Tìm kiếm Bài giảng
Số bị trừ - Số trừ - Hiệu.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Xuyên
Ngày gửi: 14h:30' 13-09-2022
Dung lượng: 111.5 KB
Số lượt tải: 565
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Xuyên
Ngày gửi: 14h:30' 13-09-2022
Dung lượng: 111.5 KB
Số lượt tải: 565
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Thị Xuyên)
Thứ sáu ngày 12 tháng 11 năm 2021 Toán
Bài 4: Số bị trừ - Số trừ - Hiệu( tiết 1)
15 - 4 = 11
Viết phép tính trừ để tìm số quả táo màu đỏ
15 - 4 cũng gọi là hiệu
Số bị trừ
15 - 4 = 11
Số trừ
Hiệu
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
✩
1. Gọi tên các thành phần của phép tính.
10 – 4 = 6
10 là số bị trừ, 4 là số trừ, 6 là hiệu.
95 – 10 = 85
95 là số bị trừ, 10 là số trừ, 85 là hiệu.
49 là số bị trừ, 7 là số trừ, 42 là hiệu.
2. Tính hiệu của hai số.
* Phương pháp:
Cách 1: Tính theo hàng ngang.
Cách 2: Đặt tính rồi tính.
– Đặt tính: Viết các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.
– Tính: Trừ các chữ số lần lượt từ phải sang trái.
+ Cách 1:
9 – 5 = 4 50 – 20 = 30 62 – 0 = 62
Bài giải
+ Cách 2:
DẶN DÒ
Về nhà xem lại bài. Áp dụng những điều đã học trong cuộc sống. Xem trước các bài: 1, 2, 3, 4, 5/ 18.
Bài 4: Số bị trừ - Số trừ - Hiệu( tiết 1)
15 - 4 = 11
Viết phép tính trừ để tìm số quả táo màu đỏ
15 - 4 cũng gọi là hiệu
Số bị trừ
15 - 4 = 11
Số trừ
Hiệu
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
✩
1. Gọi tên các thành phần của phép tính.
10 – 4 = 6
10 là số bị trừ, 4 là số trừ, 6 là hiệu.
95 – 10 = 85
95 là số bị trừ, 10 là số trừ, 85 là hiệu.
49 là số bị trừ, 7 là số trừ, 42 là hiệu.
2. Tính hiệu của hai số.
* Phương pháp:
Cách 1: Tính theo hàng ngang.
Cách 2: Đặt tính rồi tính.
– Đặt tính: Viết các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.
– Tính: Trừ các chữ số lần lượt từ phải sang trái.
+ Cách 1:
9 – 5 = 4 50 – 20 = 30 62 – 0 = 62
Bài giải
+ Cách 2:
DẶN DÒ
Về nhà xem lại bài. Áp dụng những điều đã học trong cuộc sống. Xem trước các bài: 1, 2, 3, 4, 5/ 18.
 








Các ý kiến mới nhất