Tìm kiếm Bài giảng
Bài 5. Glucozơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phúc Nam
Ngày gửi: 22h:11' 21-09-2022
Dung lượng: 580.5 KB
Số lượt tải: 154
Nguồn:
Người gửi: Lê Phúc Nam
Ngày gửi: 22h:11' 21-09-2022
Dung lượng: 580.5 KB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích:
0 người
Tiết 7 - BÀI 5: GLUCOZƠ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
_b. Tác dụng với Cu(OH)2/OH-, t0 Cu2O kết tủa đỏ gạch _
_ Học sinh tự nghiên cứu _
_a. Phản ứng tráng gương : Học sinh tự nghiên cứu_
_+ Glucozơ, Fructozơ có phản ứng _
VD1:
CH2OH(CHOH)4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 +H2O
t0
CH2OH(CHOH)4COONH4
+ 2Ag↓ + 2NH4NO3
_2. Tính chất của anđehit _
_1. Tính chất của ancol đa chức : _
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
_c. Phản ứng hidro hóa (khử glucozơ bằng hiđro). _
+ Glucozơ, fructozơ đều phản ứng với hđro.
VD1:
C6H12O6
+ H2
Ni, t0
?
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
_3.Phản ứng lên men _
_Khi có enzim xúc tác, glucozơ trong dung dịch lên men cho _
_ancol etylic và khí CO2_
C6H12O6
Enzim
30 – 350C
a. Điều chế
IV. ĐIỀU CHẾ - ỨNG DỤNG
1. Glucozo
(C6H10O5)n
+ nH2O
H+, t0
nC6H12O6
_Tb, xen glucozo_
b. Ứng dụng ( HS tự học)
*Glucozơ là chất dinh dưỡng có giá trị của con người.
*Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực.
*Trong công nghiệp, dùng để tráng gương, tráng ruột phích và sản xuất ancol etylic.
*_Thủy phân tinh bột hoặc xenlulozo_
*_Qúa trình quang hợp_
6CO2 + 6H2O
as
Diệp lục
C6H12O6 + 6O2
IV. ĐIỀU CHẾ - ỨNG DỤNG
2. Fructozo
*Tăng năng lượng
*Giảm mệt mỏi cơ bắp
* Điều hòa đường huyết
*Chữa ho
*Chữa lành vết thương
*Chữa bỏng nhẹ
* Đánh bại chứng mất ngủ
*Tốt cho da
* Giảm cân
*Cải thiện hệ tiêu hóa
*Kem dưỡng da
* Kháng khuẩn chống viêm
* Ngăn rụng tóc
_* Một số sơ đồ cần nhớ _
Caâu 1:Chaát khoâng tham gia phaûn öùng traùng baïc laø:
B. anñehit fomic
C. glucozô D. anñehit axetic
Caâu 2: C6H12O6 → 2 C2H5OH + 2 CO2
xuùc taùc cuûa phaûn öùng treân laø:
A. H2SO4 loaõng B. H2SO4 ñaëc
D. Ni
A. axit axetic
C. enzim
_Câu 4. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là_
_ A. glucozơ, glixerol, ancol etylic. _
_ B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat._
_ C. glucozơ, glixerol, axit axetic. _
_ D. glucozơ, glixerol, natri axetat._
_Câu 3. Phản ứng nào sau đây không KHÔNG xảy ra đối với nhóm Andehit của glucozo?_
_ A. Glucozơ + AgNO3/ NH3 _
_ B. Glucozơ + Cu(OH)2/ NaOH_
_ C. Glucozơ + H2 (Ni, t0)_
_ D. Lên men rượu_
Câu 5. Hidro hóa 18(g) glucozơ thu được m(g) sobitol, biết H = 80%
A. 18g B. 18,2g C. 14,56g D. 22,75g
0,1 mol
Vì H = 80% nên
Giải:
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
_b. Tác dụng với Cu(OH)2/OH-, t0 Cu2O kết tủa đỏ gạch _
_ Học sinh tự nghiên cứu _
_a. Phản ứng tráng gương : Học sinh tự nghiên cứu_
_+ Glucozơ, Fructozơ có phản ứng _
VD1:
CH2OH(CHOH)4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 +H2O
t0
CH2OH(CHOH)4COONH4
+ 2Ag↓ + 2NH4NO3
_2. Tính chất của anđehit _
_1. Tính chất của ancol đa chức : _
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
_c. Phản ứng hidro hóa (khử glucozơ bằng hiđro). _
+ Glucozơ, fructozơ đều phản ứng với hđro.
VD1:
C6H12O6
+ H2
Ni, t0
?
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
_3.Phản ứng lên men _
_Khi có enzim xúc tác, glucozơ trong dung dịch lên men cho _
_ancol etylic và khí CO2_
C6H12O6
Enzim
30 – 350C
a. Điều chế
IV. ĐIỀU CHẾ - ỨNG DỤNG
1. Glucozo
(C6H10O5)n
+ nH2O
H+, t0
nC6H12O6
_Tb, xen glucozo_
b. Ứng dụng ( HS tự học)
*Glucozơ là chất dinh dưỡng có giá trị của con người.
*Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực.
*Trong công nghiệp, dùng để tráng gương, tráng ruột phích và sản xuất ancol etylic.
*_Thủy phân tinh bột hoặc xenlulozo_
*_Qúa trình quang hợp_
6CO2 + 6H2O
as
Diệp lục
C6H12O6 + 6O2
IV. ĐIỀU CHẾ - ỨNG DỤNG
2. Fructozo
*Tăng năng lượng
*Giảm mệt mỏi cơ bắp
* Điều hòa đường huyết
*Chữa ho
*Chữa lành vết thương
*Chữa bỏng nhẹ
* Đánh bại chứng mất ngủ
*Tốt cho da
* Giảm cân
*Cải thiện hệ tiêu hóa
*Kem dưỡng da
* Kháng khuẩn chống viêm
* Ngăn rụng tóc
_* Một số sơ đồ cần nhớ _
Caâu 1:Chaát khoâng tham gia phaûn öùng traùng baïc laø:
B. anñehit fomic
C. glucozô D. anñehit axetic
Caâu 2: C6H12O6 → 2 C2H5OH + 2 CO2
xuùc taùc cuûa phaûn öùng treân laø:
A. H2SO4 loaõng B. H2SO4 ñaëc
D. Ni
A. axit axetic
C. enzim
_Câu 4. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là_
_ A. glucozơ, glixerol, ancol etylic. _
_ B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat._
_ C. glucozơ, glixerol, axit axetic. _
_ D. glucozơ, glixerol, natri axetat._
_Câu 3. Phản ứng nào sau đây không KHÔNG xảy ra đối với nhóm Andehit của glucozo?_
_ A. Glucozơ + AgNO3/ NH3 _
_ B. Glucozơ + Cu(OH)2/ NaOH_
_ C. Glucozơ + H2 (Ni, t0)_
_ D. Lên men rượu_
Câu 5. Hidro hóa 18(g) glucozơ thu được m(g) sobitol, biết H = 80%
A. 18g B. 18,2g C. 14,56g D. 22,75g
0,1 mol
Vì H = 80% nên
Giải:
 








Các ý kiến mới nhất