Tìm kiếm Bài giảng
CTST - Bài 37. Lực hấp dẫn và trọng lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liễu
Ngày gửi: 14h:45' 07-09-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 306
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liễu
Ngày gửi: 14h:45' 07-09-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 306
Số lượt thích:
0 người
KHTN6 – CHỦ ĐỀ 9. BÀI 37. LỰC HẤP DẪN VÀ TRỌNG LƯỢNG
Nghiên cứu sách giáo khoa.
* Nghiên cứu sách giáo khoa. * Hãy viết câu trả lời của em vào phiếu số 1. * Chia sẻ câu trả lời của em với bạn bên cạnh,.
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
TỰ HỌC
Khi nói một vật nặng/ nhẹ/ cân được là đang nói đến ………..…….. của vật.
*Khi nói một vật nặng/ nhẹ/ cân được là đang nói đến ………..…….. của vật. *Đo khối lượng bằng…….…., đơn vị đo khối lượng là ………… *Trong mua bán trao đổi hàng hóa hàng ngày, người ta còn thường dùng các đơn vị đo khối lượng là:……………………………… *Lực là tác dụng ………………của vật này lên vật khác.
Phương, ……….. kéo (hoặc đẩy) gọi là …………, ……… của lực.
*Đo lực bằng ………..…. đơn vị lực là …….……… kí hiệu là ……..
TỰ HỌC
khối lượng
lực kế Newton N
đẩy, kéo
chiều phương chiều
cân, lạng, gam…
cân kilogam (kg)
Ghi lại các giá trị khối lượng trên các vỏ bao, vỏ hộp nhóm
* Ghi lại các giá trị khối lượng trên các vỏ bao, vỏ hộp nhóm * Thảo luận nhóm, hoàn thiện nội dung còn trống ở phiếu số 2.
TÌM HIỂU VỀ KHỐI LƯỢNG
HOẠT ĐỘNG NHÓM NHỎ
TÌM HIỂU VỀ KHỐI LƯỢNG
- Trên bao bột giặt thứ nhất ghi khối lượng tịnh là: ………
Số ghi 300g đó chỉ .………bột giặt trong bao thứ nhất.
- Trên bao bột giặt thứ hai ghi khối lượng tịnh là: ………..
Số ghi đó chỉ …………………………………………………
- So sánh: 300g …….. 6kg ……………bột giặt trong bao thứ nhất ……… hơn …………………. trong bao thứ hai.
TÌM HIỂU VỀ KHỐI LƯỢNG
lượng bột giặt trong bao thứ 2
nhỏ lượng
300g
lượng
6kg
ít lượng bột giặt
Khối lượng của một vật chỉ ………… chất chứa trong vật
Mọi vật đều có ……………………………………………
Khối lượng tịnh là …………………………………………
TÌM HIỂU VỀ KHỐI LƯỢNG
khối lượng khi không tính bao bì
khối lượng
lượng
TÌM HIỂU VỀ LỰC HẤP DẪN
https://youtu.be/3QvQSgEdhXI
- Mọi vật có khối lượng đều hút nhau với một lực. Lực hút này gọi là lực hấp dẫn.
- Lực hấp dẫn là lực hút giữa các vật có khối lượng.
TÌM HIỂU VỀ LỰC HẤP DẪN
- Tiến hành thí nghiệm đo khối lượng và trọng lượng của các quả nặng theo hướng dẫn trong phiếu số 3.
- Thảo luận, hoàn thiện bảng 1 và các nội dung còn thiếu trong phiếu
TÌM HIỂU VỀ TRỌNG LƯỢNG
HOẠT ĐỘNG NHÓM
TÌM HIỂU VỀ TRỌNG LƯỢNG
Khối lượng các quả nặng (kg)
Số chỉ lực kế (N)
Trọng lượng các quả nặng (N)
Treo 1 quả nặng vào lực kế
Treo 2 quả nặng vào lực kế
Treo 3 quả nặng vào lực kế
0,3 kg
0,2 kg
100g = 0,1kg
3N
2N
1N
- Treo quả nặng vào lò xo, lò xo…….……………… Nguyên nhân là do ................................... của Trái đất tác dụng lên quả nặng.
Lực này gọi là ....................
