Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hà
Ngày gửi: 07h:53' 23-09-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
Thứ tư ngày 12 tháng 1 năm 2022

TOÁN

Bài. Dấu hiệu chia hết cho 2

(Trang 94)
Khởi động

Chọn kết quả đúng nhất:
Câu 1:

56 : 2 =

A. 24

B. 23

C. 28

D. 32

C. 28

Câu 2:
680 : 2 =

A. 340

B. 1360

C. 34

D. 300

A. 340

Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Toán

Dấu hiệu chia hết cho 2
a. Ví dụ:

10 : 2 =

32 : 2 =

14 : 2 =

36 : 2 =

28 : 2 =

11 : 2 =

33 : 2 =

15 : 2 =

37 : 2 =

29 : 2 =

5

16

7

18

14

5 (dư 1)

16 (dư 1)

7 (dư 1)

18 (dư 1)

14 (dư 1)

_- Các số chia hết cho 2 có số tận cùng là những số nào?_

_- Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2._

_- Những số có tận cùng là những số nào thì không chia hết cho 2?_

_- Các số có số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2._ b. Dấu hiệu chia hết cho 2:
_Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2._

_Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không _

_chia hết cho 2._

_ _

c. Số chẵn, số lẻ:

_- Số chia hết cho 2 là số chẵn._

Chẳng hạn: 0; 2; 4; 6; 8;…; 156; 158; 160;…là các số chẵn.

_- Số không chia hết cho 2 là số lẻ._

Chẳng hạn: 1; 3; 5; 7;…; 567; 569; 571;…là các số lẻ.
LUYỆN TẬP- THỰC HÀNH
Bài 1: Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536;

84 683; 5782; 8401:

a/ Số nào chia hết cho 2 ?

_- Số chia hết cho 2 là:_

_98; 1000; 744; 7536; 5782._

b/ Số nào không chia hết cho 2 ?

_- Số không chia hết cho 2 là:_

_35; 89; 867; 84 683; 8401._

- Vì sao các số đó không chia hết cho 2 ?

_- Vì các số đó có chữ số tận cùng là 5; 9; 7; 3; 1._

- Vì sao các số đó chia hết cho 2 ?

_- Vì các số đó có chữ số tận cùng là 8; 0; 4; 6; 2._

Bài 2:
a/ Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.

b/ Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.

Ví dụ: 24; 96;…

Ví dụ: 123; 951;…

Bài 3:
a/ Với ba số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.

b/ Với ba số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số,

mỗi số có cả ba chữ số đó.

346; 364; 436; 634

563; 653; 365; 635

Bài 4:
a/ Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:

340; 342; 344;…….;…….; 350

b/ Viết các số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:

8347; 8349; 8351;…..….;………; 8357

346

348

8353

8355
Ai nhanh, ai đúng Số nào chia hết cho 2 ?
A. 5

B. 9

C. 3

D. 6

D. 6

Số nào chia hết cho 2 ?
A. 725

B. 801

C. 426

D. 451

C. 426

Số nào chia hết cho 2 ?
A. 7090

B. 1065

C. 6843

D. 2407

A. 7090

Số nào không chia hết cho 2 ?
A. 248

B. 645

C. 976

D. 350

B. 645

Số nào không chia hết cho 2 ?
A. 16 752

B. 46 210

C. 35 978

D. 28 403

D. 28 403

Số chia hết cho 2 là:
A. Số chẵn

B. Số lẻ

C. Tất cả các số

A. Số chẵn

Các số có số tận cùng là những chữ số nào thì chia hết cho 2 ?
A. 0; 1; 2; 4; 8

B. 1; 3; 5; 7; 9

C. 0; 2; 4; 6; 8

D. 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

C. 0; 2; 4; 6; 8
* Các em về nhà:

- Xem lại bài, ghi nhớ nội dung luyện tập.

- Chuẩn bị bài tiếp theo.

VẬN DỤNG – TRẢI NGHIỆM
* Các em về nhà:

- Xem lại bài, ghi nhớ nội dung luyện tập.

- Chuẩn bị bài sau: “Luyện tập chung”

TIẾT HỌC KẾT THÚC

Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô!

CHÀO CÁC EM
 
Gửi ý kiến