CTST - Bài 31. Động vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: MÃ THỊ HẠNH NGUYÊN
Ngày gửi: 10h:31' 12-09-2022
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 864
Nguồn:
Người gửi: MÃ THỊ HẠNH NGUYÊN
Ngày gửi: 10h:31' 12-09-2022
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 864
Số lượt thích:
0 người
KHTN 6
TUẦN 17
TIẾT 66,67,68
BÀI 31. ĐỘNG VẬT
BÀI 31. ĐỘNG VẬT
I. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT:
Một số loài vẹt khác nhau sống trên hành tinh chúng ta ( 316 loài)
Đa dạng về số lượng loài
Đa dạng về môi trường sống
- Dưới nước: Mực, ốc, lươn, sứa.
- Trên cạn: Hươu, nai, hổ, báo….
- Trên không: Đại bàng, ngỗng trời, hải âu…
- Động vật đa dạng về số lượng loài, hình dạng, kích thước, cấu tạo, môi trường sống..
- Tuy khác nhau về hình dạng, kích thước, cấu tạo nhưng chúng đều cấu tạo đa bào, không có thành tế bào...hầu hết chúng có khả năng di chuyển.
Sự đa dạng, phong phú của động vật được thể hiện như thế nào?
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 (Nhóm 1,2,3 – 3 phút)
_ Quan sát hình 31.1a; 31.1b, thảo luận nhóm trả lời câu hỏi sau_
Câu hỏi 1. Chỉ ra điểm khác biệt giữa động vật không xương sống và động vật có xương sống?
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 (Nhóm 3,4,5 – 3 phút)
_Quan sát tranh đại diện các nhóm động vật trả lời câu hỏi _
Câu hỏi 2._ _Sắp xếp các động vật sau vào 2 nhóm: Động vật có xương sống, động vật không xương sống.
_Chim ưng, vẹt, hổ, trâu, ngựa, gấu, voi, giun đũa, sán lá gan, thủy tức, san hô, trai sông, mực ống, ốc sên..._
_1. Điểm khác nhau giữa động vật có xương sống và động vật không có xương sống là: xương cột sống._
_2. Căn cứ vào xương cột sống, động vật được chia thành 2 nhóm_
_- Nhóm động vật chưa có xương cột sống: Chim ưng, vẹt, hổ, trâu, ngựa, gấu, voi…_
_- Nhóm động vật đã có xương cột sống: _
_Giun đũa, sán lá gan, thủy tức, san hô, trai sông, mực ống, ốc sên..._
Động vật
Động vật không xương sống
Động vật có xương sống
Động vật không xương sống
Động vật có xương sống
Căn cứ vào xương cột sống, động vật được chia thành hai nhóm:
- Nhóm động vật chưa có xương cột sống được gọi là động vật không xương sống bao gồm: Ruột khoang, Giun, Thân mềm, Chân khớp.
- Nhóm động vật đã có xương cột sống được gọi là động vật có xương sống bao gồm: Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú (Động vật có vú).
Chia lớp thành 4 nhóm chuyên gia
Mỗi nhóm thực hiện một nhiệm vụ học tập.
Nhóm 1: Giới thiệu về ngành ruột khoang bằng cách vẽ một số đại diện, giới thiệu đặc điểm chung của ngành ruột khoang.
Nhóm 2: Giới thiệu về các ngành giun bằng cách nặn mô hình một số đại diện của giun tròn, giun dẹp, giun đũa, giới thiệu đặc điểm chung.
Nhóm 3: Giới thiệu về ngành thân mềm.
Nhóm 4: Giới thiệu về ngành chân khớp.
