Tìm kiếm Bài giảng
Bài 2. Dân số và gia tăng dân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Tuyết Mai
Ngày gửi: 18h:17' 18-09-2022
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Cao Tuyết Mai
Ngày gửi: 18h:17' 18-09-2022
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
_ Địa lí 9_
Số 1
Số 4
Số 2
Số 3
Số 5
Số 6
Câu 1. Trong số 54 dân tộc ở nước ta, dân tộc nào sau đây có số dân đông nhất?
A: Dân tộc kinh
D. Dân tộc Mường.
C. Dân tộc Thái.
B. Dân tộc Tày.
s
CHÚC MỪNG
Hết Giờ
START
3
6
9
12
Số 1
Số 4
Số 2
Số 3
Số 5
Số 6
Câu 2. Người Tày, Nùng sống tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây của nước ta?
B. Tả ngạn sông Hồng.
D. Trên các vùng núi cao.
C. Ở các sườn núi cao từ 700- 1000m.
A. Hữu ngạn Sông Hồng đến sông Cả.
CHÚC MỪNG
Hết Giờ
START
3
6
9
12
Số 1
Số 4
Số 2
Số 3
Số 5
Số 6
Câu 3. Đặc điểm không chính xác về dân tộc kinh ở nước ta?
C. Sè lượng cã xu hưíng ngµy cµng gi¶m ®i.
D. Cư tró tËp trung ë c¸c vïng ®ång b»ng.
A. Lµ lực lượng lao động ®«ng ®¶o trong c¸c ngµnh kinh tÕ.
B. ChiÕm sè ®«ng trong céng ®ång c¸c d©n téc ViÖt Nam.
CHÚC MỪNG
Hết Giờ
START
3
6
9
12
Số 1
Số 4
Số 2
Số 3
Số 5
Số 6
Câu 4. Dệt thổ cẩm là sản phẩm thủ công tiêu biểu của các dân tộc ít người thuộc khu vực nào sau đây?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Khu vực Nam Bộ.
C. Trường Sơn – Tây Nguyên.
B. Cực Nam Trung Bộ.
CHÚC MỪNG
Hết Giờ
START
3
6
9
12
Số 1
Số 4
Số 2
Số 3
Số 5
Số 6
Câu 5. Nhận xét nào sau đây không đúng về các dân tộc ở nước ta?
D. Mức sống và trình độ dân trí của các dân tộc ít người đã ở mức cao.
A. Các dân tộc cùng chung sống, gắn bó và đoàn kết bên nhau.
C. Trình độ phát triển kinh tế- xã hội giữa các dân tộc còn chênh lệch.
B. Mỗi dân tộc có những nét văn hóa, kinh nghiệm sản xuất riêng.
CHÚC MỪNG
Hết Giờ
START
3
6
9
12
100 điểm
80 điểm
90 điểm
100 điểm
90 điểm
80 điểm
Số 1
Số 2
Số 3
Số 4
Số 5
Số 6
Tiết 3. DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG
DÂN SỐ. I. SỐ DÂN
- Hãy cho biết Dân số Việt Nam hiện nay là bao nhiêu người ?
- Dân số Việt Nam đứng thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á và thế giới?
I. SỐ DÂN
Việt Nam là nước đông dân. Năm 2019 dân số là 96,2 triệu người. Đứng thứ 3 ở khu vực Đông Nam Á và thứ 14 trên thế giới.
+ chế độ gió
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
Nhận xét tình hình tăng dân số của nước ta? Vì sao tỉ lệ GTTN giảm nhưng số dân vẫn tăng?
Nguồn:
- Dân số nước ta tăng nhanh. Từ cuối những năm 50 của thế kỉ XX, nước ta có hiện tượng bùng nổ dân số và chấm dứt trong những năm cuối thế kỉ XX.
- Dân số nước ta tăng nhanh. Từ cuối những năm 50 của thế kỉ XX, nước ta có hiện tượng bùng nổ dân số và chấm dứt trong những năm cuối thế kỉ XX.
II. Gia tăng dân số
Dân số đông và tăng nhanh đã gây ra những hậu quả gì? Lợi ích của của việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta?
Đói nghèo
Rảnh rỗi sinh
Nông nổi
Cướp giật
Nghiện hút Ma túy
Một người đàn ông vô gia cư trên vỉa hè Hà Nội
Bệnh viện quá tải
Ùn tắc giao thông ở TP HCM
Nhờ thực hiện tốt chính sách dân số nên tỉ lệ GTTN giảm.
- Dân số nước ta tăng nhanh. Từ cuối những năm 50 của thế kỉ XX, nước ta có hiện tượng bùng nổ dân số và chấm dứt trong những năm cuối thế kỉ XX.
