Tìm kiếm Bài giảng
Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: coppy và sửa
Người gửi: Ma Thị Sen
Ngày gửi: 06h:14' 28-09-2022
Dung lượng: 21.8 MB
Số lượt tải: 588
Nguồn: coppy và sửa
Người gửi: Ma Thị Sen
Ngày gửi: 06h:14' 28-09-2022
Dung lượng: 21.8 MB
Số lượt tải: 588
Số lượt thích:
0 người
YẾN, TẠ, TẤN
Start!
_ _
KHỞI ĐỘNG
Câu 1
Trong các đơn vị sau đơn vị đo
khối lượng đã học là:
B. Ki - lô - mét
A. Xăng - ti - mét
C. Ki - lô - gam
D. Đề - ca - gam
Câu 2
Đơn vị đo khối lượng đã bé hơn Ki – lô – gam là:
D. Gam
B. Mét
C. Đề - xi - mét
A. Ki – lô - gam
Câu 3
Phép so sánh nào dưới đây SAI ?
A. 92 501 > 92 410
B. 17 540 < 17 450
C. 8754 < 87 540
D. 39 680 = 39 000 + 680
Câu 4
Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 8136 ; 8361 ; 8316
B. 1945 ; 1954 ; 1969
C. 5742 ; 5740 ; 5724
D. 7698 ; 7968 ; 7896
Thứ tư ngày 24 tháng 8 năm 2022
Toán
Yến, tạ, tấn.
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
=
1 yến
Yến
10 kg
Yến
= kg
30
3 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
=
1 tạ
Tạ
10 yến
Tạ
20 yến
= tạ
2
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
=
1 tấn
Tấn
10 tạ
10 tạ
= tấn
1
Tấn
tấn
tạ
yến
kg
1 tấn
1 tạ
1 yến
1 kg
= 10 kg
= 10 yến
= 100 kg
= 10 tạ
= 1000 kg
x 10
x 10
x 10
_Cân sức khỏe _
_Cân điện tử_
_Cân bàn đồng hồ lò xo_
_Cân bàn cơ _
_Cân bàn điện tử _
_Cân bàn điện tử _
LUYỆN TẬP
1
2
3
4
Bài 1: Viết “2 kg” hoặc “2 tạ” hoặc “2 tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp.
2 tạ
2 kg
2 tấn
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) 1 yến =…...kg 5 yến =……kg 1 yến 7kg =…..kg
10 kg =……yến 8 yến =……kg 5 yến 3kg =……kg
b) 1 tạ =……yến 4 tạ =……yến
10 yến =……tạ 2 tạ =…..…kg
1 tạ =…..…kg 9 tạ =…..…kg
100 kg = ……tạ 4 tạ 60kg =………kg
10
1
50
17
80
53
10
40
1
200
100
900
1
460
c) 1 tấn =…….tạ 3 tấn =………tạ
10 tạ =……..tấn 8 tấn =………tạ
1 tấn =……..…kg 5 tấn =…………kg
1000 kg =…….tấn 2 tấn 85kg =…..……kg Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
10
30
1
80
1000
5000
1
2085
Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến =
135 tạ x 4 =
yến
540
tạ
44
Thực hiện tính như với số tự nhiên sau đó ghi đơn vị vào kết quả.
Lưu ý thực hiện phép tính khi cùng đơn vị đo.
Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến =
135 tạ x 4 =
648 tạ - 75 tạ =
512 tấn : 8 =
44 yến
540 tạ
573 tạ
64 tấn
Bài 4: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe đó chở được bao nhiêu tạ muối? (làm vào vở)
Tóm tắt:
Chuyến trước: 3 tấn muối
Chuyến sau : nhiều hơn chuyến trước 3 tạ
Cả hai chuyến:…..tạ muối ?
