Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đăng Hiếu
Ngày gửi: 08h:10' 09-09-2022
Dung lượng: 90.4 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đăng Hiếu
Ngày gửi: 08h:10' 09-09-2022
Dung lượng: 90.4 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2021
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5 (Tr.95)
a) Ví dụ
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
a) Ví dụ :
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
4
6
8
3
5
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
_Chú ý : Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết _
_cho 5._
b) Dấu hiệu chia hết cho 5
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
7
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
GHI NHỚ
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
_Chú ý : Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5._
Hãy so sánh dấu hiệu chia hết cho 2 và dấu hiệu chia hết cho 5.
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là chữ số 0.
Khác nhau:
- Dấu hiệu chia hết cho 2, ngoài chữ số tận cùng là 0 còn có các chữ số: 2, 4, 6, 8.
- Dấu hiệu chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5.
a) Số nào chia hết cho 5 ?
b) Số nào không chia hết cho 5 ?
Bài 1: Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5553:
35; 660; 3000; 945.
8; 57; 4674; 5553.
Bài 2: Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
b) 3575 < … < 3585;
a) 150 < … < 160;
155
3580
c) 335; 340; 345; … ; … ; 360.
350
355
Bài 3: Với ba chữ số 0; 5; 7 hãy viết các số có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và đều chia hết cho 5.
570; 705; 750
Bài 4: Trong các số 35; 8; 57; 660; 945; 5553; 3000.
b) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?
a) Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2?
660; 3000
35; 945
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5 (Tr.95)
a) Ví dụ
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
a) Ví dụ :
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
4
6
8
3
5
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
_Chú ý : Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết _
_cho 5._
b) Dấu hiệu chia hết cho 5
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
7
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
GHI NHỚ
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
_Chú ý : Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5._
Hãy so sánh dấu hiệu chia hết cho 2 và dấu hiệu chia hết cho 5.
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là chữ số 0.
Khác nhau:
- Dấu hiệu chia hết cho 2, ngoài chữ số tận cùng là 0 còn có các chữ số: 2, 4, 6, 8.
- Dấu hiệu chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5.
a) Số nào chia hết cho 5 ?
b) Số nào không chia hết cho 5 ?
Bài 1: Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5553:
35; 660; 3000; 945.
8; 57; 4674; 5553.
Bài 2: Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
b) 3575 < … < 3585;
a) 150 < … < 160;
155
3580
c) 335; 340; 345; … ; … ; 360.
350
355
Bài 3: Với ba chữ số 0; 5; 7 hãy viết các số có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và đều chia hết cho 5.
570; 705; 750
Bài 4: Trong các số 35; 8; 57; 660; 945; 5553; 3000.
b) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?
a) Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2?
660; 3000
35; 945
 








Các ý kiến mới nhất