CTST - Bài 4. Đo chiều dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: đưa bài giảng của tôi
Người gửi: ngô thị thủy
Ngày gửi: 21h:28' 16-09-2022
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 317
Nguồn: đưa bài giảng của tôi
Người gửi: ngô thị thủy
Ngày gửi: 21h:28' 16-09-2022
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 317
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
1
2
3
4
Câu 1: Học sinh dùng dụng cụ gì để kẻ vở?
A. Thước kẻ
B. Bút
C. Sách
D. Vở
Câu 2: Thợ may dùng dụng cụ gì đô đồ cho khách hàng?
C. Thước dây
B. Thước cuộn
A. Gang tay
D. Thước kẻ
Câu 3: Thợ lắp rèm của dùng dụng cụ gì để đo độ dài, rộng của cửa nhà?
A. Thước cuộn
B. Gang tay
C. Thước dây
D. Thước kẻ
Câu 4: Đo các vật có kích thước nhỏ dùng dụng cụ nào sau đâu ?
A. Thước kẹp
B. Thước kẻ
C. Thước cuộn
D. Thước dây
ĐO CHIỀU DÀI
Tiết 2 1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Thảo luận nhóm 4 bạn hoàn thành phiếu học tập số 1
a, Cảm nhận và ước lượng chiều dài của vật
Phiếu học tập số 1
Phần câu hỏi
Phần trả lời
1. So sánh chiều dài đoạn thẳng AB và CD trong hình 4.1 bằng cảm nhận
2. ước lượng chiều dài hai đoạn thẳng AB và CD
Để có kết quả ước lượng chiều dài hai đoạn thẳng AB và CD có chính xác hay không em cần làm gì?
b. Tìm hiểu đơn vị đo chiều dài:
Thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi:
1. Em hãy cho biết trong hệ thống đơn vị đo lường của nước ta, đơn vị nào được dùng để đo chiều dài ?
2. Liệt kê các đơn vị đo chiều dài mà em biết
Tên
Kilomet
Hectomet
Decamet
met
Deximet
centimet
milimet
Kí hiệu
Đổi đơn vị
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
=10 hm
=1000 m
1 km
= 10 dam
= 100 m
1 hm
= 10 m
1 dam
= 10 dm
= 1000 mm
1 m
= 10 cm
= 100 mm
1 dm
= 10 mm
1 cm
1 mm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đơn vị đo lường chính thức của nước ta là mét (metre), kí hiệu là m
0.001 m
1 mm
: 1000
1k m
1000m
x 1000 Trong thực tế còn có một số đơn vị đo chiều dài khác như:
1 Hải lí khoảng 1850 m
1 Inch bằng 2,54 cm (0,0254 m)
1 dặm (mile) khoảng 1,6 km
1 Foot khoảng 0,3048 m
1 yard khoảng 0,9 km
Ti vi 32 inch
32 inch = 81,28 cm
1 Micromet (1 )
1 m
1 Nanomet (1 n)
1 nm
Trong thực tế còn có một số đơn vị đo chiều dài khác như:
1 Thước bằng 1 m
1 Tấc bằng 1 dm
1 Phân bằng 1 cm
1 li bằng 1 mm
Giầy cao 7 phân
7 Phân = 7 cm
Bài 4: Đo chiều dài
Em hãy kể tên các loại thước đo chiều dài mà em biết.
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Tìm hiểu đơn vị đo chiều dài:
Một số loại thước thường dùng
Thước dây
Thước kẻ
Thước gấp
Thước cuộn
Thước kẹp Bài 4: Đo chiều dài
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Tìm hiểu dụng cụ đo chiều dài:
Tại sao người ta lại sản xuất ra nhiều loại thước khác nhau như vậy?
Đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đơn vị đo lường chính thức của nước ta là mét (metre), kí hiệu là m.
Dụng cụ đo chiều dài là: Thước
Giới hạn đo (GHĐ) của thước là chiều dài lớn nhất ghi trên thước.
Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
Bài 4: Đo chiều dài
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài: Tìm GHĐ và ĐCNN của thước sau:
GHĐ là…………….
ĐCNN là………………..
10 cm
1 mm
Tìm GHĐ và ĐCNN của thước sau:
GHĐ là…………….
ĐCNN là………………..
20 cm
1 mm
Bài 4: Đo chiều dài
2. Thực hành đo chiều dài
Lựa chọn dụng cụ đo độ dài
Quan sát hình 4.3 em hãy cho biết cách đo chiều dài trong trường hợp nào nhanh và cho kết quả chính xác hơn? Tại sao?
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Bài 4: Đo chiều dài
Tìm hiểu các thao tác đúng khi đo chiều dài
2. Thực hành đo chiều dài
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Tìm hiểu các thao tác đúng khi đo chiều dài
Tìm hiểu các thao tác đúng khi đo chiều dài
7 cm
6,6 cm
7,6 cm
Bài 4: Đo chiều dài
Đo chiều dài bằng thước
Vật cần đo
Chiều dài ước lượng
(cm)
Chọn dụng cụ đo chiều dài
Kết quả đo (cm)
Tên dụng cụ
GHĐ
ĐCNN
Lần 1
Lần 2
Lần 3
Chiều dài bàn học
Chiều dài quyển sách
Bảng 4.2
Em hãy đo chiều dài của bàn học và chiều dài của quyển sách KHTN 6 và hoàn thành bảng 4.2
2. Thực hành đo chiều dài
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
* l là chiều dài trung bình, , chiều dài của vật trong các lần đo
Bài 4: Đo chiều dài
Đo chiều dài bằng thước
Ước lượng chiều dài của vật cần đo.
Chọn thước đo thích hợp.
Đặt thước đo đúng cách.
Đặt mắt nhìn đúng cách. Đọc giá trị chiều dài của vật cần đo theo giá trị của vạch chia trên quy định thước gầnnhất với đầu kia của vật.
. Ghi kết quả mỗi lần đo, chữsốcuốicùngcủakếtquảđotheo ĐCNN củathước.
2. Thực hành đo chiều dài
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Bài 4: Đo chiều dài
Em hãy đo chiều dài đoạn thẳng AB và CD trong hình 4.1. Từ kết quả đo được em rút ra nhận xét gì?
A
B
C
D
Em hãy lấy ví dụ chứng minh giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai về kích thước của vật.
Hình 4.1
Bài 4: Đo chiều dài
Em hãy mô tả cách đo và tiến hành đo chiều cao hai bạn trong lớp em.
Củng cố
Câu 1: Để đo chiều dài của sân trường, loại thước thích hợp là:
A. Thước dây có GHĐ 2 m và ĐCNN 1 mm.
B. Thước thẳng có GHĐ 1 m và ĐCNN 1 mm.
C. Thước cuộn có GHĐ 10 m và ĐCNN 1 cm.
D. Thước kẻ có GHĐ 30 cm và ĐCNN 1 mm
Củng cố
Câu 2: Một thước thẳng có 101 vạch chia đều nhau, vạch cuối cùng ghi số 100 kèm theo đơn vị cm. Thông tin đúng của thước là:
A. GHĐ và ĐCNN là 100 cm và 1 cm.
B. GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 cm.
C. GHĐ và ĐCNN là 100 cm và 1 mm.
D. GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 mm
Đơn vị và
dụng cụ đo
Cách đo chiều dài
Dụng cụ đo độ dài thước
met (m)
Ước lượng chiều dài của vật cần đo.
Chọn thước đo thích hợp.
Đặt thước đo đúng cách.
Đặt mắt nhìn đúng cách. Đọc giá trị chiều dài của vật cần đo theo giá trị của vạch chia trên quy định thước gầnnhất với đầu kia của vật.
. Ghi kết quả mỗi lần đo.
Đo chiều dài _Hướng dẫn về nhà:_
*Học thuộc bài hôm nay.
