Bài 7. Tính chất hoá học của bazơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Luân
Ngày gửi: 20h:34' 28-09-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 287
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Luân
Ngày gửi: 20h:34' 28-09-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 287
Số lượt thích:
0 người
*
*MÔN HÓA HỌC
*
*9
*10
*TRƯỜNG THCS NGÔ QUANG NHÃ *TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
*Giáo viên: Nguyễn Trung Huấn
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI
*H *(I)
*K *(I
*Na *(I)
*Ag *(I)
*Mg *(II)
*Ca *(II)
*Ba *(II
*Zn *(II)
*Hg *(II)
*Pb *(II)
*Cu *(II)
*Fe *(II)
*Fe *(III)
*Al *(III)
*-OH
*t
*t
*-
*k
*i
*t
*k
*-
*k
*k
*k
*k
*k
*-Cl
*t/b
*t
*t
*k
*t
*t
*t
*t
*t
*i
*t
*t
*t
*t
*-NO3
*t/b
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*=SO3
*t/b
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*-
*-
*=SO4
*t/kb
*t
*t
*i
*t
*i
*t
*t
*-
*k
*t
*t
*t
*t
*=CO3
*t/b
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*-
*k
*k
*k
*-
*-
*=S
*t/b
*t
*t
*k
*-
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*-
*=SiO3
*k/kb
*t
*t
*-
*k
*k
*k
*k
*-
*k
*-
*k
*k
*k
*=PO4
*t/kb
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*Nhắc lại khái niệm, phân loại và cách đọc tên bazơ.
*CHỦ ĐỀ BAZƠ *Bài 7: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
*Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hidroxit (- OH).
*Dựa vào tính tan, bazơ chia làm 2 loại: *Loại 1: Bazơ tan trong nước (Kiềm). *VD: LiOH, KOH, NaOH, Ba(OH)2. Ca(OH)2 ít tan *Loại 2: Bazơ không tan trong nước. VD: Mg(OH)2 , Al(OH)3 ...
*Tên bazơ = Tên kim loại + “Hidroxit”. *Kim loại nhiều hóa trị: *Tên bazơ = Tên kim loại (kèm theo hóa trị) + “Hidroxit”.
1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
* Thí nghiệm 1: Cho dd NaOH tác dụng với giấy quỳ tím * *
*- Có hiện tượng gì xảy ra?
*- Quỳ tím chuyển sang màu xanh
*Thí nghiệm 2: Nhỏ 1 giọt dd phenolphtalein (không màu) vào ống nghiệm có sẵn 1 – 2 ml dd NaOH
*Quan sát vidio thí nghiệm sau:
*- Có hiện tượng gì xảy ra?
*- Dung dịch chuyển sang màu đỏ
1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
* Kết luận: Các dd bazơ (dd kiềm) làm đổi màu chất chỉ thị: * - Quỳ tím thành màu xanh. * - Phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
2. Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
*Ví dụ:
*3Ca(OH)2 + P2O5 Ca3(PO4)2 + 3H2O
** TQ: Dd bazơ (dd kiềm) + oxit axit -> muối + H2O
*KOH + P2O5
*K3PO4 + H2O
*2
*6
*3
3. Tác dụng của bazơ với axit _(phản ứng trung hòa)_
*PTHH: *Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O *Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + 2H2O * ** TQ: Bazơ (tan và không tan) + axit muối + H2O. * *
4. Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
* * Quan sát đoạn phim và nhận xét hiện tượng xảy ra?
*?
*Hiện tượng: Chất rắn ban đầu có màu xanh lam, sau khi nung chuyển màu đen và có hơi nưước tạo ra.