SAN HÔ
THỦY TỨC
SỨA
Một số đại diện ruột khoang
_* Đặc điểm chung của ruột khoang_
_ - là nhóm động vật đa bào bậc thấp._
_ - cơ thể hình trụ _
_ - có nhiều tua miệng._
_ - đối xứng tỏa tròn_
_ - sống ở môi trường nước_
_ - đại diện: Thủy tức, sứa, hải quỳ, san hô._
GIUN ĐẤT
GIUN ĐŨA
SÁN LÁ GAN
_- Hình dạng đa dạng ( dẹp, ống, phân đốt)_
_- Cơ thể đối xứng hai bên, đã phân biệt đầu đuôi, lưng, bụng._
_- Nơi sống: trong đất ẩm, nước, hoặc trong cơ thể sinh vật._
_- Đại diện: Sán lá gan, giun đũa, giun đất._
Đại diện Giun
_- Cơ thể mềm._
_- Không phân đốt._
_- Có vỏ đá vôi bao bọc._
_- Đa dạng về số lượng loài, hình dạng, kích thước, môi trường sống._
_- Đại diện: Trai, ốc, mực, hến, sò.._
_- Cấu tạo cơ thể chia ba phần: (Đầu, ngực bụng) _
_- Cơ quan di chuyển: ( chân, cánh)._
_- Cơ thể phân đốt, đối xứng hai bên, bộ xương ngoài bằng kitin để nâng đỡ và bảo vệ cơ thể, các đôi chân khớp động._
_- Đa dạng về số lượng loài, môi trường sống._
_- Đại diện: Nhện, gián, bọ xít, ong, kiến, bướm, tôm, cua._
ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Các ngành Giun
Ngành Thân mềm
Ngành Chân khớp
Ngành Ruột khoang
Cấu tạo cơ thể
Môi trường sống
Đa dạng
Đại diện
Ghi chú
1. Ruột khoang
2. Giun
3. Thân mềm
4. Chân khớp
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3.
Căn cứ vào nội dung tìm hiểu được từ các phòng tranh, hoàn thiện PHT sau
Đại diện
Tiêu chí
so sánh
PHIẾU HẸN (Thời gian 5 phút)
Nhóm ..........
Từ kiến thức về các lớp động vật nhóm mình nghiên cứu:
Thiết kế bộ câu hỏi để tìm hiểu về kiến thức của nhóm mình được giao?
Dạng câu hỏi
Câu hỏi tương ứng
What ( là gì)
.....
Where ( Ở đâu)
VD: Lưỡng cư sống ở đâu?
How ( như thế nào)
.....
Cá chép
Lươn
Cá nhám
Cá rô
Cá đuối
Cá mập
Cá đuôi gai
Cá mú đỏ
Cá trích
LỚP CÁ
Cá cóc tam đảo
Ếch giun
Ếch đồng
LỚP LƯỠNG CƯ
Tắc kè
Rồng Komodo
Cá sấu
Rắn hổ mang
LỚP BÒ SÁT
LỚP CHIM
LỚP THÚ
BỘ CÂU HỎI MINH HỌA LỚP CÁ
Dạng câu hỏi
Câu hỏi tương ứng
What ( là gì, làm gì?)
Người ta nuôi cá để làm gì?
Thức ăn của cá chép là gì?.....
Where ( Ở đâu)
Môi trường sống của cá ở đâu?
How ( như thế nào)
Cá di chuyển như thế nào?
BỘ CÂU HỎI MINH HỌA LỚP LƯỠNG CƯ
Dạng câu hỏi
Câu hỏi tương ứng
What ( là gì)
Thức ăn của Ếch là gì?
Where ( Ở đâu)
Môi trường sống của lưỡng cư ở đâu?
How ( như thế nào)
Ếch hô hấp như thế nào?
Ếch kiếm ăn vào thời điểm nào trong ngày?
BỘ CÂU HỎI MINH HỌA LỚP BÒ SÁT
Dạng câu hỏi
Câu hỏi tương ứng
What ( là gì)
Những con vật thuộc lớp bò sát là gi?
Where ( Ở đâu)
Môi trường sống của Rắn hổ mang ở đâu?
How ( như thế nào)
Tắc kè di chuyển như thế nào?
BỘ CÂU HỎI MINH HỌA LỚP CHIM
Dạng câu hỏi
Câu hỏi tương ứng
What ( là gì)
Chim có vai trò gì đối với đời sống con người?
Thức ăn của Gà là gì?
Where ( Ở đâu)
Môi trường sống của Chim ở đâu?
( Công, chim bồ câu, hải âu..)
How ( như thế nào)
Chim di chuyển như thế nào?
BỘ CÂU HỎI MINH HỌA LỚP THÚ
Dạng câu hỏi
Câu hỏi tương ứng
What ( là gì)
có vai trò gì đối với đời sống con người?
Thức ăn của Hổ là gì?
Where ( Ở đâu)
Môi trường sống của Thú ở đâu?
