Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Nhung
Ngày gửi: 10h:21' 29-09-2022
Dung lượng: 578.5 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Nhung
Ngày gửi: 10h:21' 29-09-2022
Dung lượng: 578.5 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
*Toán
*
*THỨ NĂM NGÀY 16 THÁNG 9 NĂM 2021
*KHỞI ĐỘNG
** Nêu giá trị của chữ số 4 trong mỗi số : 356 748 ; 645897.
*Toán
*So sánh các số có nhiều chữ số( trang 12) * *
*THỨ NĂM NGÀY 16 THÁNG 9 NĂM 2021
*99578 100000
*Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn
*Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
*
*1. Bài học
b) Ví dụ 2 :So sánh các số có số chữ số bằng nhau:
* So sánh 693 251 và 693 500 *Hai số này có chữ số bằng nhau *Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 6 , hàng chục nghìn đều bằng 9 , hàng nghìn đều bằng 3. *Đến hàng trăm có < *Vậy 693 251 < 693 500 *Hay 693 500 > 693 251
*5
*2
*So sánh 693 251…… 693 500
* *
*
*THỨ NĂM NGÀY 16 THÁNG 9 NĂM 2021
*KHỞI ĐỘNG
** Nêu giá trị của chữ số 4 trong mỗi số : 356 748 ; 645897.
*Toán
*So sánh các số có nhiều chữ số( trang 12) * *
*THỨ NĂM NGÀY 16 THÁNG 9 NĂM 2021
*99578 100000
*Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn
*Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
*
*1. Bài học
b) Ví dụ 2 :So sánh các số có số chữ số bằng nhau:
* So sánh 693 251 và 693 500 *Hai số này có chữ số bằng nhau *Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 6 , hàng chục nghìn đều bằng 9 , hàng nghìn đều bằng 3. *Đến hàng trăm có < *Vậy 693 251 < 693 500 *Hay 693 500 > 693 251
*5
*2
*So sánh 693 251…… 693 500
* *
 







Các ý kiến mới nhất