KNTT - Bài 3. Nguyên tố hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Thịnh
Ngày gửi: 22h:12' 18-09-2022
Dung lượng: 13.1 MB
Số lượt tải: 278
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Thịnh
Ngày gửi: 22h:12' 18-09-2022
Dung lượng: 13.1 MB
Số lượt tải: 278
Số lượt thích:
0 người
ST
5
Câu 1:Nguyên tử carbon có bao nhiêu proton ?
3
8
6
500
Nitrogen
Câu2: Chất khí cần cho sự hô hấp là ?
Helium
Hidrogen
Oxygen
1000
Carbon
Câu 3: Nguyên tử có 8 proton trong hạt nhân là nguyên tử gì ?
Nitrogen
Neon
Oxygen
1500
Sắt
Câu4: Muối khoáng của kim loại nào sau đây có trong sữa giúp chắc xương ?
Kali
Đồng
Canxi
2000
Kể tên các nguyên tố hóa học tạo nên cơ thể người ?
TIẾT 9- 10- 11:
BÀI 3: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
START TIMER
3 : 00
2 : 59
2 : 58
2 : 57
2 : 56
2 : 55
2 : 54
2 : 53
2 : 52
2 : 51
2 : 50
2 : 49
2 : 48
2 : 47
2 : 46
2 : 45
2 : 44
2 : 43
2 : 42
2 : 41
2 : 40
2 : 39
2 : 38
2 : 37
2 : 36
2 : 35
2 : 34
2 : 33
2 : 32
2 : 31
2 : 30
2 : 29
2 : 28
2 : 27
2 : 26
2 : 25
2 : 24
2 : 23
2 : 22
2 : 21
2 : 20
2 : 19
2 : 18
2 : 17
2 : 16
2 : 15
2 : 14
2 : 13
2 : 12
2 : 11
2 : 10
2 : 09
2 : 08
2 : 07
2 : 06
2 : 05
2 : 04
2 : 03
2 : 02
2 : 01
2 : 00
1 : 59
1 : 58
1 : 57
1 : 56
1 : 55
1 : 54
1 : 53
1 : 52
1 : 51
1 : 50
1 : 49
1 : 48
1 : 47
1 : 46
1 : 45
1 : 44
1 : 43
1 : 42
1 : 41
1 : 40
1 : 39
1 : 38
1 : 37
1 : 36
1 : 35
1 : 34
1 : 33
1 : 32
1 : 31
1 : 30
1 : 29
1 : 28
1 : 27
1 : 26
1 : 25
1 : 24
1 : 23
1 : 22
1 : 21
1 : 20
1 : 19
1 : 18
1 : 17
1 : 16
1 : 15
1 : 14
1 : 13
1 : 12
1 : 11
1 : 10
1 : 09
1 : 08
1 : 07
1 : 06
1 : 05
1 : 04
1 : 03
1 : 02
1 : 01
1 : 00
0 : 59
0 : 58
0 : 57
0 : 56
0 : 55
0 : 54
0 : 53
0 : 52
0 : 51
0 : 50
0 : 49
0 : 48
0 : 47
0 : 46
0 : 45
0 : 44
0 : 43
0 : 42
0 : 41
0 : 40
0 : 39
0 : 38
0 : 37
0 : 36
0 : 35
0 : 34
0 : 43
0 : 32
0 : 31
0 : 30
0 : 29
0 : 28
0 : 27
0 : 26
0 : 25
0 : 24
0 : 23
0 : 22
0 : 21
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
TIME'S UP!
Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi
Câu 1: Hiện nay đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?
……………………………………………………
Câu 2: Mỗi nguyên tố hóa học có đặc điểm gì? Lấy ví dụ?
…………………………………………………
……………………………………………………
Câu 3: Thế nào là nguyên tố hóa học?
………………………………………………………………
Câu 4: Số proton còn được gọi là gì?
……………………………………………………
Câu 2: Mỗi nguyên tố hóa học có đặc điểm gì? Lấy ví dụ?
* Mỗi nguyên tố có tính chất riêng biệt do được hình thành từ các nguyên tử có số proton xác định.
* Ví dụ:
Chì
Vàng
Một mẩu vàng nguyên chất chỉ chứa các nguyên tử vàng, mỗi nguyên tử vàng
có 70 proton trong hạt nhân.
Nguyên tử chì
Một mẩu chì nguyên chất chỉ chứa các nguyên tử chì, mỗi nguyên tử chì có 82 proton trong hạt nhân
*Các nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân đều thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
Câu 4: Số proton còn được gọi là số gì?
+ Số proton chính là số hiệu nguyên tử.
+ Mỗi nguyên tố hóa học có duy nhất 1 số hiệu nguyên tử.
*Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân. *Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học đều có tính chất hóa học giống nhau.
Các vật thể xung quanh chúng ta được tạo nên từ rất nhiều nguyên tử
Nguyên tử cùng loại
*Ở Hy lạp cổ đại, người ta tin rằng mọi thứ đều được tạo ra từ một hoặc nhiều “nguyên tố” là lửa, không khí, nước và đất.
- Ở Trung Hoa cổ đại, họ sử dụng năm “nguyên tố” đó là kim, mộc, thuỷ, hoả và thổ để giải thích các hiện tượng của giới tự nhiên.
