Tìm kiếm Bài giảng
Tập 1 - Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung - Bài 8: Luyện tập chung Trang 24.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngọc Lan Tím
Ngày gửi: 05h:52' 21-09-2022
Dung lượng: 17.8 MB
Số lượt tải: 640
Nguồn:
Người gửi: Ngọc Lan Tím
Ngày gửi: 05h:52' 21-09-2022
Dung lượng: 17.8 MB
Số lượt tải: 640
Số lượt thích:
1 người
(tạ thị hà)
Chuẩn bị
Thứ … wgàǀ … κánƑ … wăm 2022
TǨn:
Luΐİn LJập εung (tiết 2)
TOÁN 3
Thử tài trí nhớ
Bảng nhân 3
3 x 1 = 3
3 x 6 = 18
3 x 2 = 6
3 x 7 = 21
3 x 3 = 9
3 x 8 = 24
3 x 4 = 12
3 x 9 = 27
3 x 5 = 15
3 x 10 = 30
Click vào từng mặt cười để kiểm tra kết quả
Thử tài trí nhớ
Bảng chia 3
3 : 3 = 1
18 : 3 = 6
6 : 3 = 2
21 : 3 = 7
9 : 3 = 3
24 : 3 = 8
12 : 3 = 4
27 : 3 = 9
15 : 3 = 5
30 : 3 = 10
Click vào từng mặt cười ngẫu nhiên để kiểm tra kết quả
Thử tài trí nhớ
Bảng nhân 4
4 x 1 = 4
4 x 6 = 24
4 x 2 = 8
4 x 7 = 28
4 x 3 = 12
4 x 8 = 32
4 x 4 = 16
4 x 9 = 36
4 x 5 = 20
4 x 10 = 40
Click vào từng mặt cười để kiểm tra kết quả
Thử tài trí nhớ
Bảng chia 4
4 : 4 = 1
24 : 4 = 6
8 : 4 = 2
28 : 4 = 7
12 : 4 = 3
32 : 4 = 8
16 : 4 = 4
36 : 4 = 9
20 : 4 = 5
40 : 4 = 10
Click vào từng mặt cười ngẫu nhiên để kiểm tra kết quả
CHỦ ĐỀ 1:
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 8:
LUYỆN TẬP CHUNG
(tiết 2)
Trang 25
1
Tính nhẩm.
a) 2 x 1 = 2
3 x 1 = 3
4 x 1 = 4
5 x 1 = 5
b) 2 : 1 = 2
3 : 1 = 3
4 : 1 = 4
5 : 1 = 5
?
?
?
?
?
?
?
?
1
Tính nhẩm.
a) 2 x 1 = 2
3 x 1 = 3
4 x 1 = 4
5 x 1 = 5
Nhận xét: ?
Nhận xét: Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
1
Tính nhẩm.
b) 2 : 1 = 2
3 : 1 = 3
4 : 1 = 4
5 : 1 = 5
Nhận xét: ?
Nhận xét: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.
2
Tính (theo mẫu).
Mẫu: 1 x 2 = ?
1 x 2 = 1 + 1 = 2
1 x 2 = 2
1 x 3
1 x 6
1 x 4
1 x 5
2
Tính (theo mẫu).
Mẫu: 1 x 2 = ?
1 x 2 = 1 + 1 = 2
1 x 2 = 2
1 x 3 = ?
1 x 4 = ?
1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3
1 x 3 = 3
1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4
1 x 4 = 4
2
Tính (theo mẫu).
1 x 6 = ?
1 x 6 = 1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1 = 6
1 x 6 = 6
1 x 5 = ?
1 x 5 = 1 + 1 + 1 + 1 + 1 = 5
1 x 5 = 5
Nhận xét: ?
Nhận xét: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
3
Số?
21
5
16
7
15
12
2
9
3
24
4
6
4
Số?
a)
b)
4 x 2 = 8
12 : 4 = 3
3 x 6 = 18
25 : 5 = 5
?
?
?
?
1
2
1
2
2
2
2
4
4
16
?
?
?
?
MỞ RỘNG
Dặn dò
Thứ … wgàǀ … κánƑ … wăm 2022
TǨn:
Luΐİn LJập εung (tiết 2)
TOÁN 3
Thử tài trí nhớ
Bảng nhân 3
3 x 1 = 3
3 x 6 = 18
3 x 2 = 6
3 x 7 = 21
3 x 3 = 9
3 x 8 = 24
3 x 4 = 12
3 x 9 = 27
3 x 5 = 15
3 x 10 = 30
Click vào từng mặt cười để kiểm tra kết quả
Thử tài trí nhớ
Bảng chia 3
3 : 3 = 1
18 : 3 = 6
6 : 3 = 2
21 : 3 = 7
9 : 3 = 3
24 : 3 = 8
12 : 3 = 4
27 : 3 = 9
15 : 3 = 5
30 : 3 = 10
Click vào từng mặt cười ngẫu nhiên để kiểm tra kết quả
Thử tài trí nhớ
Bảng nhân 4
4 x 1 = 4
4 x 6 = 24
4 x 2 = 8
4 x 7 = 28
4 x 3 = 12
4 x 8 = 32
4 x 4 = 16
4 x 9 = 36
4 x 5 = 20
4 x 10 = 40
Click vào từng mặt cười để kiểm tra kết quả
Thử tài trí nhớ
Bảng chia 4
4 : 4 = 1
24 : 4 = 6
8 : 4 = 2
28 : 4 = 7
12 : 4 = 3
32 : 4 = 8
16 : 4 = 4
36 : 4 = 9
20 : 4 = 5
40 : 4 = 10
Click vào từng mặt cười ngẫu nhiên để kiểm tra kết quả
CHỦ ĐỀ 1:
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 8:
LUYỆN TẬP CHUNG
(tiết 2)
Trang 25
1
Tính nhẩm.
a) 2 x 1 = 2
3 x 1 = 3
4 x 1 = 4
5 x 1 = 5
b) 2 : 1 = 2
3 : 1 = 3
4 : 1 = 4
5 : 1 = 5
?
?
?
?
?
?
?
?
1
Tính nhẩm.
a) 2 x 1 = 2
3 x 1 = 3
4 x 1 = 4
5 x 1 = 5
Nhận xét: ?
Nhận xét: Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
1
Tính nhẩm.
b) 2 : 1 = 2
3 : 1 = 3
4 : 1 = 4
5 : 1 = 5
Nhận xét: ?
Nhận xét: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.
2
Tính (theo mẫu).
Mẫu: 1 x 2 = ?
1 x 2 = 1 + 1 = 2
1 x 2 = 2
1 x 3
1 x 6
1 x 4
1 x 5
2
Tính (theo mẫu).
Mẫu: 1 x 2 = ?
1 x 2 = 1 + 1 = 2
1 x 2 = 2
1 x 3 = ?
1 x 4 = ?
1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3
1 x 3 = 3
1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4
1 x 4 = 4
2
Tính (theo mẫu).
1 x 6 = ?
1 x 6 = 1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1 = 6
1 x 6 = 6
1 x 5 = ?
1 x 5 = 1 + 1 + 1 + 1 + 1 = 5
1 x 5 = 5
Nhận xét: ?
Nhận xét: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
3
Số?
21
5
16
7
15
12
2
9
3
24
4
6
4
Số?
a)
b)
4 x 2 = 8
12 : 4 = 3
3 x 6 = 18
25 : 5 = 5
?
?
?
?
1
2
1
2
2
2
2
4
4
16
?
?
?
?
MỞ RỘNG
Dặn dò
 









Các ý kiến mới nhất