Phép cộng có tổng bằng 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Lĩnh
Ngày gửi: 09h:47' 27-09-2022
Dung lượng: 44.4 MB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Lĩnh
Ngày gửi: 09h:47' 27-09-2022
Dung lượng: 44.4 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
1. Ôn tập và bổ sung
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
Khôûi ñoäng
KHỞI ĐỘNG: MÊ CUNG BÍ ẤN
PLAY
Luật chơi
Đi tới bài học
Luật chơi:
Nhấn vào chướng ngại vật xuất hiện ở từng chặng đường và trả lời câu hỏi để đi tiếp.
Tiếp tục
Một trăm
Mười
A
B
Một trăm chục
C
Câu hỏi 1: Số 100 đọc là gì?
Tiếp tục
55
70
A
B
19
C
Cho ba số sau: 19; 55; 70. Số nào là số tròn chục
Tiếp tục
24
31
A
B
29
C
Câu hỏi 3: Số nào sau đây vừa bé hơn 30 vừa lớn hơn 25.
Tiếp tục
105
15
A
B
50
C
Câu hỏi 4: _Mười lăm_ là số:
Tiếp tục
Toán 2 - CTST
Bảng các số từ 1 đến 100
Toán 2 - CTST
Bảng các số từ 1 đến 100
Đọc số
* Đọc các số theo thứ tự từ
1 đến 100 và ngược lại.
* Đọc các số tròn chục:
10, 20, …, 100.
* Đọc các số cách 5 đơn vị:
5, 10, 15, …,100.
7
Toán 2 - CTST
Trả lời các câu hỏi.
* Các số trong bảng được sắp xếp
theo thứ tự nào?
* Các số trong cùng một hàng (không kể số cuối cùng) có gì giống nhau?
* Các số trong cùng một cột có gì giống nhau?
* Nhìn hai số bất kì trong cùng một hàng hay cùng một cột, em có thể
nói ngay số nào bé hơn và số nào lớn hơn không?
7
Toán 2 - CTST
Toán 2 - CTST
So sánh các số.
* So sánh hai số.
● 37 và 60
● 79 và 74
● 52 và 25
● Số có hai chữ số lớn hơn số có
một chữ số.
● So sánh số chục, số nào có
số chục lớn hơn là số lớn hơn.
● Số chục bằng nhau, so sánh
số đơn vị, số nào có số đơn vị
lớn hơn là số lớn hơn.
● Có thể dựa vào bảng số.
8
Toán 2 - CTST
So sánh các số.
* So sánh hai số.
● 37 và 60
37 < 60
60 > 37
● 79 và 74
● 52 và 25
79 > 74
74 < 79
52 > 25
25 < 52
● 37 < 60
●79 > 74
●52 > 25
8
Toán 2 - CTST
* Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
● 37, 60, 42
● 43, 70, 38
● 82, 87, 29, 9
So sánh các số.
8
Toán 2 - CTST
* Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
● 37, 60, 42
● 43, 70, 38
● 82, 87, 29, 9
So sánh các số.
8
37, 42, 60
38, 43, 70
9, 29, 82, 87
Toán 2 - CTST
Làm theo mẫu.
Mẫu:
27
2
7
27
20
7
27 = 20 + 7
*
35
3
5
35
30
5
35 = 30 + 5
*
18
1
8
18
10
8
18 = 10 + 8
● Viết số
● Viết số chục - số đơn vị.
● Dùng thanh chục và khối lập
phương để thể hiện số.
● Viết số vào sơ đồ tách gộp số.
● Viết số thành tổng của số chục
và số đơn vị.
8
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
Khôûi ñoäng
KHỞI ĐỘNG: MÊ CUNG BÍ ẤN
PLAY
Luật chơi
Đi tới bài học
Luật chơi:
Nhấn vào chướng ngại vật xuất hiện ở từng chặng đường và trả lời câu hỏi để đi tiếp.
Tiếp tục
Một trăm
Mười
A
B
Một trăm chục
C
Câu hỏi 1: Số 100 đọc là gì?
Tiếp tục
55
70
A
B
19
C
Cho ba số sau: 19; 55; 70. Số nào là số tròn chục
Tiếp tục
24
31
A
B
29
C
Câu hỏi 3: Số nào sau đây vừa bé hơn 30 vừa lớn hơn 25.
Tiếp tục
105
15
A
B
50
C
Câu hỏi 4: _Mười lăm_ là số:
Tiếp tục
Toán 2 - CTST
Bảng các số từ 1 đến 100
Toán 2 - CTST
Bảng các số từ 1 đến 100
Đọc số
* Đọc các số theo thứ tự từ
1 đến 100 và ngược lại.
* Đọc các số tròn chục:
10, 20, …, 100.
* Đọc các số cách 5 đơn vị:
5, 10, 15, …,100.
7
Toán 2 - CTST
Trả lời các câu hỏi.
* Các số trong bảng được sắp xếp
theo thứ tự nào?
* Các số trong cùng một hàng (không kể số cuối cùng) có gì giống nhau?
* Các số trong cùng một cột có gì giống nhau?
* Nhìn hai số bất kì trong cùng một hàng hay cùng một cột, em có thể
nói ngay số nào bé hơn và số nào lớn hơn không?
7
Toán 2 - CTST
Toán 2 - CTST
So sánh các số.
* So sánh hai số.
● 37 và 60
● 79 và 74
● 52 và 25
● Số có hai chữ số lớn hơn số có
một chữ số.
● So sánh số chục, số nào có
số chục lớn hơn là số lớn hơn.
● Số chục bằng nhau, so sánh
số đơn vị, số nào có số đơn vị
lớn hơn là số lớn hơn.
● Có thể dựa vào bảng số.
8
Toán 2 - CTST
So sánh các số.
* So sánh hai số.
● 37 và 60
37 < 60
60 > 37
● 79 và 74
● 52 và 25
79 > 74
74 < 79
52 > 25
25 < 52
● 37 < 60
●79 > 74
●52 > 25
8
Toán 2 - CTST
* Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
● 37, 60, 42
● 43, 70, 38
● 82, 87, 29, 9
So sánh các số.
8
Toán 2 - CTST
* Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
● 37, 60, 42
● 43, 70, 38
● 82, 87, 29, 9
So sánh các số.
8
37, 42, 60
38, 43, 70
9, 29, 82, 87
Toán 2 - CTST
Làm theo mẫu.
Mẫu:
27
2
7
27
20
7
27 = 20 + 7
*
35
3
5
35
30
5
35 = 30 + 5
*
18
1
8
18
10
8
18 = 10 + 8
● Viết số
● Viết số chục - số đơn vị.
● Dùng thanh chục và khối lập
phương để thể hiện số.
● Viết số vào sơ đồ tách gộp số.
● Viết số thành tổng của số chục
và số đơn vị.
8
 







Các ý kiến mới nhất