Nguyên tử 1
Nguyên tử 2
Nguyên tử 3
electron
proton
neutron
Số proton
Số electron
Số neutron
Nguyên tử 1
Nguyên tử 2
Nguyên tử 3
PHIẾU HỌC TẬP 1
1
1
1
1
1
1
0
1
2
Quan sát hình sau và cho biết điểm giống nhau và khác nhau về cấu tạo giữa ba nguyên tử hidrogen.
1e
1e
1e
1p
1p
1p
1n
2n
*Giống nhau : Đều có 1 proton trong hạt nhân và 1 electron ở lớp vỏ *Khác nhau :
+ Nguyên tử thứ nhất không có neutron, nguyên tử thứ 2 có 1 neutron, nguyên tử thứ 3 có 2 neutron trong hạt nhân.
1e
1e
1e
1p
1p
1p
1n
2n
Vì sao cả ba nguyên tử này đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?
+ Các nguyên tử H có 1 proton nhưng có thể có số neutron khác nhau (không có, có 1 neutron hoặc có 2 neutron). Chúng đều thuộc về một nguyên tố hydrogen vì các nguyên tử này có cùng số proton.
2. Số hiệu nguyên tử oxygen là 8. Số proton trong hạt nhân nguyên tử của nguyên tố oxygen là bao nhiêu?
*Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học có thể có số neutron khác nhau.
*Oxygen trong tự nhiên chứa các nguyên tử oxygen cùng có 8 proton trong hạt nhân nhưng có số neutron khác nhau ( 8 neutron, 9 neutron, 10 neutron).
Hoạt động nhóm
Có 12 tấm thẻ ghi thông tin số p, n của các nguyên tử
*Thực hiện sắp xếp các thẻ thuộc cùng một nguyên tố vào một ô vuông * Các nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hóa học
A
1p
0n
G
6p
6n
D
1p
1n
E
1p
2n
Z
19p
21n
X
20p
20n
T
8p
10n
Y
19p
20n
R
8p
9n
L
6p
8n
M
7p
7n
Q
8p
8n
1. Em có thể sắp xếp được bao nhiêu ô vuông?
2. Các nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hóa học?
A
1p
0n
D
1p
1n
E
1p
2n
G
6p
6n
L
6p
7n
M
7p
7n
Q
8p
8n
R
8p
9n
T
8p
10n
Y
19p
20n
Z
19p
21n
X
20p
20n
Tiết 2
C
H
Ca
K
O
N
II. Tên gọi và kí hiệu của nguyên tố hoá học
1. Tên gọi của nguyên tố hoá học
Thảo luận
Trình bày nguồn gốc và tên gọi của một số nguyên tố có nhiều ứng dụng trong cuộc sống như đồng, sắt, nhôm ?
Kim loại đồng
Kim loại nhôm
Kim loại sắt
Một số nguyên tố được đặt tên từ hàng nhàn năm trước như:
-Cuprus (đồng) từ tiếng Latin mang tên vùng Cyprus (đảo Sip), nơi có nhiều quặng đồng được khai thác từ cổ xưa.
- nhôm : Từ tiếng Latin alumen – nghĩa là sinh ra phèn
- Bạc ( silver):có nghĩa là “sáng bóng”.
- Gold (vàng) có nghĩa là buổi bình minh vàng.
- Lead(chì) có nghĩa là “nặng”
* Các nguyên tố mới được tìm thấy hay nguyên tố nhân tạo được đặt theo tên một số vị thần, tên nhà hóa học ....
VD: Galium, Nobelium, Thorium....
*Hydrorgyrum (thủy ngân) có nghĩa là “nước bạc”. *Plumbum Stannum (thiếc) có nghĩa là “dễ nóng chảy”.
hiện nay tên gọi các nguyên tố thống nhất theo danh pháp quốc tế ( IUPAC)
IUPAC là viết tắt tên tiếng Anh có nghĩa là “ Liên minh Quốc tế về Hóa học cơ bản và Hóa học ứng dụng”
Tên
Kí hiệu
Năm
Nguồn gốc tên gọi
gen
H
1776
Từ tiếng Hi Lạp Hydro có nghĩa là tạo nước.
Helium
He
1868
Từ tiếng Hilạp helios có nghĩa là mặt trời. Nó được tìm ra bởi kính quang phổ khi nó quay quanh sắc cầu mặt trời.
Lithium
Li
1818
Từ tiếng Latinh lithos nghĩa là đá vì họ nghĩa là liti chỉ tồn tạo trong khoáng vật khi lần đầu tiên tìm thấy nó.
Beryllium
Be
1798
Từ tiếng Hi lạp 'beryl' nghĩa là đá quý vì nó được tìm thấy lần đầu trong đá quý.
Boron
B
1808
Từ tiếng Ả rập buraq nghĩa là trắng.
2. Kí hiệu của nguyên tố hoá học.
Clorine
Cl
Carbon
C
Nhận xét cách viết kí hiệu của nguyên tố hóa học?
Kí hiệu hóa học gồm một hoặc hai chữ cái có trong tên gọi của nguyên tố, trong đó chữ cái đầu được viết ở dạng chữ in hoa và chữ cái sau viết thường.