( Ngựa Vằn, Tê giác một sừng, Hổ…)
How ( như thế nào)
Thú di chuyển như thế nào?
II. TÁC HẠI CỦA ĐỘNG VẬT TRONG
ĐỜI SỐNG:
Quan sát clip và hình ảnh trên máy chiếu trả lời câu hỏi:
CH1: Nêu một số tác hại của động vật trong đời sống con người?
CH2: Nêu con đường lây nhiễm của giun đũa ở người?
CH3: Nêu con đường lây nhiễm của bệnh dịch hạch, bệnh dại, bệnh cúm gia cầm, bệnh viêm nào Nhật bản ở người?
CH4: Địa phương em đã sử dụng những biện pháp nào để phòng trừ động vật gây hại?
Giun đũa
(Ruột người)
đẻ trứng
ấu trùng trong trứng
Thức ăn sống
Ruột non (ấu trùng)
Máu, gan, tim phổi
VÒNG ĐỜI CỦA GIUN ĐŨA
Chim ăn quả, hạt, cá , vật trung gian truyền bệnh
Động vật truyền bệnh sang người
Bệnh dịch hạch
Bệnh dại
Cúm gia cầm
Bệnh viêm não Nhật bản
Tác hại của động vật
*Kí sinh gây bệnh cho người và động vật. *Là vật trung gian truyền bệnh *Phá hại mùa màng, làm giảm năng suất của cây trồng. *Làm hỏng các công trình, tàu thuyền ....
Biện pháp phòng trừ động vật gây hại:
* Giun sán
- Vệ sinh sạch sẽ cơ thể, tay chân.
- Ăn chín uống sôi.
- Tẩy giun định kì. *Tiêu diệt những động vật là trung gian truyền bệnh. *Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật để tiêu diệt một số loại cô trùng hại thực vật. *Sử dụng đấu tranh sinh học để bảo vệ những loài có ích cho con người.
III. Vai trò của động vật:
Dùng làm thí nghiệm
Thảo luận nhóm, thống nhất ghi ý kiến ghi vào mục ý kiến chung trên khăn trải bàn. (5 phút)
Cho biết vai trò của động vật đối với đời sống của con người và động vật khác?
Vai trò của động vật với đời sống con người
STT
Vai trò – Có lợi
Tên động vật đại diện
1
Động vật cung cấp nguyên liệu cho con người
- Thực phẩm
- Lông
- Da
2
Động vật dùng làm thí nghiệm cho:
- Học tập, nghiên cứu khoa học
- Thử nghiệm thuốc
3
Động vật hỗ trợ cho người trong:
- Lao động
- Giải trí
- Thể thao
- Bảo vệ an ninh
Cừu, sóc …
Bò, gà, lợn, vịt…
Cá sấu, báo, hổ…
Ếch, chim, chuột bạch
Khỉ, chuột bạch
Trâu, bò, ngựa
Cá heo, vẹt, sáo
Chó, ngựa
Chó
VẬN DỤNG
Câu 1. Gọi trên các sinh vật có trong tranh, phân chia chúng thành 2 nhóm: Động vật có xương sống, động vật không có xương sống?
CỘT A
CỘT B
1. Ruột khoang
2. Giun
3. Thân mềm
4. Chân khớp
a) Cơ thể phân đốt, có xương ngoài bằng kitin, có thể có cánh.
b) Cơ thể mềm, thường không phân đốt và có vỏ đá vôi.
c) Cơ thể hình trụ hay hình dù, đối xứng tỏa tròn, có tua miệng.
d) Cơ thể mềm, dẹp, kéo dài hoặc phân đốt.
Câu 2. Ghép nối cột A với cột B để hoàn thiện nội dung sau:
Câu 3. Em hãy nêu biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người?
Câu 4. Nêu biện pháp phòng trừ sâu hại để đảm bảo hiệu quả mà an toàn sinh học?
Biện pháp hoá học
Bẫy đèn
Biện pháp cơ học, lý học
Biện pháp sinh học
Bọ Rùa bắt rệp cây
(Biện pháp sinh học)
Hướng dẫn VỀ NHÀ
- Học bài. Làm bài tập SGK Tr 123.
- Các nhóm: Tìm hiểu và thực hiện yêu cầu và nội dung SGK Tr146.
- Xem và chuẩn bị Bài 32 Tr 148.
