Bài 9. Công thức hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 16h:51' 29-09-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 355
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 16h:51' 29-09-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 355
Số lượt thích:
0 người
HÓA HỌC 8
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Hãy phân biệt đơn chất hợp chất trong các chất sau. Giải thích?
a. Khí amoniac có phân tử tạo bởi 1N và 3H.
- Khí amoniac là hợp chất vì tạo nên từ 2 nguyên tố: N, H
b. Photpho đỏ tạo nên từ nguyên tố P.
- Photpho đỏ là đơn chất vì tạo nên từ 1 nguyên tố: P
c. Kim loại Magie tạo nên từ nguyên tố Mg.
- Kim loại Magie là đơn chất vì tạo nên từ 1 nguyên tố: Mg
d. Canxi cacbonat có phân tử tạo bởi 1Ca, 1C, 3O.
* Canxi cacbonat là hợp chất vì tạo nên từ 3 nguyên tố: Ca, C, O.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Tính phân tử khối của các chất sau:
a. Khí amoniac có phân tử tạo bởi 1N và 3H.
- PTK: 14.1 + 1.3 = 17 đvC
b. Magie photphat gồm 3Mg, 2P, 8O tạo nên.
- PTK: 24.3 + 31.2 + 16.8 = 262 đvC
c. Nhôm sunfat gồm 2Al, 3S, 12.O
- PTK: 27.2 + 32.3 + 16.12 = 342 đvC
d. Canxi cacbonat có phân tử tạo bởi 1Ca, 1C, 3O.
* PTK: 40.1 + 12.1 + 16.3 = 100 đvC
BÀI 9.
CÔNG THỨC HÓA HỌC
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
Đơn chất được tạo nên từ mấy nguyên tố?
Theo em, công thức hóa học của đơn chất gồm bao nhiêu kí hiệu hóa học?
CTHH của đơn chất gồm KHHH của một nguyên tố tạo nên chất và chỉ số cho biết số lượng nguyên tử của nguyên tố đó.
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
- CTHH của đơn chất gồm KHHH của một nguyên tố và chỉ số cho biết số lượng nguyên tử của nguyên tố đó.
- CTHH chung: Ax
+ A: kí hiệu hóa học
+ x: chỉ số cho biết số lượng nguyên tử.
- Lưu ý: + Chỉ số là 1 thì không ghi.
+ CTHH biểu diễn một phân tử của chất.
VD:
a) Khí oxi được tạo nên từ 2.O: O2
b) Kim loại đồng được tạo nên từ 1Cu: Cu.
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Mô hình đơn chất cacbon (than chì)
Mô hình đơn chất kim loại đồng
Mô hình đơn chất lưu huỳnh
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
Mỗi phân tử có bao nhiêu nguyên tử?
Trả lời: Mỗi phân tử có 1 nguyên tử.
Đối với đơn chất kim loại và phi kim ở trạng thái rắn: CTHH là KHHH
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
Mô hình đơn chất khí hiđro
Mô hình đơn chất khí oxi
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
Mỗi phân tử có bao nhiêu nguyên tử?
Trả lời: Mỗi phân tử có 2 nguyên tử.
Đối với đơn chất phi kim ở trạng thái khí: CTHH gồm KHHH và chỉ số 2 ở chân.
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
_1. Đơn chất kim loại và phi kim ở trạng thái rắn:_ CTHH là kí hiệu hóa học: A
VD: CTHH của sắt: Fe
CTHH của kẽm: Zn
_2. Đơn chất phi kim ở trạng thái khí:_
CTHH gồm kí hiệu hóa học và chỉ số 2 ở chân: A2
VD: CTHH của khí hidro: H2
CTHH của khí nitơ: N2
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
_Lưu ý:_ Cách viết sau chỉ ý gì?
KHHH: Nguyên tử
CTHH: Phân tử
VD: + 2H: Hai nguyên tử hidro.
+ H2: Một phân tử hidro.
+ 2O3: Hai phân tử ozon.
+ 3O: Ba nguyên tử oxi.
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
Hợp chất được tạo nên từ mấy nguyên tố?
Theo em, công thức hóa học của hợp chất gồm bao nhiêu kí hiệu hóa học?
CTHH của hợp chất gồm KHHH của các nguyên tố tạo nên chất và chỉ số cho biết số lượng nguyên tử của nguyên tố đó.