VD: - Clorine: Cl - Carbon : C - Oxygen : O
- Nitrogen : N - Calcium : Ca - Neon : Ne
START TIMER
3 : 00
2 : 59
2 : 58
2 : 57
2 : 56
2 : 55
2 : 54
2 : 53
2 : 52
2 : 51
2 : 50
2 : 49
2 : 48
2 : 47
2 : 46
2 : 45
2 : 44
2 : 43
2 : 42
2 : 41
2 : 40
2 : 39
2 : 38
2 : 37
2 : 36
2 : 35
2 : 34
2 : 33
2 : 32
2 : 31
2 : 30
2 : 29
2 : 28
2 : 27
2 : 26
2 : 25
2 : 24
2 : 23
2 : 22
2 : 21
2 : 20
2 : 19
2 : 18
2 : 17
2 : 16
2 : 15
2 : 14
2 : 13
2 : 12
2 : 11
2 : 10
2 : 09
2 : 08
2 : 07
2 : 06
2 : 05
2 : 04
2 : 03
2 : 02
2 : 01
2 : 00
1 : 59
1 : 58
1 : 57
1 : 56
1 : 55
1 : 54
1 : 53
1 : 52
1 : 51
1 : 50
1 : 49
1 : 48
1 : 47
1 : 46
1 : 45
1 : 44
1 : 43
1 : 42
1 : 41
1 : 40
1 : 39
1 : 38
1 : 37
1 : 36
1 : 35
1 : 34
1 : 33
1 : 32
1 : 31
1 : 30
1 : 29
1 : 28
1 : 27
1 : 26
1 : 25
1 : 24
1 : 23
1 : 22
1 : 21
1 : 20
1 : 19
1 : 18
1 : 17
1 : 16
1 : 15
1 : 14
1 : 13
1 : 12
1 : 11
1 : 10
1 : 09
1 : 08
1 : 07
1 : 06
1 : 05
1 : 04
1 : 03
1 : 02
1 : 01
1 : 00
0 : 59
0 : 58
0 : 57
0 : 56
0 : 55
0 : 54
0 : 53
0 : 52
0 : 51
0 : 50
0 : 49
0 : 48
0 : 47
0 : 46
0 : 45
0 : 44
0 : 43
0 : 42
0 : 41
0 : 40
0 : 39
0 : 38
0 : 37
0 : 36
0 : 35
0 : 34
0 : 43
0 : 32
0 : 31
0 : 30
0 : 29
0 : 28
0 : 27
0 : 26
0 : 25
0 : 24
0 : 23
0 : 22
0 : 21
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
TIME'S UP!
Hoạt động nhóm
( 3 phút)
Đọc thông tin SGK -21 và hoàn thành phiếu học tập
START TIMER
3 : 00
2 : 59
2 : 58
2 : 57
2 : 56
2 : 55
2 : 54
2 : 53
2 : 52
2 : 51
2 : 50
2 : 49
2 : 48
2 : 47
2 : 46
2 : 45
2 : 44
2 : 43
2 : 42
2 : 41
2 : 40
2 : 39
2 : 38
2 : 37
2 : 36
2 : 35
2 : 34
2 : 33
2 : 32
2 : 31
2 : 30
2 : 29
2 : 28
2 : 27
2 : 26
2 : 25
2 : 24
2 : 23
2 : 22
2 : 21
2 : 20
2 : 19
2 : 18
2 : 17
2 : 16
2 : 15
2 : 14
2 : 13
2 : 12
2 : 11
2 : 10
2 : 09
2 : 08
2 : 07
2 : 06
2 : 05
2 : 04
2 : 03
2 : 02
2 : 01
2 : 00
1 : 59
1 : 58
1 : 57
1 : 56
1 : 55
1 : 54
1 : 53
1 : 52
1 : 51
1 : 50
1 : 49
1 : 48
1 : 47
1 : 46
1 : 45
1 : 44
1 : 43
1 : 42
1 : 41
1 : 40
1 : 39
1 : 38
1 : 37
1 : 36
1 : 35
1 : 34
1 : 33
1 : 32
1 : 31
1 : 30
1 : 29
1 : 28
1 : 27
1 : 26
1 : 25
1 : 24
1 : 23
1 : 22
1 : 21
1 : 20
1 : 19
1 : 18
1 : 17
1 : 16
1 : 15
1 : 14
1 : 13
1 : 12
1 : 11
1 : 10
1 : 09
1 : 08
1 : 07
1 : 06
1 : 05
1 : 04
1 : 03
1 : 02
1 : 01
1 : 00
0 : 59
0 : 58
0 : 57
0 : 56
0 : 55
0 : 54
0 : 53
0 : 52
0 : 51
0 : 50
0 : 49
0 : 48
0 : 47
0 : 46
0 : 45
0 : 44
0 : 43
0 : 42
0 : 41
0 : 40
0 : 39
0 : 38
0 : 37
0 : 36
0 : 35
0 : 34
0 : 43
0 : 32
0 : 31
0 : 30
0 : 29
0 : 28
0 : 27
0 : 26
0 : 25
0 : 24
0 : 23
0 : 22
0 : 21
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
TIME'S UP!
_Phiếu học tập 2 _: Tìm hiểu tên gọi và kí hiệu của
một số nguyên tố hóa học
Tên nguyên tố hóa học (IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử (amu)
Hydrogen
Si
Carbon
Neon
Be
B
Oxygen
Al
Cl
Calcium
Nitrogen
Mg
Kí hiệu hóa học gồm một hoặc hai chữ cái có trong tên gọi của nguyên tố, trong đó chữ cái đầu được viết ở dạng chữ in hoa và chữ cái sau viết thường.