_1. Bài vừa học_
_2. Bài sắp học:_
*Xem trước Bài 5: _ĐO KHỐI LƯỢNG_
1
2
3
4
Câu 1: Học sinh dùng dụng cụ gì để kẻ vở?
A. Thước kẻ
B. Bút
C. Sách
D. Vở
Câu 2: Thợ may dùng dụng cụ gì đô đồ cho khách hàng?
C. Thước dây
B. Thước cuộn
A. Gang tay
D. Thước kẻ
Câu 3: Thợ lắp rèm của dùng dụng cụ gì để đo độ dài, rộng của cửa nhà?
A. Thước cuộn
B. Gang tay
C. Thước dây
D. Thước kẻ
Câu 4: Đo các vật có kích thước nhỏ dùng dụng cụ nào sau đâu ?
A. Thước kẹp
B. Thước kẻ
C. Thước cuộn
D. Thước dây
ĐO CHIỀU DÀI
Tiết 2 1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Thảo luận nhóm 4 bạn hoàn thành phiếu học tập số 1
a, Cảm nhận và ước lượng chiều dài của vật
Phiếu học tập số 1
Phần câu hỏi
Phần trả lời
1. So sánh chiều dài đoạn thẳng AB và CD trong hình 4.1 bằng cảm nhận
2. ước lượng chiều dài hai đoạn thẳng AB và CD
Để có kết quả ước lượng chiều dài hai đoạn thẳng AB và CD có chính xác hay không em cần làm gì?
b. Tìm hiểu đơn vị đo chiều dài:
Thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi:
1. Em hãy cho biết trong hệ thống đơn vị đo lường của nước ta, đơn vị nào được dùng để đo chiều dài ?
2. Liệt kê các đơn vị đo chiều dài mà em biết
Tên
Kilomet
Hectomet
Decamet
met
Deximet
centimet
milimet
Kí hiệu
Đổi đơn vị
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
=10 hm
=1000 m
1 km
= 10 dam
= 100 m
1 hm
= 10 m
1 dam
= 10 dm
= 1000 mm
1 m
= 10 cm
= 100 mm
1 dm
= 10 mm
1 cm
1 mm
Đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đơn vị đo lường chính thức của nước ta là mét (metre), kí hiệu là m
0.001 m
1 mm
: 1000
1k m
1000m
x 1000 Trong thực tế còn có một số đơn vị đo chiều dài khác như:
1 Hải lí khoảng 1850 m
1 Inch bằng 2,54 cm (0,0254 m)
1 dặm (mile) khoảng 1,6 km
1 Foot khoảng 0,3048 m
1 yard khoảng 0,9 km
Ti vi 32 inch
32 inch = 81,28 cm
1 Micromet (1 )
1 m
1 Nanomet (1 n)
1 nm
Trong thực tế còn có một số đơn vị đo chiều dài khác như:
1 Thước bằng 1 m
1 Tấc bằng 1 dm
1 Phân bằng 1 cm
1 li bằng 1 mm
Giầy cao 7 phân
7 Phân = 7 cm
Bài 4: Đo chiều dài
Em hãy kể tên các loại thước đo chiều dài mà em biết.
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Tìm hiểu đơn vị đo chiều dài:
Một số loại thước thường dùng
Thước dây
Thước kẻ
Thước gấp
Thước cuộn
Thước kẹp Bài 4: Đo chiều dài
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Tìm hiểu dụng cụ đo chiều dài:
Tại sao người ta lại sản xuất ra nhiều loại thước khác nhau như vậy?
Đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đơn vị đo lường chính thức của nước ta là mét (metre), kí hiệu là m.
Dụng cụ đo chiều dài là: Thước
Giới hạn đo (GHĐ) của thước là chiều dài lớn nhất ghi trên thước.
Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
Bài 4: Đo chiều dài
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài: Tìm GHĐ và ĐCNN của thước sau:
GHĐ là…………….
ĐCNN là………………..