Kết luận: Bazơ không tan oxit + H2O
*Kết luận: Bazơ không tan oxit + H2O * * PTPƯ: Cu(OH)2 CuO + H2O * xanh lam đen
* to
* to
Tương tự: Viết PTPƯ khi nhiệt phân :
*Tương tự: Viết PTPƯ khi nhiệt phân : * Nhôm hiđrôxit và sắt(II) hiđrôxit * *
*PTPƯ: * 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O * Fe(OH)2 FeO + H2O
* to
* to
*5. Dung dịch bazo tác dụng với dd muối * ( học ở bài 9)
Bài tập củng cố
Trò chơi giải ô chữ
*Đây là cụm từ gồm 14 chữ cái chỉ tính chất hoá học của bazơ không tan
Trò chơi giải ô chữ
*Đây là cụm từ gồm 14 chữ cái chỉ tính chất hoá học của bazơ không tan
*b
*Ị
*n
*h
*i
*Ệ
*t
*p
*h
*©
*n
*h
*Ủ
*y
*Trò chơi giải ô chữ
*Từ gồm 4 chữ cái chỉ chất tác dụng được với cả bazơ tan và bazơ không tan
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*
*
*
*
*Trò chơi giải ô chữ
*Từ gồm 4 chữ cái chỉ chất tác dụng đưược với cả bazơ tan và bazơ không tan
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*a
*x
*i
*t
*BÀI tËp sè 1 : * TÝnh chÊt ho¸ häc kh«ng ph¶i cña baz¬ tan lµ: * T¸c dông víi chÊt chØ thÞ mµu * T¸c dông víi axit * T¸c dông víi «xit axit * T¸c dông víi dung dÞch muèi * BÞ nhiÖt ph©n huû
*ĐÁP ÁN : E
Bài tập số 2
* Bài tập số 2 *Bằng phưương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau: * Na2SO4, H2SO4, NaCl, NaOH
SƠ ĐỒ NHẬN BIẾT
*Na2SO4,NaCl, NaOH, H2SO4
* + Quỳ tím
* Quỳ đỏ
* Quỳ không * đổi màu
* Quỳ xanh
*Na2SO4,NaCl
*H2SO4
*NaOH
* +BaCl2
*Na2SO4
*NaCl
* Có kết tủa
* Không kết tủa
_CỦNG CỐ TOÀN BÀI_
*BAZƠ
*BAZƠ TAN
*BAZƠ KHÔNG TAN
*Tác dụng với chất chỉ thị màu
*T/d với axit
*T/d với Oxit axit
*T/d với dd Muối
*Tác dụng với axit
*Bị nhiệt phân huỷ
_BÀI TẬP VỀ NHÀ_
*Bài 2, 3, 4, 5 (Trang 25 SGK ) *Đọc trưước bài : “Một số bazơ quan trọng”
*Xin chào và hẹn gặp lại
*vào buổi học lần sau.
*MÔN HÓA HỌC
*
*9
*10
*TRƯỜNG THCS NGÔ QUANG NHÃ *TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
*Giáo viên: Nguyễn Trung Huấn
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI
*H *(I)
*K *(I
*Na *(I)
*Ag *(I)
*Mg *(II)
*Ca *(II)
*Ba *(II
*Zn *(II)
*Hg *(II)
*Pb *(II)
*Cu *(II)
*Fe *(II)
*Fe *(III)
*Al *(III)
*-OH
*t
*t
*-
*k
*i
*t
*k
*-
*k
*k
*k
*k
*k
*-Cl
*t/b
*t
*t
*k
*t
*t
*t
*t
*t
*i
*t
*t
*t
*t
*-NO3
*t/b
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*=SO3
*t/b
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*-
*-
*=SO4
*t/kb
*t
*t
*i
*t
*i
*t
*t
*-
*k
*t
*t
*t
*t
*=CO3
*t/b
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*-
*k
*k
*k
*-
*-
*=S
*t/b
*t
*t
*k
*-
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*-
*=SiO3
*k/kb
*t
*t
*-
*k
*k
*k
*k
*-
*k
*-
*k
*k
*k
*=PO4
*t/kb
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*Nhắc lại khái niệm, phân loại và cách đọc tên bazơ.
*CHỦ ĐỀ BAZƠ *Bài 7: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
*Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hidroxit (- OH).
*Dựa vào tính tan, bazơ chia làm 2 loại: *Loại 1: Bazơ tan trong nước (Kiềm). *VD: LiOH, KOH, NaOH, Ba(OH)2. Ca(OH)2 ít tan *Loại 2: Bazơ không tan trong nước. VD: Mg(OH)2 , Al(OH)3 ...
*Tên bazơ = Tên kim loại + “Hidroxit”. *Kim loại nhiều hóa trị: *Tên bazơ = Tên kim loại (kèm theo hóa trị) + “Hidroxit”.
1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
* Thí nghiệm 1: Cho dd NaOH tác dụng với giấy quỳ tím * *
*- Có hiện tượng gì xảy ra?
