường *Bốn biển một nhà.- Giàu vì bạn, sang vì vợ * Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
*Bài 2:/151 SGK
*Luyện từ và câu
*Tổng kết vốn từ
*a) Miêu tả mái tóc. *b) Miêu tả đôi mắt. *c) Miêu tả khuôn mặt. *d) Miêu tả làn da. *e) Miêu tả vóc người.
*M: đen nhánh, óng ả… *M: một mí, đen láy… *M: trái xoan, vuông vức… *M: trắng trẻo, nhăn nheo… *M: vạm vỡ, dong dỏng…
*Luyện từ và câu
*Tổng kết vốn từ
*Bài 3/151: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
*Luyện từ và câu
*Tổng kết vốn từ
*Bài 3/151: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
*Miêu tả mái tóc
*Miêu tả đôi mắt
*Miêu tả khuôn mặt.
*Miêu tả làn da.
*Miêu tả vóc người
*Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh mượt, xanh đen, óng ả, thướt tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, cắt ngắn,lơ thơ, xơ xác, cứng như rễ tre…
*Một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, đen nhánh, nâu đen, xanh lơ, linh lợi, tinh anh, ti hí, mắt híp, mắt đỏ ngầu, mắt trắng dã, sáng long lanh, mờ đục, lim dim, trầm buồn, mơ màng…
*Chữ điền,vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn, bánh đúc, mặt lưỡi cày, mặt choắt, tàn nhang, phúc hậu, cau có, hầm hầm, niềm nở…
*trắng mịn, trắng hồng,trắng như trứng gà bóc, hồng hào, nõn nà, bánh mật, nhăn nheo, đen sì, đen đủi, thô ráp, ngăm ngăm, ngăm đen, rám nắng, sần sùi, xanh xao…
*Cao lớn, mập mạp, thanh mảnh, còm nhom, ốm nhách, ục ịch,…
*Luyện từ và câu
*Tổng kết vốn từ
*Bài 3/151: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
*Bài 4/151: *Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết.
*Gợi ý: *- Hình dáng của một người gồm có: dáng người, khuôn mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da…. * Tả từ bao quát đến chi tiết. * Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả…
*Luyện từ và câu
*Tổng kết vốn từ
- Tìm thêm những từ ngữ thuộc chủ đề đã học. Viết một đoạn văn ngắn khoảng 4-5 câu tả hình dánh người thân trong gia đình em.
*Ứng dụng:
* Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ
*Mai Thị Thảo
*BAØI HOÏC KEÁT THUÙC
 
Gửi ý kiến