Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 9. Sự đa dạng của chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Thọ
Ngày gửi: 19h:30' 23-09-2022
Dung lượng: 22.6 MB
Số lượt tải: 489
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Thọ
Ngày gửi: 19h:30' 23-09-2022
Dung lượng: 22.6 MB
Số lượt tải: 489
Số lượt thích:
0 người
SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
CHƯƠNG 2: CHẤT QUANH TA
BÀI 1
Suy nghĩ – Ghép cặp – Chia sẻ
01 phút
*Kể tên ít nhất 3 vật thể, 3 chất, 1 thể mà em biết. *Hãy viết câu trả lời của em vào Phiếu số 1. *Chia sẻ câu trả lời của em với bạn bên cạnh.
Vật thể: là những vật có hình dạng cụ thể, tồn tại xung quanh ta và trong không gian. Chất: có trong vật thể hoặc tạo nên vật thể. Thể: trạng thái tồn tại của chất.
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
Hãy đọc sách mục I trang 34 và trả lời các câu hỏi sau:
1. Vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật sống, vật không sống là gì?
2. Quan sát hình 1.1 và cho biết đâu là vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật sống và vật không sống.
3. Hãy kể ra 05 chất có trong các vật thể nêu trên mà em biết.
Phiếu số 2, ô cá nhân
Phiếu số 2, ô trung tâm
03 phút (cá nhân)
04 phút (thảo luận nhóm)
Chất quanh ta
Vật thể tự nhiên
những vật thể có sẵn trong tự nhiên.
những vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống.
Vật thể nhân tạo
Vật sống
những vật thể có các đặc trưng sống.
những vật thể không có các đặc trưng sống.
Vật không sống
Vật thể tự nhiên
Vật thể nhân tạo
Vật sống
Vật không sống
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Mỗi nhóm HS xuất phát từ một trạm, đọc và thực hiện phiếu hướng dẫn ở trạm đó.
HS ghi kết quả nghiên cứu vào phiếu thu hoạch của trạm tương ứng.
HS lần lượt di chuyển đến các trạm còn lại.
Trạm 1: Quan sát các đặc điểm của chất
Trạm 2: TN đo nhiệt độ nóng chảy của nước đá
Trạm 3: TN hoà tan muối ăn, đường, dầu ăn
Trạm 4: TN đun nóng đường, muối ăn
N1
N2
N3
N4
05 phút /trạm
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Mỗi nhóm HS xuất phát từ một trạm, đọc và thực hiện phiếu hướng dẫn ở trạm đó.
HS ghi kết quả nghiên cứu vào phiếu thu hoạch của trạm tương ứng.
HS lần lượt di chuyển đến các trạm còn lại.
Trạm 1: Quan sát các đặc điểm của chất
Trạm 2: TN đo nhiệt độ nóng chảy của nước đá
Trạm 3: TN hoà tan muối ăn, đường, dầu ăn
Trạm 4: TN đun nóng đường, muối ăn
N4
N1
N2
N3
05 phút /trạm
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Mỗi nhóm HS xuất phát từ một trạm, đọc và thực hiện phiếu hướng dẫn ở trạm đó.
HS ghi kết quả nghiên cứu vào phiếu thu hoạch của trạm tương ứng.
HS lần lượt di chuyển đến các trạm còn lại.
Trạm 1: Quan sát các đặc điểm của chất
Trạm 2: TN đo nhiệt độ nóng chảy của nước đá
Trạm 3: TN hoà tan muối ăn, đường, dầu ăn
Trạm 4: TN đun nóng đường, muối ăn
N3
N4
N1
N2
05 phút /trạm
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Mỗi nhóm HS xuất phát từ một trạm, đọc và thực hiện phiếu hướng dẫn ở trạm đó.
HS ghi kết quả nghiên cứu vào phiếu thu hoạch của trạm tương ứng.
HS lần lượt di chuyển đến các trạm còn lại.
Trạm 1: Quan sát các đặc điểm của chất
Trạm 2: TN đo nhiệt độ nóng chảy của nước đá
Trạm 3: TN hoà tan muối ăn, đường, dầu ăn
Trạm 4: TN đun nóng đường, muối ăn
N2
N3
N4
N1
05 phút /trạm
Thể
Màu sắc
Mùi
Độ cứng
Than đá
Dầu ăn
Hơi nước
Gỗ
Muối
Thuỷ tinh
Bông
Phiếu thu hoạch trạm 1:
Quan sát các đặc điểm của chất
1. Nhận xét về đặc điểm của các chất
2. Kết luận:
Các chất khác nhau có đặc điểm …………………………… .
khác nhau
Thời gian
Nhiệt độ (oC)
Hiện tượng bên trong cốc
Hiện tượng ngoài thành cốc
Thể
0
1
2
3
Phiếu thu hoạch trạm 2:
TN đo nhiệt độ nóng chảy của nước đá
1. Kết quả thí nghiệm
2. Nhận xét:
Trong suốt thời gian nóng chảy, nhiệt độ của nước đá …………………………… .
không thay đổi
Phiếu thu hoạch trạm 3:
TN hoà tan muối ăn, đường, dầu ăn
Nhận xét: ……………………………… tan trong nước, ………………… không tan trong nước
Muối ăn, đường
dầu ăn
Phiếu thu hoạch trạm 4:
TN đun nóng muối ăn, đường
- Khi đun nóng, chất trong bát nào đã biến đổi thành chất khác?
