Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 7. Tính chất hoá học của bazơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Luân
Ngày gửi: 20h:34' 28-09-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 287
Số lượt thích: 0 người
*
*MÔN HÓA HỌC
*
*9
*10
*TRƯỜNG THCS NGÔ QUANG NHÃ *TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
*Giáo viên: Nguyễn Trung Huấn

BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI
*H *(I)
*K *(I
*Na *(I)
*Ag *(I)
*Mg *(II)
*Ca *(II)
*Ba *(II
*Zn *(II)
*Hg *(II)
*Pb *(II)
*Cu *(II)
*Fe *(II)
*Fe *(III)
*Al *(III)
*-OH
*t
*t
*-
*k
*i
*t
*k
*-
*k
*k
*k
*k
*k
*-Cl
*t/b
*t
*t
*k
*t
*t
*t
*t
*t
*i
*t
*t
*t
*t
*-NO3
*t/b
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*=SO3
*t/b
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*-
*-
*=SO4
*t/kb
*t
*t
*i
*t
*i
*t
*t
*-
*k
*t
*t
*t
*t
*=CO3
*t/b
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*-
*k
*k
*k
*-
*-
*=S
*t/b
*t
*t
*k
*-
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*-
*=SiO3
*k/kb
*t
*t
*-
*k
*k
*k
*k
*-
*k
*-
*k
*k
*k
*=PO4
*t/kb
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*Nhắc lại khái niệm, phân loại và cách đọc tên bazơ.
*CHỦ ĐỀ BAZƠ *Bài 7: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
*Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hidroxit (- OH).
*Dựa vào tính tan, bazơ chia làm 2 loại: *Loại 1: Bazơ tan trong nước (Kiềm). *VD: LiOH, KOH, NaOH, Ba(OH)2. Ca(OH)2 ít tan *Loại 2: Bazơ không tan trong nước. VD: Mg(OH)2 , Al(OH)3 ...
*Tên bazơ = Tên kim loại + “Hidroxit”. *Kim loại nhiều hóa trị: *Tên bazơ = Tên kim loại (kèm theo hóa trị) + “Hidroxit”.

1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
* Thí nghiệm 1: Cho dd NaOH tác dụng với giấy quỳ tím * *
*- Có hiện tượng gì xảy ra?
*- Quỳ tím chuyển sang màu xanh
*Thí nghiệm 2: Nhỏ 1 giọt dd phenolphtalein (không màu) vào ống nghiệm có sẵn 1 – 2 ml dd NaOH
*Quan sát vidio thí nghiệm sau:
*- Có hiện tượng gì xảy ra?
*- Dung dịch chuyển sang màu đỏ

1. Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
* Kết luận: Các dd bazơ (dd kiềm) làm đổi màu chất chỉ thị: * - Quỳ tím thành màu xanh. * - Phenolphtalein không màu thành màu đỏ.
2. Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
*Ví dụ:
*3Ca(OH)2 + P2O5  Ca3(PO4)2 + 3H2O
** TQ: Dd bazơ (dd kiềm) + oxit axit -> muối + H2O
*KOH + P2O5 
*K3PO4 + H2O
*2
*6
*3
3. Tác dụng của bazơ với axit _(phản ứng trung hòa)_
*PTHH: *Fe(OH)3 + 3HCl  FeCl3 + 3H2O *Ca(OH)2 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + 2H2O * ** TQ: Bazơ (tan và không tan) + axit  muối + H2O. * *
4. Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
* * Quan sát đoạn phim và nhận xét hiện tượng xảy ra?
*?
*Hiện tượng: Chất rắn ban đầu có màu xanh lam, sau khi nung chuyển màu đen và có hơi nưước tạo ra.
Kết luận: Bazơ không tan  oxit + H2O
*Kết luận: Bazơ không tan  oxit + H2O * * PTPƯ: Cu(OH)2  CuO + H2O * xanh lam đen
* to
* to
Tương tự: Viết PTPƯ khi nhiệt phân :
*Tương tự: Viết PTPƯ khi nhiệt phân : * Nhôm hiđrôxit và sắt(II) hiđrôxit * *
*PTPƯ: * 2Al(OH)3  Al2O3 + 3H2O * Fe(OH)2  FeO + H2O
* to
* to
*5. Dung dịch bazo tác dụng với dd muối * ( học ở bài 9)
Bài tập củng cố
Trò chơi giải ô chữ
*Đây là cụm từ gồm 14 chữ cái chỉ tính chất hoá học của bazơ không tan
Trò chơi giải ô chữ
*Đây là cụm từ gồm 14 chữ cái chỉ tính chất hoá học của bazơ không tan
*b
*Ị
*n
*h
*i
*Ệ
*t
*p
*h

*n
*h
*Ủ
*y
*Trò chơi giải ô chữ
*Từ gồm 4 chữ cái chỉ chất tác dụng được với cả bazơ tan và bazơ không tan
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*
*
*
*
*Trò chơi giải ô chữ
*Từ gồm 4 chữ cái chỉ chất tác dụng đưược với cả bazơ tan và bazơ không tan
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*Vui để học
*a
*x
*i
*t
*BÀI tËp sè 1 : * TÝnh chÊt ho¸ häc kh«ng ph¶i cña baz¬ tan lµ: * T¸c dông víi chÊt chØ thÞ mµu * T¸c dông víi axit * T¸c dông víi «xit axit * T¸c dông víi dung dÞch muèi * BÞ nhiÖt ph©n huû
*ĐÁP ÁN : E

Bài tập số 2
* Bài tập số 2 *Bằng phưương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau: * Na2SO4, H2SO4, NaCl, NaOH
SƠ ĐỒ NHẬN BIẾT
*Na2SO4,NaCl, NaOH, H2SO4
* + Quỳ tím
* Quỳ đỏ
* Quỳ không * đổi màu
* Quỳ xanh
*Na2SO4,NaCl
*H2SO4
*NaOH
* +BaCl2
*Na2SO4
*NaCl
* Có kết tủa
* Không kết tủa
_CỦNG CỐ TOÀN BÀI_
*BAZƠ
*BAZƠ TAN
*BAZƠ KHÔNG TAN
*Tác dụng với chất chỉ thị màu
*T/d với axit
*T/d với Oxit axit
*T/d với dd Muối
*Tác dụng với axit
*Bị nhiệt phân huỷ
_BÀI TẬP VỀ NHÀ_
*Bài 2, 3, 4, 5 (Trang 25 SGK ) *Đọc trưước bài : “Một số bazơ quan trọng”
*Xin chào và hẹn gặp lại
*vào buổi học lần sau.
 
Gửi ý kiến