*- Quỳ tím chuyển sang màu xanh
*Thí nghiệm 2: Nhỏ 1 giọt dd phenolphtalein (không màu) vào ống nghiệm có sẵn 1 – 2 ml dd NaOH
*Quan sát vidio thí nghiệm sau:
*- Có hiện tượng gì xảy ra?
*- Dung dịch chuyển sang màu đỏ
1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
* Kết luận: Các dd bazơ (dd kiềm) làm đổi màu chất chỉ thị: * - Quỳ tím thành màu xanh. * - Phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
2. Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
*Ví dụ:
*3Ca(OH)2 + P2O5 Ca3(PO4)2 + 3H2O
** TQ: Dd bazơ (dd kiềm) + oxit axit -> muối + H2O
*KOH + P2O5
*K3PO4 + H2O
*2
*6
*3
3. Tác dụng của bazơ với axit _(phản ứng trung hòa)_
*PTHH: *Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O *Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + 2H2O * ** TQ: Bazơ (tan và không tan) + axit muối + H2O. * *
4. Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
* * Quan sát đoạn phim và nhận xét hiện tượng xảy ra?
*?
*Hiện tượng: Chất rắn ban đầu có màu xanh lam, sau khi nung chuyển màu đen và có hơi nưước tạo ra.
Kết luận: Bazơ không tan oxit + H2O
*Kết luận: Bazơ không tan oxit + H2O * * PTPƯ: Cu(OH)2 CuO + H2O * xanh lam đen
* to
* to
Tương tự: Viết PTPƯ khi nhiệt phân :
*Tương tự: Viết PTPƯ khi nhiệt phân : * Nhôm hiđrôxit và sắt(II) hiđrôxit * *
*PTPƯ: * 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O * Fe(OH)2 FeO + H2O
* to
* to
*5. Dung dịch bazo tác dụng với dd muối * ( học ở bài 9)
Bài tập củng cố
Trò chơi giải ô chữ
*Đây là cụm từ gồm 14 chữ cái chỉ tính chất hoá học của bazơ không tan
Trò chơi giải ô chữ
*Đây là cụm từ gồm 14 chữ cái chỉ tính chất hoá học của bazơ không tan
*b
*Ị
*n
*h
*i
*Ệ
*t
*p
*h
*©
*n
*h
*Ủ
*y
*Trò chơi giải ô chữ
*Từ gồm 4 chữ cái chỉ chất tác dụng được với cả bazơ tan và bazơ không tan
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*
*
*
*
*Trò chơi giải ô chữ
*Từ gồm 4 chữ cái chỉ chất tác dụng đưược với cả bazơ tan và bazơ không tan
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*a
*x
*i
*t
*BÀI tËp sè 1 : * TÝnh chÊt ho¸ häc kh«ng ph¶i cña baz¬ tan lµ: * T¸c dông víi chÊt chØ thÞ mµu * T¸c dông víi axit * T¸c dông víi «xit axit * T¸c dông víi dung dÞch muèi * BÞ nhiÖt ph©n huû
*ĐÁP ÁN : E
Bài tập số 2
* Bài tập số 2 *Bằng phưương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau: * Na2SO4, H2SO4, NaCl, NaOH
SƠ ĐỒ NHẬN BIẾT
*Na2SO4,NaCl, NaOH, H2SO4
* + Quỳ tím
* Quỳ đỏ
* Quỳ không * đổi màu
* Quỳ xanh
*Na2SO4,NaCl
*H2SO4
*NaOH
* +BaCl2
*Na2SO4
*NaCl
* Có kết tủa
* Không kết tủa
_CỦNG CỐ TOÀN BÀI_
*BAZƠ
*BAZƠ TAN
*BAZƠ KHÔNG TAN
*Tác dụng với chất chỉ thị màu
*T/d với axit
*T/d với Oxit axit
*T/d với dd Muối
*Tác dụng với axit
*Bị nhiệt phân huỷ
_BÀI TẬP VỀ NHÀ_
*Bài 2, 3, 4, 5 (Trang 25 SGK ) *Đọc trưước bài : “Một số bazơ quan trọng”
*Xin chào và hẹn gặp lại
*vào buổi học lần sau.
 







Các ý kiến mới nhất