- Lò xo dãn ra theo phương.................... chiều........................
Suy ra, trọng lực có phương.................... chiều.......................
- Độ lớn của ................. gọi là trọng lượng.
Có thể đo độ lớn của trọng lực bằng ……………
TÌM HIỂU VỀ TRỌNG LƯỢNG
thẳng đứng
từ trên xuống (hướng về trái đất)
dãn ra (biến dạng)
lực hút (lực hấp dẫn)
trọng lực
thẳng đứng
từ trên xuống (hướng về trái đất)
trọng lực
lực kế
TÌM HIỂU VỀ TRỌNG LƯỢNG
Khối lượng các quả nặng (kg)
Số chỉ lực kế (N)
Trọng lượng các quả nặng (N)
Treo 1 quả nặng vào lực kế
Treo 2 quả nặng vào lực kế
Treo 3 quả nặng vào lực kế
0,3 kg
0,2 kg
0,1kg
3N
2N
1N
3N
2N
1N
Khối lượng của vật ......................... thì trọng lượng của vật ........................
càng lớn
/(càng nhỏ)
càng lớn
/(càng nhỏ)
- Lực mà Trái đất tác dụng lên các vật là lực hấp dẫn, lực này còn được gọi là trọng lực.
- Người ta gọi độ lớn của trọng lực tác dụng lên một vật là trọng lượng P của vật đó.
- Mối quan hệ của trọng lượng và khối lượng P = 10m
TÌM HIỂU VỀ TRỌNG LƯỢNG
CHINH PHỤC
HOA ĐIỂM 10
Hãy cho biết trọng lượng của túi đường có khối lượng 2kg?
A. 0,2N
B. 2 N
C. 20 N
D. 200N
BẮT ĐẦU
0
15
Hết giờ
10
05
Hãy cho biết trọng lượng của túi kẹo có khối lượng 150g?
A. 0,15N
B. 1,5 N
C. 150 N
D. 1500N
BẮT ĐẦU
0
15
Hết giờ
10
05
Một ô tô có khối lượng là 5 tấn thì trọng lượng của ô tô đó là:
A. 5N B. 500N
C . 5000N D. 50000N
BẮT ĐẦU
0
15
Hết giờ
10
05
Một vật có trọng lượng là 40N thì có khối lượng là bao nhiêu?
A. 400g B. 4kg C. 40kg D. 40g
BẮT ĐẦU
0
15
Hết giờ
10
05
Một quyển sách nặng 100g và một quả cân bằng sắt nặng 100g đặt gần nhau trên mặt bàn.
Nhận xét nào sau đây là không đúng?
*Hai vật có cùng trọng lượng.
B. Hai vật có cùng thể tích.
C. Hai vật có cùng khối lượng.
D. Có lực hấp dẫn giữa hai vật.
BẮT ĐẦU
0
15
Hết giờ
10
05
Kết luận nào sau đây là sai khi nói về trọng lượng của vật?
A. Trọng lượng của vật tỉ lệ với thể tích của vật.
B. Trọng lượng của vật là độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật.
C. Có thể xác định trọng lượng của vật bằng lực kế.
D. Trọng lượng tỉ lệ với khối lượng của vật.
BẮT ĐẦU
0
15
Hết giờ
10
05
Có 2 thanh sắt, …………..thanh sắt A lớn hơn thanh sắt B. Vậy………… sắt ở thanh A nhiều hơn ở thanh B
A. lượng / khối lượng
B. khối lượng / lượng
C. khối lượng/ thể tích
D. thể tích / lượng
BẮT ĐẦU
0
15
Hết giờ
10
05
Từ “nặng” trong các câu nào chỉ khối lượng?
A. Quả gia trọng này nặng 5N
B. Bình nước đựng đầy nặng hơn bình rỗng
C. Bạn An nặng 40 kg.
BẮT ĐẦU
0
15
Hết giờ
10
05
NHIỆM VỤ HỌC TẬP TẠI NHÀ
*Nếu không có eke và thước đo độ, e có cách nào kiểm tra xem một chiếc cọc/ bức tường có thẳng đứng không? Em hãy tìm cách giải quyết vấn đề trên dựa vào kiến thức học hôm nay. *Hãy chụp ảnh, quay video minh chứng cho cách giải quyết của em. *Có thể làm cá nhân hoặc nhóm 2 -3 HS. *Hạn báo cáo trước lớp: bài cuối chủ đề.
Nghiên cứu sách giáo khoa.
* Nghiên cứu sách giáo khoa. * Hãy viết câu trả lời của em vào phiếu số 1. * Chia sẻ câu trả lời của em với bạn bên cạnh,.
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
TỰ HỌC
Khi nói một vật nặng/ nhẹ/ cân được là đang nói đến ………..…….. của vật.
*Khi nói một vật nặng/ nhẹ/ cân được là đang nói đến ………..…….. của vật. *Đo khối lượng bằng…….…., đơn vị đo khối lượng là ………… *Trong mua bán trao đổi hàng hóa hàng ngày, người ta còn thường dùng các đơn vị đo khối lượng là:……………………………… *Lực là tác dụng ………………của vật này lên vật khác.
Phương, ……….. kéo (hoặc đẩy) gọi là …………, ……… của lực.
*Đo lực bằng ………..…. đơn vị lực là …….……… kí hiệu là ……..
TỰ HỌC
khối lượng
lực kế Newton N
đẩy, kéo
chiều phương chiều
cân, lạng, gam…
cân kilogam (kg)
Ghi lại các giá trị khối lượng trên các vỏ bao, vỏ hộp nhóm
* Ghi lại các giá trị khối lượng trên các vỏ bao, vỏ hộp nhóm * Thảo luận nhóm, hoàn thiện nội dung còn trống ở phiếu số 2.
TÌM HIỂU VỀ KHỐI LƯỢNG
HOẠT ĐỘNG NHÓM NHỎ
TÌM HIỂU VỀ KHỐI LƯỢNG
- Trên bao bột giặt thứ nhất ghi khối lượng tịnh là: ………
Số ghi 300g đó chỉ .………bột giặt trong bao thứ nhất.
- Trên bao bột giặt thứ hai ghi khối lượng tịnh là: ………..
Số ghi đó chỉ …………………………………………………
- So sánh: 300g …….. 6kg ……………bột giặt trong bao thứ nhất ……… hơn …………………. trong bao thứ hai.
TÌM HIỂU VỀ KHỐI LƯỢNG
lượng bột giặt trong bao thứ 2
nhỏ lượng
300g
lượng
6kg
ít lượng bột giặt
Khối lượng của một vật chỉ ………… chất chứa trong vật
Mọi vật đều có ……………………………………………
Khối lượng tịnh là …………………………………………
TÌM HIỂU VỀ KHỐI LƯỢNG
khối lượng khi không tính bao bì
khối lượng
lượng
TÌM HIỂU VỀ LỰC HẤP DẪN
https://youtu.be/3QvQSgEdhXI
- Mọi vật có khối lượng đều hút nhau với một lực. Lực hút này gọi là lực hấp dẫn.
- Lực hấp dẫn là lực hút giữa các vật có khối lượng.
TÌM HIỂU VỀ LỰC HẤP DẪN
- Tiến hành thí nghiệm đo khối lượng và trọng lượng của các quả nặng theo hướng dẫn trong phiếu số 3.
- Thảo luận, hoàn thiện bảng 1 và các nội dung còn thiếu trong phiếu
TÌM HIỂU VỀ TRỌNG LƯỢNG
HOẠT ĐỘNG NHÓM
TÌM HIỂU VỀ TRỌNG LƯỢNG
Khối lượng các quả nặng (kg)
Số chỉ lực kế (N)
Trọng lượng các quả nặng (N)
Treo 1 quả nặng vào lực kế
Treo 2 quả nặng vào lực kế
Treo 3 quả nặng vào lực kế
0,3 kg
0,2 kg
100g = 0,1kg
3N
2N
1N
- Treo quả nặng vào lò xo, lò xo…….……………… Nguyên nhân là do ................................... của Trái đất tác dụng lên quả nặng.
Lực này gọi là ....................
- Lò xo dãn ra theo phương.................... chiều........................
Suy ra, trọng lực có phương.................... chiều.......................
- Độ lớn của ................. gọi là trọng lượng.