Duyệt của Lãnh đạo
Giáo viên
Mã Thị Hạnh Nguyên
Tổ trưởng chuyên môn
Đinh Văn Cuộc
TUẦN 17
TIẾT 66,67,68
BÀI 31. ĐỘNG VẬT
BÀI 31. ĐỘNG VẬT
I. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT:
Một số loài vẹt khác nhau sống trên hành tinh chúng ta ( 316 loài)
Đa dạng về số lượng loài
Đa dạng về môi trường sống
- Dưới nước: Mực, ốc, lươn, sứa.
- Trên cạn: Hươu, nai, hổ, báo….
- Trên không: Đại bàng, ngỗng trời, hải âu…
- Động vật đa dạng về số lượng loài, hình dạng, kích thước, cấu tạo, môi trường sống..
- Tuy khác nhau về hình dạng, kích thước, cấu tạo nhưng chúng đều cấu tạo đa bào, không có thành tế bào...hầu hết chúng có khả năng di chuyển.
Sự đa dạng, phong phú của động vật được thể hiện như thế nào?
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 (Nhóm 1,2,3 – 3 phút)
_ Quan sát hình 31.1a; 31.1b, thảo luận nhóm trả lời câu hỏi sau_
Câu hỏi 1. Chỉ ra điểm khác biệt giữa động vật không xương sống và động vật có xương sống?
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 (Nhóm 3,4,5 – 3 phút)
_Quan sát tranh đại diện các nhóm động vật trả lời câu hỏi _
Câu hỏi 2._ _Sắp xếp các động vật sau vào 2 nhóm: Động vật có xương sống, động vật không xương sống.
_Chim ưng, vẹt, hổ, trâu, ngựa, gấu, voi, giun đũa, sán lá gan, thủy tức, san hô, trai sông, mực ống, ốc sên..._
_1. Điểm khác nhau giữa động vật có xương sống và động vật không có xương sống là: xương cột sống._
_2. Căn cứ vào xương cột sống, động vật được chia thành 2 nhóm_
_- Nhóm động vật chưa có xương cột sống: Chim ưng, vẹt, hổ, trâu, ngựa, gấu, voi…_
_- Nhóm động vật đã có xương cột sống: _
_Giun đũa, sán lá gan, thủy tức, san hô, trai sông, mực ống, ốc sên..._
Động vật
Động vật không xương sống
Động vật có xương sống
Động vật không xương sống
Động vật có xương sống
Căn cứ vào xương cột sống, động vật được chia thành hai nhóm:
- Nhóm động vật chưa có xương cột sống được gọi là động vật không xương sống bao gồm: Ruột khoang, Giun, Thân mềm, Chân khớp.
- Nhóm động vật đã có xương cột sống được gọi là động vật có xương sống bao gồm: Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú (Động vật có vú).
Chia lớp thành 4 nhóm chuyên gia
Mỗi nhóm thực hiện một nhiệm vụ học tập.
Nhóm 1: Giới thiệu về ngành ruột khoang bằng cách vẽ một số đại diện, giới thiệu đặc điểm chung của ngành ruột khoang.
Nhóm 2: Giới thiệu về các ngành giun bằng cách nặn mô hình một số đại diện của giun tròn, giun dẹp, giun đũa, giới thiệu đặc điểm chung.
Nhóm 3: Giới thiệu về ngành thân mềm.
Nhóm 4: Giới thiệu về ngành chân khớp.