Đường
- Đây là tính chất vật lí hay tính chất hoá học của chất?
Tính chất hoá học
CUỘC ĐUA
KÌ THÚ
Câu 1 SGK trang 35
Sự biến đổi tạo ra chất mới là tính chất hoá học.
Câu 2 SGK trang 35
Tính chất hoá học của sắt:
Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của đinh sắt biến thành gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp.
Bài 1 (Bổ sung)
Câu
Vật thể
Chất
a
Cơ thể người
Nước
b
Lọ hoa, cốc, bát, nồi…
Thủy tinh
c
Ruột bút chì
Than chì
d
Thuốc điều trị cảm cúm
Paracetamol
Bài 2 (Bổ sung)
Câu
Vật thể tự nhiên
Vật thể nhân tạo
Vật không sống
Vật sống
a
Cây mía đường, cây thốt nốt, củ cải đường, nước
Nước hàng, đường sucrose
Nước hàng, đường sucrose, nước
Cây mía đường, cây thốt nốt, củ cải đường
b
Lá găng rừng
Nước đun sôi, đường mía, thạch gang.
Nước đun sôi, đường mía, thạch gang, lá găng rừng
c
Quặng kim loại
Kim loại
Kim loại , quặng kim loại
d
Gỗ
Bàn ghế, giường tủ, nhà cửa
Bàn ghế, giường tủ, nhà cửa, gỗ
Bài 3 (Bổ sung)
* chất * tự nhiên/thiên nhiên * vật thể nhân tạo * sự sống * không có * vật lí * vật lí
Bài 4 (Bổ sung)
Để phân biệt tính chất vật lí và tính chất hóa học của một chất, ta thường dựa vào dấu hiệu sự tạo thành chất mới.
Làm thế nào để tạo màu sắc bắt mắt cho món thịt kho, cá kho? Quay video quá trình chế biến “nước hàng”. Đăng video lên Facebook của lớp.
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
CHƯƠNG 2: CHẤT QUANH TA
BÀI 1
Suy nghĩ – Ghép cặp – Chia sẻ
01 phút
*Kể tên ít nhất 3 vật thể, 3 chất, 1 thể mà em biết. *Hãy viết câu trả lời của em vào Phiếu số 1. *Chia sẻ câu trả lời của em với bạn bên cạnh.
Vật thể: là những vật có hình dạng cụ thể, tồn tại xung quanh ta và trong không gian. Chất: có trong vật thể hoặc tạo nên vật thể. Thể: trạng thái tồn tại của chất.
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
Hãy đọc sách mục I trang 34 và trả lời các câu hỏi sau:
1. Vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật sống, vật không sống là gì?
2. Quan sát hình 1.1 và cho biết đâu là vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật sống và vật không sống.
3. Hãy kể ra 05 chất có trong các vật thể nêu trên mà em biết.
Phiếu số 2, ô cá nhân
Phiếu số 2, ô trung tâm
03 phút (cá nhân)
04 phút (thảo luận nhóm)
Chất quanh ta
Vật thể tự nhiên
những vật thể có sẵn trong tự nhiên.
những vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống.
Vật thể nhân tạo
Vật sống
những vật thể có các đặc trưng sống.
những vật thể không có các đặc trưng sống.
Vật không sống
Vật thể tự nhiên
Vật thể nhân tạo
Vật sống
Vật không sống
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Mỗi nhóm HS xuất phát từ một trạm, đọc và thực hiện phiếu hướng dẫn ở trạm đó.
HS ghi kết quả nghiên cứu vào phiếu thu hoạch của trạm tương ứng.
HS lần lượt di chuyển đến các trạm còn lại.
Trạm 1: Quan sát các đặc điểm của chất
Trạm 2: TN đo nhiệt độ nóng chảy của nước đá
Trạm 3: TN hoà tan muối ăn, đường, dầu ăn
Trạm 4: TN đun nóng đường, muối ăn
N1
N2
N3
N4
05 phút /trạm
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Mỗi nhóm HS xuất phát từ một trạm, đọc và thực hiện phiếu hướng dẫn ở trạm đó.
HS ghi kết quả nghiên cứu vào phiếu thu hoạch của trạm tương ứng.