Bài giải
Đổi: 3 tấn = 30 tạ
Số tạ muối chuyến sau chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số tạ muối cả hai chuyến chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số: 63 tạ muối
THANK YOU
_1 yến gạo_
_1 tạ xi măng_
_Sóc Trăng ủng hộ 60 tấn gạo cho Thành phố Hồ Chí Minh_
_Giải cứu 12 nghìn tấn rau cho tỉnh Hải Dương_
Start!
_ _
KHỞI ĐỘNG
Câu 1
Trong các đơn vị sau đơn vị đo
khối lượng đã học là:
B. Ki - lô - mét
A. Xăng - ti - mét
C. Ki - lô - gam
D. Đề - ca - gam
Câu 2
Đơn vị đo khối lượng đã bé hơn Ki – lô – gam là:
D. Gam
B. Mét
C. Đề - xi - mét
A. Ki – lô - gam
Câu 3
Phép so sánh nào dưới đây SAI ?
A. 92 501 > 92 410
B. 17 540 < 17 450
C. 8754 < 87 540
D. 39 680 = 39 000 + 680
Câu 4
Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 8136 ; 8361 ; 8316
B. 1945 ; 1954 ; 1969
C. 5742 ; 5740 ; 5724
D. 7698 ; 7968 ; 7896
Thứ tư ngày 24 tháng 8 năm 2022
Toán
Yến, tạ, tấn.
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
=
1 yến
Yến
10 kg
Yến
= kg
30
3 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
=
1 tạ
Tạ
10 yến
Tạ
20 yến
= tạ
2
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
=
1 tấn
Tấn
10 tạ
10 tạ
= tấn
1
Tấn
tấn
tạ
yến
kg
1 tấn
1 tạ
1 yến
1 kg
= 10 kg
= 10 yến
= 100 kg
= 10 tạ
= 1000 kg
x 10
x 10
x 10
_Cân sức khỏe _
_Cân điện tử_
_Cân bàn đồng hồ lò xo_
_Cân bàn cơ _
_Cân bàn điện tử _
_Cân bàn điện tử _
LUYỆN TẬP
1
2
3
4
Bài 1: Viết “2 kg” hoặc “2 tạ” hoặc “2 tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp.
2 tạ
2 kg
2 tấn
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) 1 yến =…...kg 5 yến =……kg 1 yến 7kg =…..kg
10 kg =……yến 8 yến =……kg 5 yến 3kg =……kg
b) 1 tạ =……yến 4 tạ =……yến
10 yến =……tạ 2 tạ =…..…kg
1 tạ =…..…kg 9 tạ =…..…kg
100 kg = ……tạ 4 tạ 60kg =………kg
10
1
50
17
80
53
10
40
1
200
100
900
1
460
c) 1 tấn =…….tạ 3 tấn =………tạ
10 tạ =……..tấn 8 tấn =………tạ
1 tấn =……..…kg 5 tấn =…………kg
1000 kg =…….tấn 2 tấn 85kg =…..……kg Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
10
30
1
80
1000
5000
1
2085
Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến =
135 tạ x 4 =
yến
540
tạ
44
Thực hiện tính như với số tự nhiên sau đó ghi đơn vị vào kết quả.
Lưu ý thực hiện phép tính khi cùng đơn vị đo.
Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến =
135 tạ x 4 =
648 tạ - 75 tạ =
512 tấn : 8 =
44 yến
540 tạ
573 tạ
64 tấn
Bài 4: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe đó chở được bao nhiêu tạ muối? (làm vào vở)
Tóm tắt:
Chuyến trước: 3 tấn muối
Chuyến sau : nhiều hơn chuyến trước 3 tạ
Cả hai chuyến:…..tạ muối ?
Bài giải
Đổi: 3 tấn = 30 tạ
Số tạ muối chuyến sau chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số tạ muối cả hai chuyến chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số: 63 tạ muối
THANK YOU
_1 yến gạo_
_1 tạ xi măng_
_Sóc Trăng ủng hộ 60 tấn gạo cho Thành phố Hồ Chí Minh_
_Giải cứu 12 nghìn tấn rau cho tỉnh Hải Dương_
 








Các ý kiến mới nhất