1. Hãy tìm nguyên tố có kí hiệu chỉ gồm một chữ cái và nguyên tố có kí hiệu gồm
hai chữ cái. Kí hiệu nguyên tố nào không liên quan tới tên IUPAC của nó?
2. Hãy đọc tên một số nguyên tố có trong thành phần không khí?
*Nguyên tố có kí hiệu chỉ gồm 1 chữ cái: hydrogen, boron, carbon, nitrogen, oxygen, fluorine, phosphorus, sulfur, potassium *Nguyên tố có kí hiệu gồm 2 chữ cái: helium, lithium, beryllium, neon, sodium, magnesium, aluminium, silicon, chlorine, argon, calcium *Kí hiệu nguyên tố không liên quan tới tên IUPAC: sodium (Na), potassium (K)
2. Hãy đọc tên một số nguyên tố có trong thành phần không khí?
Một số nguyên tố có trong thành phần không khí: nitrogen (N), oxygen (O), argon (Ar)
Quan sát một số mẫu đồ vật đã chuẩn bị : hộp sữa, dây điện, hộp bánh, lon nước coca, nhãn chai nước tinh khiết, dược phẩm…
*Hãy đọc tên những nguyên tố hóa học mà em biết trong các đồ vật trên. *Viết kí hiệu hóa học và nêu một số ứng dụng của những nguyên tố hóa học đó.
CÙNG KHÁM PHÁ !!!!
Canxi
yếu tố cấu trúc của mô xương và răng
phốt pho
tham gia vào cấu tạo mô xương
magiê
cung cấp nhiều quy trình enzym
kali
hỗ trợ hoạt động của hệ thần kinh và chức năng co bóp của cơ
Dây đồng: Copper.
*Kí hiệu hóa học: Cu *Ứng dụng: Làm dây điện, đúc tượng, đúc chuông, chi tiết máy, chế tạo các
thiết bị dùng trong công nghiệp đóng tàu biển
Thước nhôm: Aluminium
+ Kí hiệu hóa học: Al
+ Ứng dụng: làm xoong, nồi; làm vật liệu chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa…; trang trí
nội thất; hàn đường ray
- Có 8 ô số, mỗi ô số tương ứng với một câu hỏi. Bạn nào giơ tay trước sẽ được quyền chọn ô số cho mình, sau khi chọn nếu trả lời đúng người chơi sẽ nhận được một phần qùa.
- Trong thời gian 10 giây bạn hãy suy nghĩ và đưa ra câu trả lời. Trả lời đúng bạn sẽ nhận được một phần quà, nếu trả lời sai quyền trả lời sẽ thuộc về bạn khác.
Ô SỐ BÍ ẨN
Tr61
slide61
Ô SỐ BÍ ẨN
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
slide61
GIAN
HẾT GIỜ
CÂU HỎI 1.
Nguyên tố hóa học fluorine có kí hiệu là :
Fl
F
8
7
6
5
4
3
2
1
10
9
GIAN
HẾT GIỜ
Câu hỏi 2 .
K là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào sau đây ?
Calcium
Potassium ( Kali)
8
7
6
5
4
3
2
1
10
9
GIAN
HẾT GIỜ
CÂU HỎI 3
Nguyên tố Sodium có kí hiệu hóa học là :
S
Na
8
7
6
5
4
3
2
1
10
9
GIAN
HẾT GIỜ
CÂU HỎI 4
Nguyên tố hóa học nào là thành phần cấu tạo Hemoglobin ?
Al ( aluminium)
Fe ( iron)
8
7
6
5
4
3
2
1
10
9
HẾT GIỜ
CÂU HỎI 5
Muối khoáng của nguyên tố hóa học nào là thành phần quan trọng của xương ?
Muối Magnesium
( Mg)
Muối Calcium( Ca)
8
7
6
5
4
3
2
1
10
9
HẾT GIỜ
CÂU HỎI 6
Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hóa học là :
Ne
N
8
7
6
5
4
3
2
1
10
9
GIAN
HẾT GIỜ
CÂU HỎI 7
Nguyên tố hóa học nào sau đây có kí hiệu không xuất phát tên gọi theo IUPAC ?
Carbon
Sodium
8
7
6
5
4
3
2
1
10
9
GIAN
HẾT GIỜ
CÂU HỎI 8
Hiện nay có tất cả bao nhiêu nguyên tố hóa học ?
120 nguyên tố
118 nguyên tố
8
7
6
5
4
3
2
1
10
9
Hướng dẫn về nhà
1. Quan sát các đồ dùng, vật dụng trong nhà đọc tên và kí hiệu các nguyên tố hóa học có trong mẫu vật đó.
2. Tìm hiểu bài 4
Câu 2: Mỗi nguyên tố hóa học có đặc điểm gì? Lấy ví dụ?
* Mỗi nguyên tố có tính chất riêng biệt do được hình thành từ các nguyên tử có số proton xác định.
* Ví dụ:
Chì
Vàng
Câu 2: Mỗi nguyên tố hóa học có đặc điểm gì? Lấy ví dụ?