SAN HÔ
THỦY TỨC
SỨA
Một số đại diện ruột khoang
_* Đặc điểm chung của ruột khoang_
_ - là nhóm động vật đa bào bậc thấp._
_ - cơ thể hình trụ _
_ - có nhiều tua miệng._
_ - đối xứng tỏa tròn_
_ - sống ở môi trường nước_
_ - đại diện: Thủy tức, sứa, hải quỳ, san hô._
GIUN ĐẤT
GIUN ĐŨA
SÁN LÁ GAN
_- Hình dạng đa dạng ( dẹp, ống, phân đốt)_
_- Cơ thể đối xứng hai bên, đã phân biệt đầu đuôi, lưng, bụng._
_- Nơi sống: trong đất ẩm, nước, hoặc trong cơ thể sinh vật._
_- Đại diện: Sán lá gan, giun đũa, giun đất._
Đại diện Giun
_- Cơ thể mềm._
_- Không phân đốt._
_- Có vỏ đá vôi bao bọc._
_- Đa dạng về số lượng loài, hình dạng, kích thước, môi trường sống._
_- Đại diện: Trai, ốc, mực, hến, sò.._
_- Cấu tạo cơ thể chia ba phần: (Đầu, ngực bụng) _
_- Cơ quan di chuyển: ( chân, cánh)._
_- Cơ thể phân đốt, đối xứng hai bên, bộ xương ngoài bằng kitin để nâng đỡ và bảo vệ cơ thể, các đôi chân khớp động._
_- Đa dạng về số lượng loài, môi trường sống._
_- Đại diện: Nhện, gián, bọ xít, ong, kiến, bướm, tôm, cua._
ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Các ngành Giun
Ngành Thân mềm
Ngành Chân khớp
Ngành Ruột khoang
Cấu tạo cơ thể
Môi trường sống
Đa dạng
Đại diện
Ghi chú
1. Ruột khoang
2. Giun
3. Thân mềm
4. Chân khớp
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3.
Căn cứ vào nội dung tìm hiểu được từ các phòng tranh, hoàn thiện PHT sau
Đại diện
Tiêu chí
so sánh
PHIẾU HẸN (Thời gian 5 phút)
Nhóm ..........
Từ kiến thức về các lớp động vật nhóm mình nghiên cứu:
Thiết kế bộ câu hỏi để tìm hiểu về kiến thức của nhóm mình được giao?
Dạng câu hỏi
Câu hỏi tương ứng
What ( là gì)
.....
Where ( Ở đâu)
VD: Lưỡng cư sống ở đâu?
How ( như thế nào)
.....
Cá chép
Lươn
Cá nhám
Cá rô
Cá đuối
Cá mập
Cá đuôi gai
Cá mú đỏ
Cá trích
LỚP CÁ
Cá cóc tam đảo
Ếch giun
Ếch đồng
LỚP LƯỠNG CƯ
Tắc kè
Rồng Komodo
Cá sấu
Rắn hổ mang
LỚP BÒ SÁT
LỚP CHIM
LỚP THÚ
BỘ CÂU HỎI MINH HỌA LỚP CÁ
Dạng câu hỏi
Câu hỏi tương ứng
What ( là gì, làm gì?)
Người ta nuôi cá để làm gì?
Thức ăn của cá chép là gì?.....
Where ( Ở đâu)
Môi trường sống của cá ở đâu?
How ( như thế nào)
Cá di chuyển như thế nào?
BỘ CÂU HỎI MINH HỌA LỚP LƯỠNG CƯ
Dạng câu hỏi
Câu hỏi tương ứng
What ( là gì)
Thức ăn của Ếch là gì?
Where ( Ở đâu)
Môi trường sống của lưỡng cư ở đâu?
How ( như thế nào)
Ếch hô hấp như thế nào?
Ếch kiếm ăn vào thời điểm nào trong ngày?
BỘ CÂU HỎI MINH HỌA LỚP BÒ SÁT
Dạng câu hỏi
Câu hỏi tương ứng
What ( là gì)
Những con vật thuộc lớp bò sát là gi?
Where ( Ở đâu)
Môi trường sống của Rắn hổ mang ở đâu?
How ( như thế nào)
Tắc kè di chuyển như thế nào?
BỘ CÂU HỎI MINH HỌA LỚP CHIM
Dạng câu hỏi
Câu hỏi tương ứng
What ( là gì)
Chim có vai trò gì đối với đời sống con người?
Thức ăn của Gà là gì?
Where ( Ở đâu)
Môi trường sống của Chim ở đâu?
( Công, chim bồ câu, hải âu..)
How ( như thế nào)
Chim di chuyển như thế nào?
BỘ CÂU HỎI MINH HỌA LỚP THÚ
Dạng câu hỏi
Câu hỏi tương ứng
What ( là gì)
có vai trò gì đối với đời sống con người?
Thức ăn của Hổ là gì?
Where ( Ở đâu)
Môi trường sống của Thú ở đâu?
( Ngựa Vằn, Tê giác một sừng, Hổ…)
How ( như thế nào)
Thú di chuyển như thế nào?