- Dân số nước ta tăng nhanh. Từ cuối những năm 50 của thế kỉ XX, nước ta có hiện tượng bùng nổ dân số và chấm dứt trong những năm cuối thế kỉ XX.
- Dân số nước ta đông và tăng nhanh liên tục để lại nhiều hậu quả nghiêm trọng.
- Hiện nay nhờ thực hiện tốt chính sách kế hoạch hóa gia đình nên tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm.
II. Gia tăng dân số
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số (2019)
1,06
1,2
1,06
0,63
1,49
2,01
0,41
1999
Tỉ lệ GTTN của dân số ở các vùng, năm 1999 và 2017 (%)
Dựa vào bảng sau, hãy xác định vùng có tỉ lệ GTTN của dân số cao nhất, thấp nhất. Vùng có tỉ lệ GTTN của DS cao hơn cả nước?
Tỉ lệ tăng tự nhiên
Ở thành thị và khu công nghiệp
Nông thôn và miền núi
- Tỉ lệ gia tăng của dân số khác nhau giữa các vùng. Vùng Đông Nam Bộ có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất (2,01%), thấp nhất là vùng đồng bằng sông Cửu Long (0,41%).
- Tỉ lệ gia tăng của dân số khác nhau giữa các vùng. Vùng Đông Nam Bộ có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất (2,01%), thấp nhất là vùng đồng bằng sông Cửu Long (0,41%).
II. Gia tăng dân số
III. CƠ CẤU DÂN SỐ
Nhận xét cơ cấu theo nhóm tuổi của nước ta năm 2017 (%)
Nhóm tuổi
Năm 1999
Năm 2017
Nam
Nữ
Tổng
Nam
Nữ
Tổng
0 - 14
17,4
16,1
33,5
13,2
12,0
25,2
15 - 59
28,4
30,0
48,4
33
33,1
66,1
60 trở lên
3,4
4,7
8,1
3.6
5,1
8,7
Tổng số
49,2
50,8
100
49,8
50,2
100
Tỉ số giới tính đang tiên tới cân bằng.
*Tỉ số giới tính đang tiên tới cân bằng. *Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta đang có sự thay đổi: Tỉ lệ trẻ em giảm xuống, tỉ lệ người trong độ tuổi lao động và ngoài độ tuổi lao động tăng lên./.
III. CƠ CẤU DÂN SỐ
Số 1
Số 4
Số 2
Số 3
Số 5
Số 6
Câu 1. Trong số 54 dân tộc ở nước ta, dân tộc nào sau đây có số dân đông nhất?
A: Dân tộc kinh
D. Dân tộc Mường.
C. Dân tộc Thái.
B. Dân tộc Tày.
s
CHÚC MỪNG
Hết Giờ
START
3
6
9
12
Số 1
Số 4
Số 2
Số 3
Số 5
Số 6
Câu 2. Người Tày, Nùng sống tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây của nước ta?
B. Tả ngạn sông Hồng.
D. Trên các vùng núi cao.
C. Ở các sườn núi cao từ 700- 1000m.
A. Hữu ngạn Sông Hồng đến sông Cả.
CHÚC MỪNG
Hết Giờ
START
3
6
9
12
Số 1
Số 4
Số 2
Số 3
Số 5
Số 6
Câu 3. Đặc điểm không chính xác về dân tộc kinh ở nước ta?
C. Sè lượng cã xu hưíng ngµy cµng gi¶m ®i.
D. Cư tró tËp trung ë c¸c vïng ®ång b»ng.
A. Lµ lực lượng lao động ®«ng ®¶o trong c¸c ngµnh kinh tÕ.
B. ChiÕm sè ®«ng trong céng ®ång c¸c d©n téc ViÖt Nam.
CHÚC MỪNG
Hết Giờ
START
3
6
9
12
Số 1
Số 4
Số 2
Số 3
Số 5
Số 6
Câu 4. Dệt thổ cẩm là sản phẩm thủ công tiêu biểu của các dân tộc ít người thuộc khu vực nào sau đây?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Khu vực Nam Bộ.
C. Trường Sơn – Tây Nguyên.
B. Cực Nam Trung Bộ.
CHÚC MỪNG
Hết Giờ
START
3
6
9
12
Số 1
Số 4
Số 2
Số 3
Số 5
Số 6
Câu 5. Nhận xét nào sau đây không đúng về các dân tộc ở nước ta?