* Mỗi nguyên tố có tính chất riêng biệt do được hình thành từ các nguyên tử có số proton xác định.
* Ví dụ:
Chì
Vàng
5
Câu 1:Nguyên tử carbon có bao nhiêu proton ?
3
8
6
500
Nitrogen
Câu2: Chất khí cần cho sự hô hấp là ?
Helium
Hidrogen
Oxygen
1000
Carbon
Câu 3: Nguyên tử có 8 proton trong hạt nhân là nguyên tử gì ?
Nitrogen
Neon
Oxygen
1500
Sắt
Câu4: Muối khoáng của kim loại nào sau đây có trong sữa giúp chắc xương ?
Kali
Đồng
Canxi
2000
Kể tên các nguyên tố hóa học tạo nên cơ thể người ?
TIẾT 9- 10- 11:
BÀI 3: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
START TIMER
3 : 00
2 : 59
2 : 58
2 : 57
2 : 56
2 : 55
2 : 54
2 : 53
2 : 52
2 : 51
2 : 50
2 : 49
2 : 48
2 : 47
2 : 46
2 : 45
2 : 44
2 : 43
2 : 42
2 : 41
2 : 40
2 : 39
2 : 38
2 : 37
2 : 36
2 : 35
2 : 34
2 : 33
2 : 32
2 : 31
2 : 30
2 : 29
2 : 28
2 : 27
2 : 26
2 : 25
2 : 24
2 : 23
2 : 22
2 : 21
2 : 20
2 : 19
2 : 18
2 : 17
2 : 16
2 : 15
2 : 14
2 : 13
2 : 12
2 : 11
2 : 10
2 : 09
2 : 08
2 : 07
2 : 06
2 : 05
2 : 04
2 : 03
2 : 02
2 : 01
2 : 00
1 : 59
1 : 58
1 : 57
1 : 56
1 : 55
1 : 54
1 : 53
1 : 52
1 : 51
1 : 50
1 : 49
1 : 48
1 : 47
1 : 46
1 : 45
1 : 44
1 : 43
1 : 42
1 : 41
1 : 40
1 : 39
1 : 38
1 : 37
1 : 36
1 : 35
1 : 34
1 : 33
1 : 32
1 : 31
1 : 30
1 : 29
1 : 28
1 : 27
1 : 26
1 : 25
1 : 24
1 : 23
1 : 22
1 : 21
1 : 20
1 : 19
1 : 18
1 : 17
1 : 16
1 : 15
1 : 14
1 : 13
1 : 12
1 : 11
1 : 10
1 : 09
1 : 08
1 : 07
1 : 06
1 : 05
1 : 04
1 : 03
1 : 02
1 : 01
1 : 00
0 : 59
0 : 58
0 : 57
0 : 56
0 : 55
0 : 54
0 : 53
0 : 52
0 : 51
0 : 50
0 : 49
0 : 48
0 : 47
0 : 46
0 : 45
0 : 44
0 : 43
0 : 42
0 : 41
0 : 40
0 : 39
0 : 38
0 : 37
0 : 36
0 : 35
0 : 34
0 : 43
0 : 32
0 : 31
0 : 30
0 : 29
0 : 28
0 : 27
0 : 26
0 : 25
0 : 24
0 : 23
0 : 22
0 : 21
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
TIME'S UP!
Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi
Câu 1: Hiện nay đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?
……………………………………………………
Câu 2: Mỗi nguyên tố hóa học có đặc điểm gì? Lấy ví dụ?
…………………………………………………
……………………………………………………
Câu 3: Thế nào là nguyên tố hóa học?
………………………………………………………………
Câu 4: Số proton còn được gọi là gì?
……………………………………………………
Câu 2: Mỗi nguyên tố hóa học có đặc điểm gì? Lấy ví dụ?
* Mỗi nguyên tố có tính chất riêng biệt do được hình thành từ các nguyên tử có số proton xác định.
* Ví dụ:
Chì
Vàng
Một mẩu vàng nguyên chất chỉ chứa các nguyên tử vàng, mỗi nguyên tử vàng
có 70 proton trong hạt nhân.
Nguyên tử chì
Một mẩu chì nguyên chất chỉ chứa các nguyên tử chì, mỗi nguyên tử chì có 82 proton trong hạt nhân
*Các nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân đều thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
Câu 4: Số proton còn được gọi là số gì?
+ Số proton chính là số hiệu nguyên tử.
+ Mỗi nguyên tố hóa học có duy nhất 1 số hiệu nguyên tử.
*Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân. *Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học đều có tính chất hóa học giống nhau.
Các vật thể xung quanh chúng ta được tạo nên từ rất nhiều nguyên tử
Nguyên tử cùng loại
*Ở Hy lạp cổ đại, người ta tin rằng mọi thứ đều được tạo ra từ một hoặc nhiều “nguyên tố” là lửa, không khí, nước và đất.
- Ở Trung Hoa cổ đại, họ sử dụng năm “nguyên tố” đó là kim, mộc, thuỷ, hoả và thổ để giải thích các hiện tượng của giới tự nhiên.
Nguyên tử 1
Nguyên tử 2
Nguyên tử 3
electron
proton
neutron
Số proton
Số electron
Số neutron
Nguyên tử 1
Nguyên tử 2
Nguyên tử 3
PHIẾU HỌC TẬP 1
1
1
1
1
1
1
0
1
2
Quan sát hình sau và cho biết điểm giống nhau và khác nhau về cấu tạo giữa ba nguyên tử hidrogen.
