Dãy số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hoa
Ngày gửi: 09h:55' 22-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hoa
Ngày gửi: 09h:55' 22-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
DÃY SỐ TỰ NHIÊN
KHỞI ĐỘNG
Đọc các số sau :
8 105 260
85 003 200
245 867 091
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên :
- Các số: 0; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1000; ... là các số tự nhiên.
- 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … là dãy số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10.
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu dấu ba chấm biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
Dãy số này 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … có phải dãy số tự nhiên không?
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên :
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên :
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Số 0 ứng với điểm gốc của tia số. Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số :
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
Nếu thêm 1 vào một số tự nhiên thì được số tự nhiên như thế nào ?
Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó. Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
Nếu bớt 1 ở một số tự nhiên thì ta được số tự nhiên như thế nào ?
Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
- Chẳng hạn, số 1 000 000 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1 000 001 ; thêm 1 vào số 1 000 001 được số tự nhiên liền sau là: 1 000 002, ...
- Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
Bài 1: Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống:
6
29
99
100
1000
7
30
100
101
1001
Bài 2: Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
11
12
99
100
999
1000
1001
1002
9999
10 000
Dãy số tự nhiên
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2021
Toán:
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp :
a) 4 ; 5 ; ... .
b) .... ; 87 ; 88.
g) 9998 ; 9999 ; ... .
d) 9 ; 10 ; ... .
6
11
86
e) 99 ; 100 ; ... .
101
897
10000
c) 896 ; ... ; 898.
Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 909 ; 910 ; 911 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .
912
913
914
915
916
Chọn chữ cái đặt trước dãy số tự nhiên :
A. 0 ; 1; 2 ; 3 ; 4 ; 5.
B. 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; …
C. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; …
D. 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; …
5
HẾT GIỜ
4
3
2
1
Thời gian
Viết số thích hợp vào ô trống trong mỗi dãy số sau :
a) 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; ... ; 100 ; ; ... ; 1000 ; ; ... .
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; ... ; 200 ; ; ;.
c) 1 ; 2 ; 4 ; 8 ; ; ;.
101
1001
202
204
16
32
5
HẾT GIỜ
4
3
2
1
Thời gian
KHỞI ĐỘNG
Đọc các số sau :
8 105 260
85 003 200
245 867 091
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên :
- Các số: 0; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1000; ... là các số tự nhiên.
- 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … là dãy số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10.
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu dấu ba chấm biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
Dãy số này 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … có phải dãy số tự nhiên không?
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên :
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên :
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Số 0 ứng với điểm gốc của tia số. Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số :
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
Nếu thêm 1 vào một số tự nhiên thì được số tự nhiên như thế nào ?
Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó. Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
Nếu bớt 1 ở một số tự nhiên thì ta được số tự nhiên như thế nào ?
Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
- Chẳng hạn, số 1 000 000 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1 000 001 ; thêm 1 vào số 1 000 001 được số tự nhiên liền sau là: 1 000 002, ...
- Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
Bài 1: Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống:
6
29
99
100
1000
7
30
100
101
1001
Bài 2: Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
11
12
99
100
999
1000
1001
1002
9999
10 000
Dãy số tự nhiên
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2021
Toán:
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp :
a) 4 ; 5 ; ... .
b) .... ; 87 ; 88.
g) 9998 ; 9999 ; ... .
d) 9 ; 10 ; ... .
6
11
86
e) 99 ; 100 ; ... .
101
897
10000
c) 896 ; ... ; 898.
Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 909 ; 910 ; 911 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .
912
913
914
915
916
Chọn chữ cái đặt trước dãy số tự nhiên :
A. 0 ; 1; 2 ; 3 ; 4 ; 5.
B. 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; …
C. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; …
D. 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; …
5
HẾT GIỜ
4
3
2
1
Thời gian
Viết số thích hợp vào ô trống trong mỗi dãy số sau :
a) 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; ... ; 100 ; ; ... ; 1000 ; ; ... .
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; ... ; 200 ; ; ;.
c) 1 ; 2 ; 4 ; 8 ; ; ;.
101
1001
202
204
16
32
5
HẾT GIỜ
4
3
2
1
Thời gian
 







Các ý kiến mới nhất