Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tùng
Ngày gửi: 21h:43' 26-09-2022
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tùng
Ngày gửi: 21h:43' 26-09-2022
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
XEM AI NHỚ NHẤT?
_ _
1. Kể tên các đơn vị đo diện tích mà em đã học.
Đáp án:
cm2, dm2, m2 , km2, dam2 , hm2.
_ _
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 dam2 = … m2.
Đáp án: 800.
3._ _Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 hm2 5dam2 = ... dam2
Đáp án:
405.
_ _
4. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
23 dam2 = … hm2 .
Đáp án: .
_ _
5. Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:
9hm2 28dam2 = … hm2.
Đáp án: 9.
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ TAY THẬT LỚN.
CHÚC MỪNG CÁC EM!
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021 TOÁN
Bài 15. MI-LI-MÉT VUÔNG.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
Hướng dẫn học trang 40
Mục tiêu
Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn đơn vị đo diện tích mi- li- mét vuông , quan hệ giữa mi- li- mét vuông với xăng- ti- mét vuông.
Biết tên gọi, kí hiệu, quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích, Bảng đơn vị đo diện tích.
Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích thông dụng và giải bài toán có liên quan.
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
NÀM
1. ĐÚNG GHI Đ, SAI GHI S:
1hm2 = 100dam2.
1dam2 5m2 = 15m2.
1002m2 = 10dam2.
80dam2 = 8hm2.
1hm2 = 10 000m2.
108m2 = 1dam2.
Đ
S
Đ
S
Đ
Đ
2. ĐỌC KĨ NỘI DUNG SAU :
Mi-li-mét vuông
Một mi-li-mét vuông (1mm2).
1cm
1mm2
1cm2
Điền số thích hợp vào ô trống:
1. Hình vuông có diện tích 1cm2 được chia thành … hình vuông nhỏ.
_ _2. Diện tích hình vuông lớn gấp …. lần diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là: ......…. mm2.
Vậy : 1cm2 = .......…. mm2 ;
100
100
1
100
1mm2 = .......…. cm2 .
*Thế nào là mi-li-mét vuông?
*Mi-li-mét vuông được viết tắt như thế nào?
*Một xăng-ti-mét vuông bằng bao nhiêu mi-li-mét-vuông?
*Một mi-li-mét-vuông bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
2. ĐỌC KĨ NỘI DUNG SAU:
*Mi-li-mét vuông
Một mi-li-mét vuông (1mm2)
1cm
1mm2
1cm2
*Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
*Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2.
1cm2 = 100mm2;
1mm2 = mm2.
3. ĐỌC KĨ NỘI DUNG SAU VÀ NGHE THẦY CÔ HƯỚNG DẪN:
Lớn hơn
mét vuông
Mét
vuông
Bé hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1 km2
=100hm2
1hm2
= 100dam2
= km2
1dam2
= 100m2
= hm2
1 m2
= 100dm2
= dam2
1 dm2
= 100cm2
= m2
1 cm2
= 100mm2
= dm2
1 mm2
= cm2
_Nhận xét_: Hai đơn vị đo diện tích liền nhau:
*Đơn vị lớn gấp 100 đơn vị bé hơn tiếp liền. *Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
18mm2 :……….....
603mm2: ………...
1400mm2: .............
b) Viết các số đo diện tích sau:
- Một trăm tám mươi lăm mi-li-mét vuông:………
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:………
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
7cm2 = …............. mm2
12hm2 = .................m2
2m2 = ……..........cm2
15m2 8dm2 = ..................dm2
15km2 = ....................hm2
3dam2 22m2 = ...................m2
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
700
120 000
20 000
1508
1500
322
800mm2 = …...... cm2 2600dm2 = …...........m2
80 000m2 = .............hm2 1000hm2 = ............. km2
150cm2 = …........dm2 …..........cm2
201m2 = ….........dam2 ….........m2
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8
26
8
10
1
50
2
1
2mm2 = ….......cm2 ; 5dm2 = ……...m2
45cm2 = …...... dm2 ; 25mm2 = …...... cm2
34dm2 = …...... m2 ; 28cm2 = …......... m2
3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
4. a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông:
8m2 36dm2 ; 19m2 8dm2.
b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng- ti-mét vuông:
4 dm2 45cm2; 14dm2 85 cm2;
105dm2 6cm2 .
4. a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông:
8m2 36dm2 ; 19m2 8dm2.
8m2 36dm2 = 836dm2 ;
19m2 8dm2 = 1908dm2 .
4. b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng- ti-mét vuông:
4 dm2 45cm2; 14dm2 85 cm2;
105dm2 6cm2 .
4 dm2 45cm2 = 445cm2 ;
14dm2 85 cm2 = 1485cm2 ;
105dm2 6cm2 = 10 506cm2 .
