Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Dãy số tự nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thảo Nguyên
Ngày gửi: 20h:22' 20-09-2022
Dung lượng: 884.8 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích: 0 người
Thứ bảy ngày 2 tháng 10 năm 2021
Toán
Dãy số tự nhiên
Yêu cầu cần đạt:

Bước đầu nhận biết về số tự nhiên, dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy số tự nhiên.

NL: Hợp tác, giải quyết vấn đề

PC: Chăm chỉ, đoàn kết.
KHỞI ĐỘNG

Đọc các số sau :

8 105 260

85 003 200

245 867 091
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên :

- Các số: 0; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1000; ... là các số tự nhiên.

- 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … là dãy số tự nhiên.

- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.

KHÁM PHÁ

1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên :
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.

0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10.

- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu dấu ba chấm biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.

Dãy số này 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … có phải dãy số tự nhiên không?

1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên :
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên :

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

- Số 0 ứng với điểm gốc của tia số. Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.

Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số :
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :

Nếu thêm 1 vào một số tự nhiên thì được số tự nhiên như thế nào ?

Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó. Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :

Nếu bớt 1 ở một số tự nhiên thì ta được số tự nhiên như thế nào ?

Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
- Chẳng hạn, số 1 000 000 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1 000 001, thêm 1 vào số 1 000 001 được số tự nhiên liền sau là: 1 000 002, ...

- Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.

2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
Bài 1. Viết tiếp vào chỗ chấm :

VBT Trang 16

a) Ba số tự nhiên có ba chữ số, mỗi số đều có ba chữ số 6; 9; 2 là :

b) Ba số tự nhiên có năm chữ số, mỗi số đều có năm chữ số 1; 2 ; 3 ; 4 ; 0 là :

......................................................................................

......................................................................................

962, 269, 629

12340, 21340, 31240
Bài 2. a) Viết số tự nhiên liền sau vào ô trống :

VBT Trang 16

99

999

2005

100 000

b) Viết số tự nhiên liền trước vào ô trống :

1

105

1953

50 000

100

1000

2006

100 001

0

104

1952

49 999
Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước dãy số tự nhiên :

VBT Trang 16

A. 0 ; 1; 2 ; 3 ; 4 ; 5.

B. 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; …

C. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; …

D. 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; …
Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống trong mỗi dãy số sau :

VBT Trang 16

a) 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; ... ; 100 ; ; ... ; 1000 ; ; ... .

b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; ... ; 200 ; ; ;.

c) 1 ; 2 ; 4 ; 8 ; ; ;.

101

1001

202

204

16

32
Số 1000 000 hơn số 999 999

bao nhiêu đơn vị?

9 đơn vị

A

1 đơn vị

C

10 đơn vị

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Hết giờ

Củng cố
 
Gửi ý kiến