II. TÁC HẠI CỦA ĐỘNG VẬT TRONG
ĐỜI SỐNG:
Quan sát clip và hình ảnh trên máy chiếu trả lời câu hỏi:
CH1: Nêu một số tác hại của động vật trong đời sống con người?
CH2: Nêu con đường lây nhiễm của giun đũa ở người?
CH3: Nêu con đường lây nhiễm của bệnh dịch hạch, bệnh dại, bệnh cúm gia cầm, bệnh viêm nào Nhật bản ở người?
CH4: Địa phương em đã sử dụng những biện pháp nào để phòng trừ động vật gây hại?
Giun đũa
(Ruột người)
đẻ trứng
ấu trùng trong trứng
Thức ăn sống
Ruột non (ấu trùng)
Máu, gan, tim phổi
VÒNG ĐỜI CỦA GIUN ĐŨA
Chim ăn quả, hạt, cá , vật trung gian truyền bệnh
Động vật truyền bệnh sang người
Bệnh dịch hạch
Bệnh dại
Cúm gia cầm
Bệnh viêm não Nhật bản
Tác hại của động vật
*Kí sinh gây bệnh cho người và động vật. *Là vật trung gian truyền bệnh *Phá hại mùa màng, làm giảm năng suất của cây trồng. *Làm hỏng các công trình, tàu thuyền ....
Biện pháp phòng trừ động vật gây hại:
* Giun sán
- Vệ sinh sạch sẽ cơ thể, tay chân.
- Ăn chín uống sôi.
- Tẩy giun định kì. *Tiêu diệt những động vật là trung gian truyền bệnh. *Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật để tiêu diệt một số loại cô trùng hại thực vật. *Sử dụng đấu tranh sinh học để bảo vệ những loài có ích cho con người.
III. Vai trò của động vật:
Dùng làm thí nghiệm
Thảo luận nhóm, thống nhất ghi ý kiến ghi vào mục ý kiến chung trên khăn trải bàn. (5 phút)
Cho biết vai trò của động vật đối với đời sống của con người và động vật khác?
Vai trò của động vật với đời sống con người
STT
Vai trò – Có lợi
Tên động vật đại diện
1
Động vật cung cấp nguyên liệu cho con người
- Thực phẩm
- Lông
- Da
2
Động vật dùng làm thí nghiệm cho:
- Học tập, nghiên cứu khoa học
- Thử nghiệm thuốc
3
Động vật hỗ trợ cho người trong:
- Lao động
- Giải trí
- Thể thao
- Bảo vệ an ninh
Cừu, sóc …
Bò, gà, lợn, vịt…
Cá sấu, báo, hổ…
Ếch, chim, chuột bạch
Khỉ, chuột bạch
Trâu, bò, ngựa
Cá heo, vẹt, sáo
Chó, ngựa
Chó
VẬN DỤNG
Câu 1. Gọi trên các sinh vật có trong tranh, phân chia chúng thành 2 nhóm: Động vật có xương sống, động vật không có xương sống?
CỘT A
CỘT B
1. Ruột khoang
2. Giun
3. Thân mềm
4. Chân khớp
a) Cơ thể phân đốt, có xương ngoài bằng kitin, có thể có cánh.
b) Cơ thể mềm, thường không phân đốt và có vỏ đá vôi.
c) Cơ thể hình trụ hay hình dù, đối xứng tỏa tròn, có tua miệng.
d) Cơ thể mềm, dẹp, kéo dài hoặc phân đốt.
Câu 2. Ghép nối cột A với cột B để hoàn thiện nội dung sau:
Câu 3. Em hãy nêu biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người?
Câu 4. Nêu biện pháp phòng trừ sâu hại để đảm bảo hiệu quả mà an toàn sinh học?
Biện pháp hoá học
Bẫy đèn
Biện pháp cơ học, lý học
Biện pháp sinh học
Bọ Rùa bắt rệp cây
(Biện pháp sinh học)
Hướng dẫn VỀ NHÀ
- Học bài. Làm bài tập SGK Tr 123.
- Các nhóm: Tìm hiểu và thực hiện yêu cầu và nội dung SGK Tr146.
- Xem và chuẩn bị Bài 32 Tr 148.
Duyệt của Lãnh đạo
Giáo viên
Mã Thị Hạnh Nguyên
Tổ trưởng chuyên môn
Đinh Văn Cuộc
 







Các ý kiến mới nhất