Có thể đo độ lớn của trọng lực bằng ……………
TÌM HIỂU VỀ TRỌNG LƯỢNG
thẳng đứng
từ trên xuống (hướng về trái đất)
dãn ra (biến dạng)
lực hút (lực hấp dẫn)
trọng lực
thẳng đứng
từ trên xuống (hướng về trái đất)
trọng lực
lực kế
TÌM HIỂU VỀ TRỌNG LƯỢNG
Khối lượng các quả nặng (kg)
Số chỉ lực kế (N)
Trọng lượng các quả nặng (N)
Treo 1 quả nặng vào lực kế
Treo 2 quả nặng vào lực kế
Treo 3 quả nặng vào lực kế
0,3 kg
0,2 kg
0,1kg
3N
2N
1N
3N
2N
1N
Khối lượng của vật ......................... thì trọng lượng của vật ........................
càng lớn
/(càng nhỏ)
càng lớn
/(càng nhỏ)
- Lực mà Trái đất tác dụng lên các vật là lực hấp dẫn, lực này còn được gọi là trọng lực.
- Người ta gọi độ lớn của trọng lực tác dụng lên một vật là trọng lượng P của vật đó.
- Mối quan hệ của trọng lượng và khối lượng P = 10m
TÌM HIỂU VỀ TRỌNG LƯỢNG
CHINH PHỤC
HOA ĐIỂM 10
Hãy cho biết trọng lượng của túi đường có khối lượng 2kg?
A. 0,2N
B. 2 N
C. 20 N
D. 200N
BẮT ĐẦU
0
15
Hết giờ
10
05
Hãy cho biết trọng lượng của túi kẹo có khối lượng 150g?
A. 0,15N
B. 1,5 N
C. 150 N
D. 1500N
BẮT ĐẦU
0
15
Hết giờ
10
05
Một ô tô có khối lượng là 5 tấn thì trọng lượng của ô tô đó là:
A. 5N B. 500N
C . 5000N D. 50000N
BẮT ĐẦU
0
15
Hết giờ
10
05
Một vật có trọng lượng là 40N thì có khối lượng là bao nhiêu?
A. 400g B. 4kg C. 40kg D. 40g
BẮT ĐẦU
0
15
Hết giờ
10
05
Một quyển sách nặng 100g và một quả cân bằng sắt nặng 100g đặt gần nhau trên mặt bàn.
Nhận xét nào sau đây là không đúng?
*Hai vật có cùng trọng lượng.
B. Hai vật có cùng thể tích.
C. Hai vật có cùng khối lượng.
D. Có lực hấp dẫn giữa hai vật.
BẮT ĐẦU
0
15
Hết giờ
10
05
Kết luận nào sau đây là sai khi nói về trọng lượng của vật?
A. Trọng lượng của vật tỉ lệ với thể tích của vật.
B. Trọng lượng của vật là độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật.
C. Có thể xác định trọng lượng của vật bằng lực kế.
D. Trọng lượng tỉ lệ với khối lượng của vật.
BẮT ĐẦU
0
15
Hết giờ
10
05
Có 2 thanh sắt, …………..thanh sắt A lớn hơn thanh sắt B. Vậy………… sắt ở thanh A nhiều hơn ở thanh B
A. lượng / khối lượng
B. khối lượng / lượng
C. khối lượng/ thể tích
D. thể tích / lượng
BẮT ĐẦU
0
15
Hết giờ
10
05
Từ “nặng” trong các câu nào chỉ khối lượng?
A. Quả gia trọng này nặng 5N
B. Bình nước đựng đầy nặng hơn bình rỗng
C. Bạn An nặng 40 kg.
BẮT ĐẦU
0
15
Hết giờ
10
05
NHIỆM VỤ HỌC TẬP TẠI NHÀ
*Nếu không có eke và thước đo độ, e có cách nào kiểm tra xem một chiếc cọc/ bức tường có thẳng đứng không? Em hãy tìm cách giải quyết vấn đề trên dựa vào kiến thức học hôm nay. *Hãy chụp ảnh, quay video minh chứng cho cách giải quyết của em. *Có thể làm cá nhân hoặc nhóm 2 -3 HS. *Hạn báo cáo trước lớp: bài cuối chủ đề.
 









Các ý kiến mới nhất