Tìm kiếm Bài giảng
Tập 1 - Chương 1: Số hữu tỉ - Luyện tập chung Trang 14.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nga
Ngày gửi: 23h:47' 07-09-2022
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 135
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nga
Ngày gửi: 23h:47' 07-09-2022
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
CHÀO ĐÓN CÁC EM TỚI BÀI HỌC NGÀY HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ bằng cách nào?
*Ta có thể cộng trừ hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số, rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số. *Nếu hai số hữu tỉ đều được dưới dạng số thập phân thì ta áp dụng quy tắc cộng trừ số thập phân.
LUYỆN TẬP CHUNG
(2 Tiết)
Ví dụ 1
Tính một cách hợp lí
a) A = + (-0,7) + + (-4.3) b) B = . + .
= 7,4 + (-0,7) + 2,5 + (-4,3)
= (7,4 + 2,5) + [(-0,7) + (-4,3)
= 9,9 + (-5) = 4,9
= .
= 10.
Ví dụ 2
*Biểu diễn các số hữu tỉ 1,75; -1,25 và trên trục số. *Sắp xếp các số hữu tỉ trên theo thứ tự từ nhỏ đến lớn dựa vào trục số đã vẽ.
Giải
*Ta có: 1,75 = ; -1,25 =
Chia đoạn thẳng đơn vị thành 4 đoạn thẳng bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới (đơn vị mới bằng đơn vị cũ). Khi đó, các số hữu tỉ 1,75; -1,25; được biểu diễn như sau:
- 1,25
1,75
- 1,25
1,75
b) Trên trục số, -1,25 nằm trước và nằm trước 1,75.
Do đó, -1,25 < <
_Hoạt động theo nhóm đôi hoàn thành các bài BT1.12 ; BT1.16 ; BT1.17 (SGK - tr14, 15)_
Bài 1.12
So sánh: a) và 17,75 b) - và -7,125
Giải
a) 17,75 = và > . Vậy 17,75 > .
b) -7,125 = và < . Vậy - < -7,125.
Bài 1.16
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A = : ; b) 5 -
= :
= : = . = -
= 5 - = 5 -
= 5 - 2 = 3
Bài 1.17
Tính một cách hợp lí: 1,2. + . - 1,2. 5 - .
Giải:
1,2. + . - 1,2. 5 - .
= 1,2. + .
= . + . = . (-2) + (-4) =
VẬN DỤNG
Hoạt động nhóm 4 hoàn thành bài tập Bài 1.13 và 1.15 (SGK - tr15).
Bài 1.13 (SGK - tr15)
Bảng sau cho biết các điểm đông đặc và điểm sôi của sáu nguyên tố được gọi là khí hiếm.
*Khí hiếm nào có điểm đông đặc nhỏ hơn điểm đông đặc của Krypton? *Khí hiếm nào có điểm sôi lớn hơn điểm sôi của Argon? *Hãy sắp xếp các khí hiếm theo thứ tự đông đặc tăng dần. *Hãy sắp xếp các khí hiếm theo thứ tự điểm sôi giảm dần.
Giải
a) Khí hiếm có điểm đông đặc nhỏ hơn Krypton là khí Argon, Helium và Neon.
b) Khí hiếm có điểm sôi lớn hơn điểm sôi của Argon là khí Krypton, Radon và Xenon.
Giải
c) Sắp xếp các khí hiếm theo điểm đông đặc tăng dần là: Helium, Neon, Argon, Krypton, Xenon và Radon.
d) Sắp xếp các khí hiếm theo điểm sôi giảm dần là: Radon, Xenon, Kryton, Argon, Neon và Helium.
Bài 1.15 (SGK - tr15)
Thay mỗi dấu “?” bằng số thích hợp để hoàn thiện sơ đồ Hình 1.11, biết số trong mỗi ô ở hàng trên bằng tích của hai số trong ô kề nó ở hàng dưới.
?
?
?
?
?
?
-10
10
0,01
-0,01
-0,1
-100
-0,1
10
10
100
BẮT ĐẦU THÔI!
AI LÊN CAO HƠN
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
Câu 1: Kết quả của phép tính + . là:
A. B. C. D.
B
ĐỘI THỎ TRẮNG
Câu 2: Tổng + bằng:
A. B. 0 C. D.
A
ĐỘI THỎ TRẮNG
Câu 3: Tính
A. - B. - C. D.
B
ĐỘI THỎ TRẮNG
Câu 4: Kết quả của phép tính là
A. 19,25 B. 19,4 C. 16,4 D. 18,25
B
ĐỘI THỎ TRẮNG
Câu 5: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ trên trục số?
A. C.
B. D.
A
ĐỘI THỎ TRẮNG
Câu 1: Phân số nào sau đây không biểu diễn số hữu tỉ ?
A. - B. C. D.
D
ĐỘI HỔ VẰN
Câu 2: Cho các số hữu tỉ: . Hãy sắp xếp các số hữu tỉ trên theo thứ tự tăng dần?
* C. * D.
D
ĐỘI HỔ VẰN
Câu 3: Có bao nhiêu số hữu tỉ thỏa mãn có mẫu bằng 7, lớn hơn và nhỏ hơn ?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
C
ĐỘI HỔ VẰN
Câu 4: Tìm x, biết: . x = .
A. x = B. x = C. x = D. x =
D
ĐỘI HỔ VẰN
Câu 5: Giá trị của x trong phép tính là:
A. 0 B. 0,5 C. 1 D. -1
C
ĐỘI HỔ VẰN
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1
Ghi nhớ kiến thức trong bài
2
Hoàn thành bài tập SBT, bài 1.14 (SGK)
3
Chuẩn bị bài mới “Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ”
HẸN GẶP LẠI CÁC EM TRONG TIẾT HỌC SAU!
