Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 3. MRVT: Nhân dân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thanh Hải
Ngày gửi: 22h:06' 19-09-2022
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
LUYEÄN TÖØ VAØ CAÂU

NHIEÄT LIEÄT CHAØO MÖØNG

LÔÙP 5A3

TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
MỞ RỘNG VỐN TỪ:

NHÂN DÂN
Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2022

Luyện từ và câu

Bài 1: Xếp những từ ngữ trong ngoặc đơn vào nhóm thích hợp rồi ghi vào chỗ trống:

(giáo viên, đại úy, trung sĩ, thợ điện, thợ cơ khí, thợ cấy, thờ cày, học sinh tiểu học, học sinh trung học, bác sĩ, kĩ sư, tiểu thương, chủ tiệm)
a) Công nhân
b) Nông dân
c) Doanh nhân
d) Quân nhân
e) Trí thức
g) Học sinh
chỉ những người lao động chân tay, làm việc ăn lương trong các nhà máy, xí nghiệp, công trường,...

chỉ người lao động sản xuất nông nghiệp.

chỉ những người làm nghề kinh doanh

chỉ những người thuộc quân đội

chỉ những người chuyên làm việc lao động trí óc và có tri thức chuyên môn cần thiết cho hoạt động nghề nghiệp của mình

là những thiếu niên hoặc thiếu nhi trong độ tuổi đi học (6-18 tuổi) đang học tại các trường tiểu học, THCS,THPT
a) Công nhân
b) Nông dân
c) Doanh nhân
d) Quân nhân
e) Trí thức
g) Học sinh
giáo viên

đại úy

trung sĩ

thợ điện

thợ cơ khí

thợ cấy

thờ cày

học sinh tiểu học

học sinh trung học

bác sĩ

kĩ sư

tiểu thương

chủ tiệm
Bài 3: Đọc truyện _Con Rồng cháu Tiên_ (TV5, tập một, trang 27) và trả lời câu hỏi:

a) Vì sao người Việt Nam ta gọi là _đồng bào_?

b) Đánh dấu x vào  trước những từ bắt đầu bằng tiếng _đồng _(có nghĩa là _“cùng”_)

Ví dụ: đồng hương (cùng quê)

đồng lòng (cùng một ý chí)

c) Đặt câu với một trong những từ vừa tìm được
a) Vì sao người Việt Nam ta gọi là _đồng bào_?

Vì đều được sinh ra từ bọc trăm trứng của mẹ Âu Cơ
AI NHANH HƠN
CHÚC MỪNG

CHÚC MỪNG
Những từ bắt đầu bằng tiếng đồng có nghĩa là “|cùng”

a. đồng môn, đồng chí, đồng đội

b. đồng chí, đồng đội, đồng thau

c. đồng đội, đồng thau, đồng quê

a. đồng môn, đồng chí, đồng đội
Những từ bắt đầu bằng tiếng đồng có nghĩa là “|cùng”

a. đồng ngũ, đồng quê, đồng ruộng

b. đồng ngũ, đồng nghĩa, đồng âm

c. đồng ruộng, đồng tiền, đồng hồ

b. đồng ngũ, đồng nghĩa, đồng âm
Những từ bắt đầu bằng tiếng đồng có nghĩa là “|cùng”

a. đồng môn, đồng chí, đồng đội

b. đồng ca, đồng thanh, đồng hành

c. đồng thanh, đồng bằng, đồng ý

b. đồng ca, đồng thanh, đồng hành
Những từ bắt đầu bằng tiếng đồng có nghĩa là “|cùng”

a. đồng môn, đồng bằng, đồng ca

b. đồng chí, đồng đội, đồng thau

c. đồng ý, đồng tình, đồng tâm

c. đồng ý, đồng tình, đồng tâm
Những từ bắt đầu bằng tiếng đồng có nghĩa là “|cùng”

a. đồng môn, đồng tâm, đồng bằng

b. đồng chí, đồng thanh, đồng thau

c. đồng phục, đồng thanh, đồng ý

c. đồng phục, đồng thanh, đồng ý
Những từ bắt đầu bằng tiếng đồng có nghĩa là “|cùng”

a. đồng thau, đồng ruộng, đồng đội

b. đồng hồ, đồng ý, đồng thanh

c. đồng ngũ, đồng hành, đồng tâm

c. đồng ngũ, đồng hành, đồng tâm
Những từ bắt đầu bằng tiếng đồng có nghĩa là “|cùng”

a. đồng môn, đồng cảm, đồng ca

b. đồng tiền, đồng hồ, đồng thau

c. đồng nghĩa, đồng âm, đồng hồ

a. đồng môn, đồng cảm, đồng ca
Những từ bắt đầu bằng tiếng đồng có nghĩa là “|cùng”

a. đồng thanh, đồng chí, đồng đồng thau

b. đồng chí, đồng tình, đồng hồ

c. đồng phục, đồng tình, đồng đội

c. đồng phục, đồng tình, đồng đội
Những từ bắt đầu bằng tiếng đồng có nghĩa là “|cùng”

a. đồng môn, đồng chí, đồng đội

b. đồng chí, đồng ý, đồng tâm

c. đồng hồ, đồng ruộng, đồng ngũ

b. đồng chí, đồng ý, đồng tâm
Những từ bắt đầu bằng tiếng đồng có nghĩa là “|cùng”

a. đồng phục, đồng cảm, đồng chí

b. đồng hành, đồng ruộng, đồng ý

c. đồng tâm, đồng cảm, đồng tiền

a. đồng phục, đồng cảm, đồng chí
 đồng môn

 đồng quê

 đồng ca

 đồng cảm
 đồng chí

 đồng ruộng

 đồng thanh

 đồng bằng
 đồng đội

đồng nghĩa

 đồng hồ

đồng tình
 đồng thau

đồng âm

 đồng phục

 đồng ý
 đồng ngũ

 đồng tiền

 đồng hành

 đồng tâm
X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X
c) Đặt câu với một trong những từ vừa tìm được?

- Ba và bác Tiến là _đồng đội _của nhau.

- Chúng em _đồng thanh _chào cô ra về.

- An _đồng ý_ với câu trả lời của Minh.
DẶN DÒ

- Hoàn thành bài tập 3/VBT/15 -16

- Ôn lại từ đồng nghĩa và xem trước bài

“Luyện tập về từ đồng nghĩa”

Kết thúc tiết học
 
Gửi ý kiến