_Bài 9. _CÔNG THỨC HOÁ HỌC
II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT:
C
H
H
H
H
Có bao nhiêu nguyên tử mỗi loại?
Trả lời: Có 1C và 4H trong 1 phân tử.
CTHH: CH4
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT:
Viết CTHH dựa vào các mô hình trên.
Khí cacbonic
Nước
Rượu etylic (Cồn)
Trả lời:
Khí Cacbonic: CO2
Nước: H2O
Rượu etylic: C2H6O
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT:
- CTHH của hợp chất gồm KHHH của các nguyên tố tạo nên chất và chỉ số cho biết số lượng nguyên tử của nguyên tố đó.
- CTHH chung: AxByCz
+ A, B, C: Kí hiệu hóa học.
+ x, y, z: chỉ số cho biết số lượng nguyên tử.
- VD: a) Khí cacbonic được tạo nên từ 1C và 2O: CO2
b) Nước được tạo nên từ 2H và 1O: H2O.
c) Rượu etylic được tạo nên từ 2C, 6H và 1O: C2H6O
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT:
Thảo luận bài tập: Viết CTHH của các chất sau:
a) Khí metan được tạo nên từ 1C và 4H.
b) Nhôm oxit được tạo nên từ 2Al và 3O
c) Khí clo.
d) Kim loại sắt.
e) Đơn chất cacbon.
f) Trong 1 phân tử axit sunfuric có 2H, 1S và 4O liên kết với nhau.
g) Canxi cacbonat (Đá vôi) được tạo nên từ 1Ca, 1C, 3O
_Bài 9. _ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT:
Thảo luận nhóm hoàn thành bảng sau:
Tên và CTHH của chất
Nguyên tố tạo nên
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
Phân tử khối
Khí hidro (H2)
Lưu huỳnh trioxit (SO3)
Natri sunfat (Na2SO4)
Axit nitric (HNO3)
_Bài 9. _ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
III. Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC:
Theo em, một công thức hóa học cho ta biết điều gì?
Trả lời:
+ Nguyên tố nào tạo nên chất.
+ Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất.
+ Phân tử khối của chất.
_Bài 9. _ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
III. Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC:
- CTHH cho ta biết:
+ Nguyên tố nào tạo nên chất.
+ Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất.
+ Phân tử khối của chất.
VD: Hãy nêu những gì biết được về chất sau Kali nitrat (KNO3).
- Tạo nên từ 3 nguyên tố: K, N, O
- Trong 1 phân tử có: 1K, 1N, 3O
- PTK: 39.1 + 14.1+ 16.3 = 101 đvC
_Bài 9. _ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
III. Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC:
CỦNG CỐ
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Bài tập 1: Tìm chỗ sai trong các CTHH sau và sửa lại.
Tên chất
CTHH sai
Sửa lại
Khí oxi
O2
Khí clo
cl2
Đồng
Cu2
Photpho
P2
Sắt
FE
Muối ăn
NACl
Khí cacbonic
Co2
Đồng (II) sunfat
CUSo4
O2
Cl2
Cu
P
Fe
NaCl
CO2
CuSO4
Bài tập 2: Cho biết ý nghĩa các công thức hóa học sau:
a) Khí metan CH4
b) Kẽm clorua ZnCl2
c) Khí nitơ N2
d) Bari sunfat BaSO4
CỦNG CỐ
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Bài tập 3:
a) Cách viết sau chỉ ý gì:
5Cu: 2NaCl: 3CO2: 5H2O: 6Zn: 8O2:
b) Dùng chữ số, kí hiệu hóa học và công thức hóa học để diễn đạt những ý sau:
Ba phân tử khí hidro: Năm phân tử nước:
Bảy nguyên tử oxi: Một phân tử đồng sunfat:
Hai nguyên tử kẽm:
CỦNG CỐ
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Bài tập 4: Viết CTHH của các hợp chất sau:
*Canxi oxit (vôi sống) biết trong phân tử có 1Ca và 1O liên kết nhau. *Amoniac biết trong phân tử có 1N và 3H *Oxit sắt từ biết trong phân tử có 3Fe và 4O *Kali hidro cacbonat biết trong phân tử có 1K, 1H, 1C và 3O
CỦNG CỐ
_Bài 9. _ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
DẶN DÒ
_Bài 9. _ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
- Học bài.
- Làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 33, 34
- Chuẩn bị bài học tiếp theo “Bài 10: Hóa Trị”.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Hãy phân biệt đơn chất hợp chất trong các chất sau. Giải thích?
a. Khí amoniac có phân tử tạo bởi 1N và 3H.
- Khí amoniac là hợp chất vì tạo nên từ 2 nguyên tố: N, H
b. Photpho đỏ tạo nên từ nguyên tố P.
- Photpho đỏ là đơn chất vì tạo nên từ 1 nguyên tố: P
c. Kim loại Magie tạo nên từ nguyên tố Mg.
- Kim loại Magie là đơn chất vì tạo nên từ 1 nguyên tố: Mg
d. Canxi cacbonat có phân tử tạo bởi 1Ca, 1C, 3O.
* Canxi cacbonat là hợp chất vì tạo nên từ 3 nguyên tố: Ca, C, O.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Tính phân tử khối của các chất sau:
a. Khí amoniac có phân tử tạo bởi 1N và 3H.
- PTK: 14.1 + 1.3 = 17 đvC
b. Magie photphat gồm 3Mg, 2P, 8O tạo nên.
- PTK: 24.3 + 31.2 + 16.8 = 262 đvC
c. Nhôm sunfat gồm 2Al, 3S, 12.O
- PTK: 27.2 + 32.3 + 16.12 = 342 đvC
d. Canxi cacbonat có phân tử tạo bởi 1Ca, 1C, 3O.
* PTK: 40.1 + 12.1 + 16.3 = 100 đvC
BÀI 9.
CÔNG THỨC HÓA HỌC
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
Đơn chất được tạo nên từ mấy nguyên tố?
Theo em, công thức hóa học của đơn chất gồm bao nhiêu kí hiệu hóa học?
CTHH của đơn chất gồm KHHH của một nguyên tố tạo nên chất và chỉ số cho biết số lượng nguyên tử của nguyên tố đó.
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
- CTHH của đơn chất gồm KHHH của một nguyên tố và chỉ số cho biết số lượng nguyên tử của nguyên tố đó.
- CTHH chung: Ax
+ A: kí hiệu hóa học
+ x: chỉ số cho biết số lượng nguyên tử.
- Lưu ý: + Chỉ số là 1 thì không ghi.
+ CTHH biểu diễn một phân tử của chất.
VD:
a) Khí oxi được tạo nên từ 2.O: O2
b) Kim loại đồng được tạo nên từ 1Cu: Cu.
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Mô hình đơn chất cacbon (than chì)
Mô hình đơn chất kim loại đồng
Mô hình đơn chất lưu huỳnh
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
Mỗi phân tử có bao nhiêu nguyên tử?
Trả lời: Mỗi phân tử có 1 nguyên tử.
Đối với đơn chất kim loại và phi kim ở trạng thái rắn: CTHH là KHHH
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
Mô hình đơn chất khí hiđro
Mô hình đơn chất khí oxi
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
Mỗi phân tử có bao nhiêu nguyên tử?
Trả lời: Mỗi phân tử có 2 nguyên tử.
Đối với đơn chất phi kim ở trạng thái khí: CTHH gồm KHHH và chỉ số 2 ở chân.
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
_1. Đơn chất kim loại và phi kim ở trạng thái rắn:_ CTHH là kí hiệu hóa học: A
VD: CTHH của sắt: Fe
CTHH của kẽm: Zn
_2. Đơn chất phi kim ở trạng thái khí:_
CTHH gồm kí hiệu hóa học và chỉ số 2 ở chân: A2
VD: CTHH của khí hidro: H2
CTHH của khí nitơ: N2
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
_Lưu ý:_ Cách viết sau chỉ ý gì?
KHHH: Nguyên tử
CTHH: Phân tử
VD: + 2H: Hai nguyên tử hidro.
+ H2: Một phân tử hidro.
+ 2O3: Hai phân tử ozon.
+ 3O: Ba nguyên tử oxi.
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
Hợp chất được tạo nên từ mấy nguyên tố?
Theo em, công thức hóa học của hợp chất gồm bao nhiêu kí hiệu hóa học?
CTHH của hợp chất gồm KHHH của các nguyên tố tạo nên chất và chỉ số cho biết số lượng nguyên tử của nguyên tố đó.
_Bài 9. _CÔNG THỨC HOÁ HỌC
II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT:
C
H
H
H
H
Có bao nhiêu nguyên tử mỗi loại?