HS lần lượt di chuyển đến các trạm còn lại.
Trạm 1: Quan sát các đặc điểm của chất
Trạm 2: TN đo nhiệt độ nóng chảy của nước đá
Trạm 3: TN hoà tan muối ăn, đường, dầu ăn
Trạm 4: TN đun nóng đường, muối ăn
N4
N1
N2
N3
05 phút /trạm
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Mỗi nhóm HS xuất phát từ một trạm, đọc và thực hiện phiếu hướng dẫn ở trạm đó.
HS ghi kết quả nghiên cứu vào phiếu thu hoạch của trạm tương ứng.
HS lần lượt di chuyển đến các trạm còn lại.
Trạm 1: Quan sát các đặc điểm của chất
Trạm 2: TN đo nhiệt độ nóng chảy của nước đá
Trạm 3: TN hoà tan muối ăn, đường, dầu ăn
Trạm 4: TN đun nóng đường, muối ăn
N3
N4
N1
N2
05 phút /trạm
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Mỗi nhóm HS xuất phát từ một trạm, đọc và thực hiện phiếu hướng dẫn ở trạm đó.
HS ghi kết quả nghiên cứu vào phiếu thu hoạch của trạm tương ứng.
HS lần lượt di chuyển đến các trạm còn lại.
Trạm 1: Quan sát các đặc điểm của chất
Trạm 2: TN đo nhiệt độ nóng chảy của nước đá
Trạm 3: TN hoà tan muối ăn, đường, dầu ăn
Trạm 4: TN đun nóng đường, muối ăn
N2
N3
N4
N1
05 phút /trạm
Thể
Màu sắc
Mùi
Độ cứng
Than đá
Dầu ăn
Hơi nước
Gỗ
Muối
Thuỷ tinh
Bông
Phiếu thu hoạch trạm 1:
Quan sát các đặc điểm của chất
1. Nhận xét về đặc điểm của các chất
2. Kết luận:
Các chất khác nhau có đặc điểm …………………………… .
khác nhau
Thời gian
Nhiệt độ (oC)
Hiện tượng bên trong cốc
Hiện tượng ngoài thành cốc
Thể
0
1
2
3
Phiếu thu hoạch trạm 2:
TN đo nhiệt độ nóng chảy của nước đá
1. Kết quả thí nghiệm
2. Nhận xét:
Trong suốt thời gian nóng chảy, nhiệt độ của nước đá …………………………… .
không thay đổi
Phiếu thu hoạch trạm 3:
TN hoà tan muối ăn, đường, dầu ăn
Nhận xét: ……………………………… tan trong nước, ………………… không tan trong nước
Muối ăn, đường
dầu ăn
Phiếu thu hoạch trạm 4:
TN đun nóng muối ăn, đường
- Khi đun nóng, chất trong bát nào đã biến đổi thành chất khác?
Đường
- Đây là tính chất vật lí hay tính chất hoá học của chất?
Tính chất hoá học
CUỘC ĐUA
KÌ THÚ
Câu 1 SGK trang 35
Sự biến đổi tạo ra chất mới là tính chất hoá học.
Câu 2 SGK trang 35
Tính chất hoá học của sắt:
Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của đinh sắt biến thành gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp.
Bài 1 (Bổ sung)
Câu
Vật thể
Chất
a
Cơ thể người
Nước
b
Lọ hoa, cốc, bát, nồi…
Thủy tinh
c
Ruột bút chì
Than chì
d
Thuốc điều trị cảm cúm
Paracetamol
Bài 2 (Bổ sung)
Câu
Vật thể tự nhiên
Vật thể nhân tạo
Vật không sống
Vật sống
a
Cây mía đường, cây thốt nốt, củ cải đường, nước
Nước hàng, đường sucrose
Nước hàng, đường sucrose, nước
Cây mía đường, cây thốt nốt, củ cải đường
b
Lá găng rừng
Nước đun sôi, đường mía, thạch gang.
Nước đun sôi, đường mía, thạch gang, lá găng rừng
c
Quặng kim loại
Kim loại
Kim loại , quặng kim loại
d
Gỗ
Bàn ghế, giường tủ, nhà cửa
Bàn ghế, giường tủ, nhà cửa, gỗ
Bài 3 (Bổ sung)
* chất * tự nhiên/thiên nhiên * vật thể nhân tạo * sự sống * không có * vật lí * vật lí
Bài 4 (Bổ sung)
Để phân biệt tính chất vật lí và tính chất hóa học của một chất, ta thường dựa vào dấu hiệu sự tạo thành chất mới.
Làm thế nào để tạo màu sắc bắt mắt cho món thịt kho, cá kho? Quay video quá trình chế biến “nước hàng”. Đăng video lên Facebook của lớp.
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 








Các ý kiến mới nhất