1e
1e
1e
1p
1p
1p
1n
2n
*Giống nhau : Đều có 1 proton trong hạt nhân và 1 electron ở lớp vỏ *Khác nhau :
+ Nguyên tử thứ nhất không có neutron, nguyên tử thứ 2 có 1 neutron, nguyên tử thứ 3 có 2 neutron trong hạt nhân.
1e
1e
1e
1p
1p
1p
1n
2n
Vì sao cả ba nguyên tử này đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?
+ Các nguyên tử H có 1 proton nhưng có thể có số neutron khác nhau (không có, có 1 neutron hoặc có 2 neutron). Chúng đều thuộc về một nguyên tố hydrogen vì các nguyên tử này có cùng số proton.
2. Số hiệu nguyên tử oxygen là 8. Số proton trong hạt nhân nguyên tử của nguyên tố oxygen là bao nhiêu?
*Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học có thể có số neutron khác nhau.
*Oxygen trong tự nhiên chứa các nguyên tử oxygen cùng có 8 proton trong hạt nhân nhưng có số neutron khác nhau ( 8 neutron, 9 neutron, 10 neutron).
Hoạt động nhóm
Có 12 tấm thẻ ghi thông tin số p, n của các nguyên tử
*Thực hiện sắp xếp các thẻ thuộc cùng một nguyên tố vào một ô vuông * Các nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hóa học
A
1p
0n
G
6p
6n
D
1p
1n
E
1p
2n
Z
19p
21n
X
20p
20n
T
8p
10n
Y
19p
20n
R
8p
9n
L
6p
8n
M
7p
7n
Q
8p
8n
1. Em có thể sắp xếp được bao nhiêu ô vuông?
2. Các nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hóa học?
A
1p
0n
D
1p
1n
E
1p
2n
G
6p
6n
L
6p
7n
M
7p
7n
Q
8p
8n
R
8p
9n
T
8p
10n
Y
19p
20n
Z
19p
21n
X
20p
20n
Tiết 2
C
H
Ca
K
O
N
II. Tên gọi và kí hiệu của nguyên tố hoá học
1. Tên gọi của nguyên tố hoá học
Thảo luận
Trình bày nguồn gốc và tên gọi của một số nguyên tố có nhiều ứng dụng trong cuộc sống như đồng, sắt, nhôm ?
Kim loại đồng
Kim loại nhôm
Kim loại sắt
Một số nguyên tố được đặt tên từ hàng nhàn năm trước như:
-Cuprus (đồng) từ tiếng Latin mang tên vùng Cyprus (đảo Sip), nơi có nhiều quặng đồng được khai thác từ cổ xưa.
- nhôm : Từ tiếng Latin alumen – nghĩa là sinh ra phèn
- Bạc ( silver):có nghĩa là “sáng bóng”.
- Gold (vàng) có nghĩa là buổi bình minh vàng.
- Lead(chì) có nghĩa là “nặng”
* Các nguyên tố mới được tìm thấy hay nguyên tố nhân tạo được đặt theo tên một số vị thần, tên nhà hóa học ....
VD: Galium, Nobelium, Thorium....
*Hydrorgyrum (thủy ngân) có nghĩa là “nước bạc”. *Plumbum Stannum (thiếc) có nghĩa là “dễ nóng chảy”.
hiện nay tên gọi các nguyên tố thống nhất theo danh pháp quốc tế ( IUPAC)
IUPAC là viết tắt tên tiếng Anh có nghĩa là “ Liên minh Quốc tế về Hóa học cơ bản và Hóa học ứng dụng”
Tên
Kí hiệu
Năm
Nguồn gốc tên gọi
gen
H
1776
Từ tiếng Hi Lạp Hydro có nghĩa là tạo nước.
Helium
He
1868
Từ tiếng Hilạp helios có nghĩa là mặt trời. Nó được tìm ra bởi kính quang phổ khi nó quay quanh sắc cầu mặt trời.
Lithium
Li
1818
Từ tiếng Latinh lithos nghĩa là đá vì họ nghĩa là liti chỉ tồn tạo trong khoáng vật khi lần đầu tiên tìm thấy nó.
Beryllium
Be
1798
Từ tiếng Hi lạp 'beryl' nghĩa là đá quý vì nó được tìm thấy lần đầu trong đá quý.
Boron
B
1808
Từ tiếng Ả rập buraq nghĩa là trắng.
2. Kí hiệu của nguyên tố hoá học.
Clorine
Cl
Carbon
C
Nhận xét cách viết kí hiệu của nguyên tố hóa học?
Kí hiệu hóa học gồm một hoặc hai chữ cái có trong tên gọi của nguyên tố, trong đó chữ cái đầu được viết ở dạng chữ in hoa và chữ cái sau viết thường.
