Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyện tập Trang 22

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Huệ
Ngày gửi: 00h:24' 27-09-2022
Dung lượng: 15.3 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
TOÁN

Luyện tập – tr 22

KTUTS
KHỞI ĐỘNG
Câu 1

Số bé nhất trong các số sau đây là:

B. 64 318

A. 64 831

C. 63 148

D. 63 841
Câu 2

Số lớn nhất trong các số sau đây là:

D. 1984

B. 1969

C. 1699

A. 1978
Câu 3

Phép so sánh nào dưới đây SAI ?

A. 92 501 > 92 410

B. 17 540 < 17 450

C. 8754 < 87 540

D. 39 680 = 39 000 + 680
Câu 4

Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

A. 8136 ; 8361 ; 8316

B. 1945 ; 1954 ; 1969

C. 5742 ; 5740 ; 5724

D. 7698 ; 7968 ; 7896
Toán:

Luyện tập (Trang 22)
*Viết số bé nhất:

*Có một chữ số: *Có hai chữ số: *Có ba chữ số:
Bài 1:

0

10

100

b. Viết số lớn nhất:
*Có một chữ số: *Có hai chữ số: *Có ba chữ số:
9

99

999

Bài 2:
a. Có bao nhiêu số có _một chữ số_?

Đáp án: ( 9- 0) + 1 = 10 số

b Có bao nhiêu số có _hai chữ số?_

Đáp án: ( 99- 10) + 1 = 90 số
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

a) 859 67 < 859 167

b) 4 2 037 > 482 037

c) 609 608 < 609 60

d) 264 309 = 64 309

Gợi ý:

*Xem ô trống thuộc hàng nào? lớp nào? *Chữ số cùng hàng với ô trống ở số còn lại là bao nhiêu? *Xem giữa 2 số là dấu gì để chọn chữ số thích hợp điền vào ô trống.
Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) _x_ < 5

Hướng dẫn:

*Các số tự nhiên bé hơn 5 là: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4. *Vậy _x_ là: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4
b) 2 < _x_ < 5

a) _x_ < 5

_x _= 0; 1; 2; 3; 4
Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) _x_ < 5

Hướng dẫn:

b) 2 < _x_ < 5

_x _= 0; 1; 2; 3; 4

*Các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 5 là 3 ; 4. *Vậy _x_ là: 3 ; 4
b) 2 < _x_ < 5

_x _= 3; 4 Bài 5: Tìm số tròn chục x , biết: 68 < x < 92
X = 70; 80; 90

Dặn dò

Hoàn thành

bài 2

vào vở.

Xem

trước bài _Yến, tạ, tấn _trang 23
 
Gửi ý kiến