10 cm
1 mm
Tìm GHĐ và ĐCNN của thước sau:
GHĐ là…………….
ĐCNN là………………..
20 cm
1 mm
Bài 4: Đo chiều dài
2. Thực hành đo chiều dài
Lựa chọn dụng cụ đo độ dài
Quan sát hình 4.3 em hãy cho biết cách đo chiều dài trong trường hợp nào nhanh và cho kết quả chính xác hơn? Tại sao?
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Bài 4: Đo chiều dài
Tìm hiểu các thao tác đúng khi đo chiều dài
2. Thực hành đo chiều dài
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Tìm hiểu các thao tác đúng khi đo chiều dài
Tìm hiểu các thao tác đúng khi đo chiều dài
7 cm
6,6 cm
7,6 cm
Bài 4: Đo chiều dài
Đo chiều dài bằng thước
Vật cần đo
Chiều dài ước lượng
(cm)
Chọn dụng cụ đo chiều dài
Kết quả đo (cm)
Tên dụng cụ
GHĐ
ĐCNN
Lần 1
Lần 2
Lần 3
Chiều dài bàn học
Chiều dài quyển sách
Bảng 4.2
Em hãy đo chiều dài của bàn học và chiều dài của quyển sách KHTN 6 và hoàn thành bảng 4.2
2. Thực hành đo chiều dài
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
* l là chiều dài trung bình, , chiều dài của vật trong các lần đo
Bài 4: Đo chiều dài
Đo chiều dài bằng thước
Ước lượng chiều dài của vật cần đo.
Chọn thước đo thích hợp.
Đặt thước đo đúng cách.
Đặt mắt nhìn đúng cách. Đọc giá trị chiều dài của vật cần đo theo giá trị của vạch chia trên quy định thước gầnnhất với đầu kia của vật.
. Ghi kết quả mỗi lần đo, chữsốcuốicùngcủakếtquảđotheo ĐCNN củathước.
2. Thực hành đo chiều dài
1. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài:
Bài 4: Đo chiều dài
Em hãy đo chiều dài đoạn thẳng AB và CD trong hình 4.1. Từ kết quả đo được em rút ra nhận xét gì?
A
B
C
D
Em hãy lấy ví dụ chứng minh giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai về kích thước của vật.
Hình 4.1
Bài 4: Đo chiều dài
Em hãy mô tả cách đo và tiến hành đo chiều cao hai bạn trong lớp em.
Củng cố
Câu 1: Để đo chiều dài của sân trường, loại thước thích hợp là:
A. Thước dây có GHĐ 2 m và ĐCNN 1 mm.
B. Thước thẳng có GHĐ 1 m và ĐCNN 1 mm.
C. Thước cuộn có GHĐ 10 m và ĐCNN 1 cm.
D. Thước kẻ có GHĐ 30 cm và ĐCNN 1 mm
Củng cố
Câu 2: Một thước thẳng có 101 vạch chia đều nhau, vạch cuối cùng ghi số 100 kèm theo đơn vị cm. Thông tin đúng của thước là:
A. GHĐ và ĐCNN là 100 cm và 1 cm.
B. GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 cm.
C. GHĐ và ĐCNN là 100 cm và 1 mm.
D. GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 mm
Đơn vị và
dụng cụ đo
Cách đo chiều dài
Dụng cụ đo độ dài thước
met (m)
Ước lượng chiều dài của vật cần đo.
Chọn thước đo thích hợp.
Đặt thước đo đúng cách.
Đặt mắt nhìn đúng cách. Đọc giá trị chiều dài của vật cần đo theo giá trị của vạch chia trên quy định thước gầnnhất với đầu kia của vật.
. Ghi kết quả mỗi lần đo.
Đo chiều dài _Hướng dẫn về nhà:_
*Học thuộc bài hôm nay.
_1. Bài vừa học_
_2. Bài sắp học:_
*Xem trước Bài 5: _ĐO KHỐI LƯỢNG_
 








Các ý kiến mới nhất