VD: - Clorine: Cl - Carbon : C - Oxygen : O
- Nitrogen : N - Calcium : Ca - Neon : Ne
START TIMER
3 : 00
2 : 59
2 : 58
2 : 57
2 : 56
2 : 55
2 : 54
2 : 53
2 : 52
2 : 51
2 : 50
2 : 49
2 : 48
2 : 47
2 : 46
2 : 45
2 : 44
2 : 43
2 : 42
2 : 41
2 : 40
2 : 39
2 : 38
2 : 37
2 : 36
2 : 35
2 : 34
2 : 33
2 : 32
2 : 31
2 : 30
2 : 29
2 : 28
2 : 27
2 : 26
2 : 25
2 : 24
2 : 23
2 : 22
2 : 21
2 : 20
2 : 19
2 : 18
2 : 17
2 : 16
2 : 15
2 : 14
2 : 13
2 : 12
2 : 11
2 : 10
2 : 09
2 : 08
2 : 07
2 : 06
2 : 05
2 : 04
2 : 03
2 : 02
2 : 01
2 : 00
1 : 59
1 : 58
1 : 57
1 : 56
1 : 55
1 : 54
1 : 53
1 : 52
1 : 51
1 : 50
1 : 49
1 : 48
1 : 47
1 : 46
1 : 45
1 : 44
1 : 43
1 : 42
1 : 41
1 : 40
1 : 39
1 : 38
1 : 37
1 : 36
1 : 35
1 : 34
1 : 33
1 : 32
1 : 31
1 : 30
1 : 29
1 : 28
1 : 27
1 : 26
1 : 25
1 : 24
1 : 23
1 : 22
1 : 21
1 : 20
1 : 19
1 : 18
1 : 17
1 : 16
1 : 15
1 : 14
1 : 13
1 : 12
1 : 11
1 : 10
1 : 09
1 : 08
1 : 07
1 : 06
1 : 05
1 : 04
1 : 03
1 : 02
1 : 01
1 : 00
0 : 59
0 : 58
0 : 57
0 : 56
0 : 55
0 : 54
0 : 53
0 : 52
0 : 51
0 : 50
0 : 49
0 : 48
0 : 47
0 : 46
0 : 45
0 : 44
0 : 43
0 : 42
0 : 41
0 : 40
0 : 39
0 : 38
0 : 37
0 : 36
0 : 35
0 : 34
0 : 43
0 : 32
0 : 31
0 : 30
0 : 29
0 : 28
0 : 27
0 : 26
0 : 25
0 : 24
0 : 23
0 : 22
0 : 21
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
TIME'S UP!
Hoạt động nhóm
( 3 phút)
Đọc thông tin SGK -21 và hoàn thành phiếu học tập
START TIMER
3 : 00
2 : 59
2 : 58
2 : 57
2 : 56
2 : 55
2 : 54
2 : 53
2 : 52
2 : 51
2 : 50
2 : 49
2 : 48
2 : 47
2 : 46
2 : 45
2 : 44
2 : 43
2 : 42
2 : 41
2 : 40
2 : 39
2 : 38
2 : 37
2 : 36
2 : 35
2 : 34
2 : 33
2 : 32
2 : 31
2 : 30
2 : 29
2 : 28
2 : 27
2 : 26
2 : 25
2 : 24
2 : 23
2 : 22
2 : 21
2 : 20
2 : 19
2 : 18
2 : 17
2 : 16
2 : 15
2 : 14
2 : 13
2 : 12
2 : 11
2 : 10
2 : 09
2 : 08
2 : 07
2 : 06
2 : 05
2 : 04
2 : 03
2 : 02
2 : 01
2 : 00
1 : 59
1 : 58
1 : 57
1 : 56
1 : 55
1 : 54
1 : 53
1 : 52
1 : 51
1 : 50
1 : 49
1 : 48
1 : 47
1 : 46
1 : 45
1 : 44
1 : 43
1 : 42
1 : 41
1 : 40
1 : 39
1 : 38
1 : 37
1 : 36
1 : 35
1 : 34
1 : 33
1 : 32
1 : 31
1 : 30
1 : 29
1 : 28
1 : 27
1 : 26
1 : 25
1 : 24
1 : 23
1 : 22
1 : 21
1 : 20
1 : 19
1 : 18
1 : 17
1 : 16
1 : 15
1 : 14
1 : 13
1 : 12
1 : 11
1 : 10
1 : 09
1 : 08
1 : 07
1 : 06
1 : 05
1 : 04
1 : 03
1 : 02
1 : 01
1 : 00
0 : 59
0 : 58
0 : 57
0 : 56
0 : 55
0 : 54
0 : 53
0 : 52
0 : 51
0 : 50
0 : 49
0 : 48
0 : 47
0 : 46
0 : 45
0 : 44
0 : 43
0 : 42
0 : 41
0 : 40
0 : 39
0 : 38
0 : 37
0 : 36
0 : 35
0 : 34
0 : 43
0 : 32
0 : 31
0 : 30
0 : 29
0 : 28
0 : 27
0 : 26
0 : 25
0 : 24
0 : 23
0 : 22
0 : 21
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
TIME'S UP!
_Phiếu học tập 2 _: Tìm hiểu tên gọi và kí hiệu của
một số nguyên tố hóa học
Tên nguyên tố hóa học (IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử (amu)
Hydrogen
Si
Carbon
Neon
Be
B
Oxygen
Al
Cl
Calcium
Nitrogen
Mg
Kí hiệu hóa học gồm một hoặc hai chữ cái có trong tên gọi của nguyên tố, trong đó chữ cái đầu được viết ở dạng chữ in hoa và chữ cái sau viết thường.