KHỞI ĐỘNG
Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ bằng cách nào?
*Ta có thể cộng trừ hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số, rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số. *Nếu hai số hữu tỉ đều được dưới dạng số thập phân thì ta áp dụng quy tắc cộng trừ số thập phân.
LUYỆN TẬP CHUNG
(2 Tiết)
Ví dụ 1
Tính một cách hợp lí
a) A = + (-0,7) + + (-4.3) b) B = . + .
= 7,4 + (-0,7) + 2,5 + (-4,3)
= (7,4 + 2,5) + [(-0,7) + (-4,3)
= 9,9 + (-5) = 4,9
= .
= 10.
Ví dụ 2
*Biểu diễn các số hữu tỉ 1,75; -1,25 và trên trục số. *Sắp xếp các số hữu tỉ trên theo thứ tự từ nhỏ đến lớn dựa vào trục số đã vẽ.
Giải
*Ta có: 1,75 = ; -1,25 =
Chia đoạn thẳng đơn vị thành 4 đoạn thẳng bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới (đơn vị mới bằng đơn vị cũ). Khi đó, các số hữu tỉ 1,75; -1,25; được biểu diễn như sau:
- 1,25
1,75
- 1,25
1,75
b) Trên trục số, -1,25 nằm trước và nằm trước 1,75.
Do đó, -1,25 < <
_Hoạt động theo nhóm đôi hoàn thành các bài BT1.12 ; BT1.16 ; BT1.17 (SGK - tr14, 15)_
Bài 1.12
So sánh: a) và 17,75 b) - và -7,125
Giải
a) 17,75 = và > . Vậy 17,75 > .
b) -7,125 = và < . Vậy - < -7,125.
Bài 1.16
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A = : ; b) 5 -
= :
= : = . = -
= 5 - = 5 -
= 5 - 2 = 3
Bài 1.17
Tính một cách hợp lí: 1,2. + . - 1,2. 5 - .
Giải:
1,2. + . - 1,2. 5 - .
= 1,2. + .
= . + . = . (-2) + (-4) =
VẬN DỤNG
Hoạt động nhóm 4 hoàn thành bài tập Bài 1.13 và 1.15 (SGK - tr15).
Bài 1.13 (SGK - tr15)
Bảng sau cho biết các điểm đông đặc và điểm sôi của sáu nguyên tố được gọi là khí hiếm.
*Khí hiếm nào có điểm đông đặc nhỏ hơn điểm đông đặc của Krypton? *Khí hiếm nào có điểm sôi lớn hơn điểm sôi của Argon? *Hãy sắp xếp các khí hiếm theo thứ tự đông đặc tăng dần. *Hãy sắp xếp các khí hiếm theo thứ tự điểm sôi giảm dần.
Giải
a) Khí hiếm có điểm đông đặc nhỏ hơn Krypton là khí Argon, Helium và Neon.
b) Khí hiếm có điểm sôi lớn hơn điểm sôi của Argon là khí Krypton, Radon và Xenon.
Giải
c) Sắp xếp các khí hiếm theo điểm đông đặc tăng dần là: Helium, Neon, Argon, Krypton, Xenon và Radon.
d) Sắp xếp các khí hiếm theo điểm sôi giảm dần là: Radon, Xenon, Kryton, Argon, Neon và Helium.
Bài 1.15 (SGK - tr15)
Thay mỗi dấu “?” bằng số thích hợp để hoàn thiện sơ đồ Hình 1.11, biết số trong mỗi ô ở hàng trên bằng tích của hai số trong ô kề nó ở hàng dưới.
?
?
?
?
?
?
-10
10
0,01
-0,01
-0,1
-100
-0,1
10
10
100
BẮT ĐẦU THÔI!
AI LÊN CAO HƠN
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
Câu 1: Kết quả của phép tính + . là:
A. B. C. D.
B
ĐỘI THỎ TRẮNG
Câu 2: Tổng + bằng:
A. B. 0 C. D.
A
ĐỘI THỎ TRẮNG
Câu 3: Tính
A. - B. - C. D.
B
ĐỘI THỎ TRẮNG
Câu 4: Kết quả của phép tính là
A. 19,25 B. 19,4 C. 16,4 D. 18,25
B
ĐỘI THỎ TRẮNG
Câu 5: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ trên trục số?
A. C.
B. D.
A
ĐỘI THỎ TRẮNG
Câu 1: Phân số nào sau đây không biểu diễn số hữu tỉ ?
A. - B. C. D.
D
ĐỘI HỔ VẰN
Câu 2: Cho các số hữu tỉ: . Hãy sắp xếp các số hữu tỉ trên theo thứ tự tăng dần?
* C. * D.
D
ĐỘI HỔ VẰN
Câu 3: Có bao nhiêu số hữu tỉ thỏa mãn có mẫu bằng 7, lớn hơn và nhỏ hơn ?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
C
ĐỘI HỔ VẰN
Câu 4: Tìm x, biết: . x = .
A. x = B. x = C. x = D. x =
D
ĐỘI HỔ VẰN
Câu 5: Giá trị của x trong phép tính là:
A. 0 B. 0,5 C. 1 D. -1
C
ĐỘI HỔ VẰN
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1
Ghi nhớ kiến thức trong bài
2
Hoàn thành bài tập SBT, bài 1.14 (SGK)
3
Chuẩn bị bài mới “Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ”
HẸN GẶP LẠI CÁC EM TRONG TIẾT HỌC SAU!
 








Các ý kiến mới nhất