Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tập 1 - Chương 1: Số hữu tỉ - Luyện tập chung Trang 23.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Duy Ninh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:28' 30-10-2022
Dung lượng: 16.1 MB
Số lượt tải: 769
Số lượt thích: 0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN LIÊN CHIỂU TRƯỜNG THCS NGUYỄN LƯƠNG BẰNG
BÀI 4

LUYỆN TẬP CHUNG

(2 tiết)

Giáo viên : Hà Duy Ninh

Thành phố : Đà Nẵng

Sách : Kết nối tri thức với cuộc sống
Em hãy nhắc lại

Các công thức về lũy thừa mà các em đã học.

Làm nhóm:

Thực hiện theo bảng nhóm, theo dãy.

Học sinh bàn đầu viết một công thức lũy thừa đã học, rồi chuyền xuống bạn ở dưới. Đến khi truyền đến bạn bàn cuối thì chuyền lên lại nếu còn viết được các công thức khác thì tiếp tuc viết tiếp thêm. Rồi nhóm cử một bạn lên gắn trên bảng.
TIẾT 1 VẬN TỐC ÁNH SÁNG
*Hãy viết gọn lại một năm ánh sáng theo lũy thừa của 10. *Khoảng cách từ Mộc tinh đến Trái Đất thay đổi theo từng ngày trong năm. Khoảng cách gần nhất khoảng 588 000 000 km, khoảng cách xa nhất khoảng 968 000 000 km. Em hãy tính khoảng cách gần nhất và xa nhất từ Mộc tinh đến Trái Đất theo đơn vị năm ánh sáng.

Giải
a) Hãy viết gọn lại một năm ánh sáng theo lũy thừa của 10.

Ta có: 9 460 000 000 000 = 9,46. 1012 km.

Hãy viết theo cách khác
b) Khoảng cách ngắn nhất từ Mộc tinh đến Trái Đất là 5,88. 108 km. Do đó khoảng cách này tính theo năm ánh sáng là:

= = (năm ánh sáng)

Ánh sáng đi khoảng bao nhiêu phút?
Khoảng cách xa nhất từ Mộc tinh đến Trái Đất là 9,68. 108 km. Do đó khoảng cách này tính theo năm ánh sáng là:

= = (năm ánh sáng)

Tốc độ nhanh nhất mà con người từng đi (nhiệm vụ tàu vũ trụ có người lái ) là 24.800 dặm/h (gần 40.000 km/h) trong sứ mệnh Apollo 10. Nếu chúng ta có thể di chuyển với tốc độ đó trong cả chuyến đi từ trái đất đến sao mộc thì sẽ mất từ 613 ngày đến 1.009 ngày, tùy thuộc vào vị trí của các hành tinh
THÔNG TIN THÊM
Muốn tính A phải thì thứ tự tính là gì?

Khi tính được lũy thừa rồi thì ta nên

sử dụng tính chất gì để tính nhanh?
Ta có: A = 12,4. 6 + (-12,4). (-2,5)2

= 12,4. 6,25 + (-12,4). 6,25

= [12,4 + (-12,4)]. 6,25

= 0. 6,25 = 0

Ví dụ 2: Tính một cách hợp lí: A = 12,4. 6 + (-12,4). (-2,5)2.

Củng cố ví dụ 1
Hãy viết gọn lại các sô sau theo lũy thừa của 10.

*9 460000000000 *324000000000 *1001000000
Bài 1.31 (SGK - tr24)
LUYỆN TẬP

Tìm x, biết:

a) 2x + = ; b) - 6x =

Muốn tìm x ta phải thực hiện quy tắc gì?
Giải

a) 2x + =

2x = -

2x =

x = : 2

x = . Vậy x =

b) - 6x =

6x = -

6x =

x = : 6

x = . Vậy x =
Bài 1.33 (SGK - tr24)

Tính một cách hợp lí

*A = 32,125 - (6,325 + 12,125) - (37 + 13,675); *B = 4,75 + + 0,52 - 3. ; *C = 2 021,2345. 2 020,1234 + 2 021,2345. (-2 020,1234)
*A = 32,125 - (6,325 + 12,125) - (37 + 13,675)

= (32,125 – 12,125) – (6,325 + 13,675) – 37

= 20 – 20 – 37 = -37
Giải

b) B = 4,75 + + 0,52 - 3.