1. Hãy tìm nguyên tố có kí hiệu chỉ gồm một chữ cái và nguyên tố có kí hiệu gồm
hai chữ cái. Kí hiệu nguyên tố nào không liên quan tới tên IUPAC của nó?
2. Hãy đọc tên một số nguyên tố có trong thành phần không khí?
*Nguyên tố có kí hiệu chỉ gồm 1 chữ cái: hydrogen, boron, carbon, nitrogen, oxygen, fluorine, phosphorus, sulfur, potassium *Nguyên tố có kí hiệu gồm 2 chữ cái: helium, lithium, beryllium, neon, sodium, magnesium, aluminium, silicon, chlorine, argon, calcium *Kí hiệu nguyên tố không liên quan tới tên IUPAC: sodium (Na), potassium (K)
2. Hãy đọc tên một số nguyên tố có trong thành phần không khí?
Một số nguyên tố có trong thành phần không khí: nitrogen (N), oxygen (O), argon (Ar)
Quan sát một số mẫu đồ vật đã chuẩn bị : hộp sữa, dây điện, hộp bánh, lon nước coca, nhãn chai nước tinh khiết, dược phẩm…
*Hãy đọc tên những nguyên tố hóa học mà em biết trong các đồ vật trên. *Viết kí hiệu hóa học và nêu một số ứng dụng của những nguyên tố hóa học đó.
CÙNG KHÁM PHÁ !!!!
Canxi
yếu tố cấu trúc của mô xương và răng
phốt pho
tham gia vào cấu tạo mô xương
magiê
cung cấp nhiều quy trình enzym
kali
hỗ trợ hoạt động của hệ thần kinh và chức năng co bóp của cơ
Dây đồng: Copper.
*Kí hiệu hóa học: Cu *Ứng dụng: Làm dây điện, đúc tượng, đúc chuông, chi tiết máy, chế tạo các
thiết bị dùng trong công nghiệp đóng tàu biển
Thước nhôm: Aluminium
+ Kí hiệu hóa học: Al
+ Ứng dụng: làm xoong, nồi; làm vật liệu chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa…; trang trí
nội thất; hàn đường ray
- Có 8 ô số, mỗi ô số tương ứng với một câu hỏi. Bạn nào giơ tay trước sẽ được quyền chọn ô số cho mình, sau khi chọn nếu trả lời đúng người chơi sẽ nhận được một phần qùa.
- Trong thời gian 10 giây bạn hãy suy nghĩ và đưa ra câu trả lời. Trả lời đúng bạn sẽ nhận được một phần quà, nếu trả lời sai quyền trả lời sẽ thuộc về bạn khác.
Ô SỐ BÍ ẨN
Tr61
slide61
Ô SỐ BÍ ẨN
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
slide61
GIAN
HẾT GIỜ
CÂU HỎI 1.
Nguyên tố hóa học fluorine có kí hiệu là :
Fl
F
8
7
6
5
4
3
2
1
10
9
GIAN
HẾT GIỜ
Câu hỏi 2 .
K là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào sau đây ?
Calcium
Potassium ( Kali)
8
7
6
5
4
3
2
1
10
9
GIAN
HẾT GIỜ
CÂU HỎI 3
Nguyên tố Sodium có kí hiệu hóa học là :
S
Na
8
7
6
5
4
3
2
1
10
9
GIAN
HẾT GIỜ
CÂU HỎI 4
Nguyên tố hóa học nào là thành phần cấu tạo Hemoglobin ?
Al ( aluminium)
Fe ( iron)
8
7
6
5
4
3
2
1
10
9
HẾT GIỜ
CÂU HỎI 5
Muối khoáng của nguyên tố hóa học nào là thành phần quan trọng của xương ?
Muối Magnesium
( Mg)
Muối Calcium( Ca)
8
7
6
5
4
3
2
1
10
9
HẾT GIỜ
CÂU HỎI 6
Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hóa học là :
Ne
N
8
7
6
5
4
3
2
1
10
9
GIAN
HẾT GIỜ
CÂU HỎI 7
Nguyên tố hóa học nào sau đây có kí hiệu không xuất phát tên gọi theo IUPAC ?
Carbon
Sodium
8
7
6
5
4
3
2
1
10
9
GIAN
HẾT GIỜ
CÂU HỎI 8
Hiện nay có tất cả bao nhiêu nguyên tố hóa học ?
120 nguyên tố
118 nguyên tố
8
7
6
5
4
3
2
1
10
9
Hướng dẫn về nhà
1. Quan sát các đồ dùng, vật dụng trong nhà đọc tên và kí hiệu các nguyên tố hóa học có trong mẫu vật đó.
2. Tìm hiểu bài 4
Câu 2: Mỗi nguyên tố hóa học có đặc điểm gì? Lấy ví dụ?
* Mỗi nguyên tố có tính chất riêng biệt do được hình thành từ các nguyên tử có số proton xác định.
* Ví dụ:
Chì
Vàng
Câu 2: Mỗi nguyên tố hóa học có đặc điểm gì? Lấy ví dụ?
* Mỗi nguyên tố có tính chất riêng biệt do được hình thành từ các nguyên tử có số proton xác định.
* Ví dụ:
Chì
Vàng
 







Các ý kiến mới nhất