>
TRÒ CHƠI:
XEM AI NHỚ NHẤT?
_ _
1. Kể tên các đơn vị đo diện tích mà em đã học.
Đáp án:
cm2, dm2, m2 , km2, dam2 , hm2.
_ _
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 dam2 = … m2.
Đáp án: 800.
3._ _Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 hm2 5dam2 = ... dam2
Đáp án:
405.
_ _
4. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
23 dam2 = … hm2 .
Đáp án: .
_ _
5. Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:
9hm2 28dam2 = … hm2.
Đáp án: 9.
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ TAY THẬT LỚN.
CHÚC MỪNG CÁC EM!
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021 TOÁN
Bài 15. MI-LI-MÉT VUÔNG.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
Hướng dẫn học trang 40
Mục tiêu
Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn đơn vị đo diện tích mi- li- mét vuông , quan hệ giữa mi- li- mét vuông với xăng- ti- mét vuông.
Biết tên gọi, kí hiệu, quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích, Bảng đơn vị đo diện tích.
Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích thông dụng và giải bài toán có liên quan.
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
NÀM
1. ĐÚNG GHI Đ, SAI GHI S:
1hm2 = 100dam2.
1dam2 5m2 = 15m2.
1002m2 = 10dam2.
80dam2 = 8hm2.
1hm2 = 10 000m2.
108m2 = 1dam2.
Đ
S
Đ
S
Đ
Đ
2. ĐỌC KĨ NỘI DUNG SAU :
Mi-li-mét vuông
Một mi-li-mét vuông (1mm2).
1cm
1mm2
1cm2
Điền số thích hợp vào ô trống:
1. Hình vuông có diện tích 1cm2 được chia thành … hình vuông nhỏ.
_ _2. Diện tích hình vuông lớn gấp …. lần diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là: ......…. mm2.
Vậy : 1cm2 = .......…. mm2 ;
100
100
1
100
1mm2 = .......…. cm2 .
*Thế nào là mi-li-mét vuông?
*Mi-li-mét vuông được viết tắt như thế nào?
*Một xăng-ti-mét vuông bằng bao nhiêu mi-li-mét-vuông?
*Một mi-li-mét-vuông bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
2. ĐỌC KĨ NỘI DUNG SAU:
*Mi-li-mét vuông
Một mi-li-mét vuông (1mm2)
1cm
1mm2
1cm2
*Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
*Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2.
1cm2 = 100mm2;
1mm2 = mm2.
3. ĐỌC KĨ NỘI DUNG SAU VÀ NGHE THẦY CÔ HƯỚNG DẪN:
Lớn hơn
mét vuông
Mét
vuông
Bé hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1 km2
=100hm2
1hm2
= 100dam2
= km2
1dam2
= 100m2
= hm2
1 m2
= 100dm2
= dam2
1 dm2
= 100cm2
= m2
1 cm2
= 100mm2
= dm2
1 mm2
= cm2
_Nhận xét_: Hai đơn vị đo diện tích liền nhau:
*Đơn vị lớn gấp 100 đơn vị bé hơn tiếp liền. *Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
18mm2 :……….....
603mm2: ………...
1400mm2: .............
b) Viết các số đo diện tích sau:
- Một trăm tám mươi lăm mi-li-mét vuông:………
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:………
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
7cm2 = …............. mm2
12hm2 = .................m2
2m2 = ……..........cm2
15m2 8dm2 = ..................dm2
15km2 = ....................hm2
3dam2 22m2 = ...................m2
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
700
120 000
20 000
1508
1500
322
800mm2 = …...... cm2 2600dm2 = …...........m2
80 000m2 = .............hm2 1000hm2 = ............. km2
150cm2 = …........dm2 …..........cm2
201m2 = ….........dam2 ….........m2
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8
26
8
10
1
50
2
1
2mm2 = ….......cm2 ; 5dm2 = ……...m2
45cm2 = …...... dm2 ; 25mm2 = …...... cm2
34dm2 = …...... m2 ; 28cm2 = …......... m2
3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
4. a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông:
8m2 36dm2 ; 19m2 8dm2.
b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng- ti-mét vuông:
4 dm2 45cm2; 14dm2 85 cm2;
105dm2 6cm2 .
4. a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông:
8m2 36dm2 ; 19m2 8dm2.
8m2 36dm2 = 836dm2 ;
19m2 8dm2 = 1908dm2 .
4. b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng- ti-mét vuông:
4 dm2 45cm2; 14dm2 85 cm2;
105dm2 6cm2 .
4 dm2 45cm2 = 445cm2 ;
14dm2 85 cm2 = 1485cm2 ;
105dm2 6cm2 = 10 506cm2 .
>
 







Các ý kiến mới nhất