Trả lời: Có 1C và 4H trong 1 phân tử.
CTHH: CH4
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT:
Viết CTHH dựa vào các mô hình trên.
Khí cacbonic
Nước
Rượu etylic (Cồn)
Trả lời:
Khí Cacbonic: CO2
Nước: H2O
Rượu etylic: C2H6O
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT:
- CTHH của hợp chất gồm KHHH của các nguyên tố tạo nên chất và chỉ số cho biết số lượng nguyên tử của nguyên tố đó.
- CTHH chung: AxByCz
+ A, B, C: Kí hiệu hóa học.
+ x, y, z: chỉ số cho biết số lượng nguyên tử.
- VD: a) Khí cacbonic được tạo nên từ 1C và 2O: CO2
b) Nước được tạo nên từ 2H và 1O: H2O.
c) Rượu etylic được tạo nên từ 2C, 6H và 1O: C2H6O
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT:
Thảo luận bài tập: Viết CTHH của các chất sau:
a) Khí metan được tạo nên từ 1C và 4H.
b) Nhôm oxit được tạo nên từ 2Al và 3O
c) Khí clo.
d) Kim loại sắt.
e) Đơn chất cacbon.
f) Trong 1 phân tử axit sunfuric có 2H, 1S và 4O liên kết với nhau.
g) Canxi cacbonat (Đá vôi) được tạo nên từ 1Ca, 1C, 3O
_Bài 9. _ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT:
Thảo luận nhóm hoàn thành bảng sau:
Tên và CTHH của chất
Nguyên tố tạo nên
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
Phân tử khối
Khí hidro (H2)
Lưu huỳnh trioxit (SO3)
Natri sunfat (Na2SO4)
Axit nitric (HNO3)
_Bài 9. _ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
III. Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC:
Theo em, một công thức hóa học cho ta biết điều gì?
Trả lời:
+ Nguyên tố nào tạo nên chất.
+ Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất.
+ Phân tử khối của chất.
_Bài 9. _ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
III. Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC:
- CTHH cho ta biết:
+ Nguyên tố nào tạo nên chất.
+ Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất.
+ Phân tử khối của chất.
VD: Hãy nêu những gì biết được về chất sau Kali nitrat (KNO3).
- Tạo nên từ 3 nguyên tố: K, N, O
- Trong 1 phân tử có: 1K, 1N, 3O
- PTK: 39.1 + 14.1+ 16.3 = 101 đvC
_Bài 9. _ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
III. Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC:
CỦNG CỐ
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Bài tập 1: Tìm chỗ sai trong các CTHH sau và sửa lại.
Tên chất
CTHH sai
Sửa lại
Khí oxi
O2
Khí clo
cl2
Đồng
Cu2
Photpho
P2
Sắt
FE
Muối ăn
NACl
Khí cacbonic
Co2
Đồng (II) sunfat
CUSo4
O2
Cl2
Cu
P
Fe
NaCl
CO2
CuSO4
Bài tập 2: Cho biết ý nghĩa các công thức hóa học sau:
a) Khí metan CH4
b) Kẽm clorua ZnCl2
c) Khí nitơ N2
d) Bari sunfat BaSO4
CỦNG CỐ
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Bài tập 3:
a) Cách viết sau chỉ ý gì:
5Cu: 2NaCl: 3CO2: 5H2O: 6Zn: 8O2:
b) Dùng chữ số, kí hiệu hóa học và công thức hóa học để diễn đạt những ý sau:
Ba phân tử khí hidro: Năm phân tử nước:
Bảy nguyên tử oxi: Một phân tử đồng sunfat:
Hai nguyên tử kẽm:
CỦNG CỐ
_Bài 9._ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Bài tập 4: Viết CTHH của các hợp chất sau:
*Canxi oxit (vôi sống) biết trong phân tử có 1Ca và 1O liên kết nhau. *Amoniac biết trong phân tử có 1N và 3H *Oxit sắt từ biết trong phân tử có 3Fe và 4O *Kali hidro cacbonat biết trong phân tử có 1K, 1H, 1C và 3O
CỦNG CỐ
_Bài 9. _ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
DẶN DÒ
_Bài 9. _ CÔNG THỨC HOÁ HỌC
- Học bài.
- Làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 33, 34
- Chuẩn bị bài học tiếp theo “Bài 10: Hóa Trị”.
 







Các ý kiến mới nhất