= 4,75 - + 0,25 - = 4,75 - + 0,25 +

= (4,75 + 0,25) + = 5 + 1 = 6
Giải

c) C = 2 021,2345. 2 020,1234 + 2 021,2345. (-2 020,1234)

= 2021,2345. [2020,1234 + (-20020,1234)]

= 2021,2345. 0 = 0
01

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ôn lại kiến thức đã học

Hoàn thành các bài tập còn lại SGK và bài tập SBT

Chuẩn bị bài sau

02

03
TIẾT 2 VẬN DỤNG
Bài 1.32 (SGK - tr24)

Diện tích mặt nước của một số hồ nước ngọt lớn nhất thế giới được cho trong bảng sau. Em hãy sắp xếp chúng theo thứ tự diện tích từ nhỏ đến lớn.
Hồ

Diện tích (m2)
Baikal (Nga)

3,17. 1010
Caspian

3,71. 1011
Ontario (Bắc Mỹ)

1,896. 1010
Michigan (Mỹ)

5,8. 1010
Superior (Bắc Mỹ)

8,21. 1010
Victoria (Châu Phi)

6,887. 1010
Erie (Bắc Mỹ)

2,57. 1010
Vostok (Nam Cực)

1,56. 1010
Nicaragua

8,264. 109
Diện tích mặt nước của một số hồ xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:
Hồ

Diện tích (m2)
Nicaragua

8,264. 109
Vostok (Nam Cực)

1,56. 1010
Ontario (Bắc Mỹ)

1,896. 1010
Erie (Bắc Mỹ)

2,57. 1010
Baikal (Nga)

3,17. 1010
Michigan (Mỹ)

5,8. 1010
Victoria (Châu Phi)

6,887. 1010
Superior (Bắc Mỹ)

8,21. 1010
Caspian (Châu Âu, Châu Á)

3,71. 1011
_Hình ảnh một số hồ_

_Hồ Nicaragua_

_Hồ Vostok – hồ nước bí ẩn nhất trên Trái Đất_
_Hồ nước ngọt Baikal đóng băng_
_Hồ nước Erie_
_Hồ nước Ontario_
_Hồ nước Victoria_
Hồ nước

Superior
Bài 1.34 (SGK - tr22)
Đặt một cặp dấu ngoặc “()” để được biểu thức đúng.

2,2 - 3,3 + 4,4 - 5,5 = 0

(

)
HÀNH TINH ÁNH SÁNG
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI CHƠI

__

*Slide 22: *Nhấn lần 1 vào từng hành tinh để chuyển sang slide câu hỏi. *Sau khi quay trở lại: *Nếu học sinh trả lời đúng, nhấn lần 2 vào từng hành tinh để biến mất. *Nếu học sinh trả lời sai, không nhấn gì cả. *Thực hiện cho đến khi hết câu hỏi. *Nhấn vào nút nguồn màu vàng để chuyển sang slide tiếp theo. *Từ slide 23 đến slide 30, sau khi học sinh trả lời xong, nhấn vào Mặt Trời để quay lại slide bảng câu hỏi (slide 22)
n = 3

Câu 1: Tìm nN, biết 3n .2n = 216.

Kết quả là:
n = 3

Câu 2: Tìm n N, biết .

Kết quả là:
Câu 3: Tính
x =

Câu 4: Tìm x, biết:
Câu 5: Tìm x, biết (-5) – x =
Câu 6: Tìm x biết 12x – 0,5.(x – 1) = 0,5

x = 0
A = 190

Câu 7: Giá trị của biểu thức

A = 13,67 +11,24 – (- 186,33) – 21,24 là:
B =

Câu 8: Giá trị của biểu thức

B = là:
01

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ôn lại kiến thức đã học

Hoàn thành các bài tập còn lại SGK và bài tập SBT

Chuẩn bị bài sau

02

03
468x90
 
Gửi ý kiến