D. Mức sống và trình độ dân trí của các dân tộc ít người đã ở mức cao.
A. Các dân tộc cùng chung sống, gắn bó và đoàn kết bên nhau.
C. Trình độ phát triển kinh tế- xã hội giữa các dân tộc còn chênh lệch.
B. Mỗi dân tộc có những nét văn hóa, kinh nghiệm sản xuất riêng.
CHÚC MỪNG
Hết Giờ
START
3
6
9
12
100 điểm
80 điểm
90 điểm
100 điểm
90 điểm
80 điểm
Số 1
Số 2
Số 3
Số 4
Số 5
Số 6
Tiết 3. DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG
DÂN SỐ. I. SỐ DÂN
- Hãy cho biết Dân số Việt Nam hiện nay là bao nhiêu người ?
- Dân số Việt Nam đứng thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á và thế giới?
I. SỐ DÂN
Việt Nam là nước đông dân. Năm 2019 dân số là 96,2 triệu người. Đứng thứ 3 ở khu vực Đông Nam Á và thứ 14 trên thế giới.
+ chế độ gió
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
Nhận xét tình hình tăng dân số của nước ta? Vì sao tỉ lệ GTTN giảm nhưng số dân vẫn tăng?
Nguồn:
- Dân số nước ta tăng nhanh. Từ cuối những năm 50 của thế kỉ XX, nước ta có hiện tượng bùng nổ dân số và chấm dứt trong những năm cuối thế kỉ XX.
- Dân số nước ta tăng nhanh. Từ cuối những năm 50 của thế kỉ XX, nước ta có hiện tượng bùng nổ dân số và chấm dứt trong những năm cuối thế kỉ XX.
II. Gia tăng dân số
Dân số đông và tăng nhanh đã gây ra những hậu quả gì? Lợi ích của của việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta?
Đói nghèo
Rảnh rỗi sinh
Nông nổi
Cướp giật
Nghiện hút Ma túy
Một người đàn ông vô gia cư trên vỉa hè Hà Nội
Bệnh viện quá tải
Ùn tắc giao thông ở TP HCM
Nhờ thực hiện tốt chính sách dân số nên tỉ lệ GTTN giảm.
- Dân số nước ta tăng nhanh. Từ cuối những năm 50 của thế kỉ XX, nước ta có hiện tượng bùng nổ dân số và chấm dứt trong những năm cuối thế kỉ XX.
- Dân số nước ta tăng nhanh. Từ cuối những năm 50 của thế kỉ XX, nước ta có hiện tượng bùng nổ dân số và chấm dứt trong những năm cuối thế kỉ XX.
- Dân số nước ta đông và tăng nhanh liên tục để lại nhiều hậu quả nghiêm trọng.
- Hiện nay nhờ thực hiện tốt chính sách kế hoạch hóa gia đình nên tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm.
II. Gia tăng dân số
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số (2019)
1,06
1,2
1,06
0,63
1,49
2,01
0,41
1999
Tỉ lệ GTTN của dân số ở các vùng, năm 1999 và 2017 (%)
Dựa vào bảng sau, hãy xác định vùng có tỉ lệ GTTN của dân số cao nhất, thấp nhất. Vùng có tỉ lệ GTTN của DS cao hơn cả nước?
Tỉ lệ tăng tự nhiên
Ở thành thị và khu công nghiệp
Nông thôn và miền núi
- Tỉ lệ gia tăng của dân số khác nhau giữa các vùng. Vùng Đông Nam Bộ có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất (2,01%), thấp nhất là vùng đồng bằng sông Cửu Long (0,41%).
- Tỉ lệ gia tăng của dân số khác nhau giữa các vùng. Vùng Đông Nam Bộ có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất (2,01%), thấp nhất là vùng đồng bằng sông Cửu Long (0,41%).
II. Gia tăng dân số
III. CƠ CẤU DÂN SỐ
Nhận xét cơ cấu theo nhóm tuổi của nước ta năm 2017 (%)
Nhóm tuổi
Năm 1999
Năm 2017
Nam
Nữ
Tổng
Nam
Nữ
Tổng
0 - 14
17,4
16,1
33,5
13,2
12,0
25,2
15 - 59
28,4
30,0
48,4
33
33,1
66,1
60 trở lên
3,4
4,7
8,1
3.6
5,1
8,7
Tổng số
49,2
50,8
100
49,8
50,2
100
Tỉ số giới tính đang tiên tới cân bằng.
*Tỉ số giới tính đang tiên tới cân bằng. *Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta đang có sự thay đổi: Tỉ lệ trẻ em giảm xuống, tỉ lệ người trong độ tuổi lao động và ngoài độ tuổi lao động tăng lên./.
III. CƠ CẤU DÂN SỐ
 









Các ý kiến mới nhất