Tuần 2. MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đăṇg thị yến nhi
Ngày gửi: 21h:31' 11-09-2022
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: đăṇg thị yến nhi
Ngày gửi: 21h:31' 11-09-2022
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
NHÂN HẬU- ĐOÀN KẾT
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
NHÂN HẬU- ĐOÀN KẾT
-Tìm hiểu nghĩa của các từ
-Tìm hiểu nghĩa của tiếng nhân
-Đặt câu
-Tìm hiểu nghĩa câu tục ngữ
Bài 1:Tìm các từ
-Các em hãy tìm các từ trong chủ điểm ở câu a,b,c,d
Bài 1: Tìm các từ ngữ:
độc ác
lòng thương người
Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ bằng lời
Trái nghĩa với đùm bọc, giúp đỡ
ức hiếp
Thể hiện lòng yêu thương bằng lời.
Trái nghĩa với yêu thương
che chở
Rung chuông vàng
Trong các từ ngữ sau, từ nào
thể hiện lòng nhân hậu,
tình cảm yêu thương đồng loại.
chăm chỉ, hào hiệp
A
thương mến, yêu quý
B
siêng năng, lười biếng
c
Câu a
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Trong các nhóm từ ngữ sau, từ nào
thể hiện lòng nhân hậu,
tình cảm yêu thương đồng loại.
võ sĩ, hiệp sĩ, yêu thương, y sĩ
A
Xót thương, tha thứ,
thông cảm, vị tha
C
Dũng cảm, che chở,
chăm chỉ, cần cù
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu a
Rung chuông vàng
Từ thể hiện lòng nhân hậu,
tình cảm yêu thương đồng loại.
Lòng nhân ái , tình thân ái,
đau xót , độ lượng,
bao dung , đồng cảm.
Câu a
Rung chuông vàng
Trong các từ ngữ sau, từ nào trái
t nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
dũng cảm, hào hiệp
A
hung ác, tàn bạo
B
che chở, yêu quý
c
Cââu b
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Rung chuông vàng
Từ trái nghĩa với nhân
hậu hoặc yêu thương.
Nanh ác ,tàn bạo, cay độc,
ác nghiệt,hung dữ ,
dữ tợn , dữ dằn,…
Cââu b
Rung chuông vàng
Thể hiện tinh thần
đùm bọc ,giúp đỡ
Trái nghĩa với
đùm bọc, giúp đỡ.
Ăn hiếp, hà hiếp
bắt nạt , hành hạ,
đánh đập,…
Cứu giúp ,cứu trợ,
Ủng hộ,hỗtrợ,bênh
vực,bảo vệ,che chở,che chắn,
nâng đỡ,…
b, Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?
Bài 2: Cho các từ sau: _nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài._
Hãy cho biết:
a, Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là người?
Tiếng nhân có nghĩa là người?
Tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?
Tiếng nhân có nghĩa là người?
Tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?
*nhân dân *công nhân *nhân loại *nhân tài
*nhân hậu *nhân ái *nhân đức *nhân từ
Bài3: đặt câu với một từ ở bài tập 2
*Bài3: đặt câu với một từ ở bài tập 2 *Đặt câu với từ Công nhân ,nhân hậu
Ba em là công nhân ngành xây dựng.
Mọi người trong xóm em sống với nhau rất nhân hậu.
Bài 4: Câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì? Chê điều gì?
*Bài 4: Câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì? Chê điều gì?
a. Ở hiền gặp lành
b. Trâu buộc ghét trâu ăn
c. Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
Dặn dò
- Hoàn thành bài tập .
*Xem trước bài Mở rộng vốn từ Nhân hậu- Đoàn kết ở tuần 3 trang 33 *Viết bài chính tả mười năm cõng bạn đi học và bài tập 2a trang 16
CHÀO CÁC EM !
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
NHÂN HẬU- ĐOÀN KẾT
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
NHÂN HẬU- ĐOÀN KẾT
-Tìm hiểu nghĩa của các từ
-Tìm hiểu nghĩa của tiếng nhân
-Đặt câu
-Tìm hiểu nghĩa câu tục ngữ
Bài 1:Tìm các từ
-Các em hãy tìm các từ trong chủ điểm ở câu a,b,c,d
Bài 1: Tìm các từ ngữ:
độc ác
lòng thương người
Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ bằng lời
Trái nghĩa với đùm bọc, giúp đỡ
ức hiếp
Thể hiện lòng yêu thương bằng lời.
Trái nghĩa với yêu thương
che chở
Rung chuông vàng
Trong các từ ngữ sau, từ nào
thể hiện lòng nhân hậu,
tình cảm yêu thương đồng loại.
chăm chỉ, hào hiệp
A
thương mến, yêu quý
B
siêng năng, lười biếng
c
Câu a
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Trong các nhóm từ ngữ sau, từ nào
thể hiện lòng nhân hậu,
tình cảm yêu thương đồng loại.
võ sĩ, hiệp sĩ, yêu thương, y sĩ
A
Xót thương, tha thứ,
thông cảm, vị tha
C
Dũng cảm, che chở,
chăm chỉ, cần cù
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu a
Rung chuông vàng
Từ thể hiện lòng nhân hậu,
tình cảm yêu thương đồng loại.
Lòng nhân ái , tình thân ái,
đau xót , độ lượng,
bao dung , đồng cảm.
Câu a
Rung chuông vàng
Trong các từ ngữ sau, từ nào trái
t nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
dũng cảm, hào hiệp
A
hung ác, tàn bạo
B
che chở, yêu quý
c
Cââu b
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Rung chuông vàng
Từ trái nghĩa với nhân
hậu hoặc yêu thương.
Nanh ác ,tàn bạo, cay độc,
ác nghiệt,hung dữ ,
dữ tợn , dữ dằn,…
Cââu b
Rung chuông vàng
Thể hiện tinh thần
đùm bọc ,giúp đỡ
Trái nghĩa với
đùm bọc, giúp đỡ.
Ăn hiếp, hà hiếp
bắt nạt , hành hạ,
đánh đập,…
Cứu giúp ,cứu trợ,
Ủng hộ,hỗtrợ,bênh
vực,bảo vệ,che chở,che chắn,
nâng đỡ,…
b, Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?
Bài 2: Cho các từ sau: _nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài._
Hãy cho biết:
a, Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là người?
Tiếng nhân có nghĩa là người?
Tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?
Tiếng nhân có nghĩa là người?
Tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?
*nhân dân *công nhân *nhân loại *nhân tài
*nhân hậu *nhân ái *nhân đức *nhân từ
Bài3: đặt câu với một từ ở bài tập 2
*Bài3: đặt câu với một từ ở bài tập 2 *Đặt câu với từ Công nhân ,nhân hậu
Ba em là công nhân ngành xây dựng.
Mọi người trong xóm em sống với nhau rất nhân hậu.
Bài 4: Câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì? Chê điều gì?
*Bài 4: Câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì? Chê điều gì?
a. Ở hiền gặp lành
b. Trâu buộc ghét trâu ăn
c. Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
Dặn dò
- Hoàn thành bài tập .
*Xem trước bài Mở rộng vốn từ Nhân hậu- Đoàn kết ở tuần 3 trang 33 *Viết bài chính tả mười năm cõng bạn đi học và bài tập 2a trang 16
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất