Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 41. Chim bồ câu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thơm
Ngày gửi: 20h:38' 29-09-2022
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người
*Trường THCS CHU VĂN AN
*MÔN SINH HỌC 7
*CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH KHỐI 7 Năm học: 2020-2021
*Giáo viên: Trương Thị Hoàng Anh
*CÁC LỚP CÁ
*LỚP LƯỠNG CƯ
*LỚP BÒ SÁT
*LỚP CHIM
*Chim sẻ
*Chim ri
*Gà
*Chim ưng
*Diều hâu
*Chim bồ câu
*LỚP CHIM
*Bài 41 - Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*LỚP CHIM
*Bài 41 - Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*I. Đời sống:
*LỚP CHIM
*. Tổ tiên chim bồ câu nhà có nguồn gốc từ đâu? *
*- Tổ tiên chim bồ câu nhà là bồ câu núi, màu lam. *
*Chim bồ câu
*. Nêu đặc điểm đời sống của chim bồ câu?
* - Sống trên cây, bay giỏi * - Có tập tính làm tổ
*Cá chép
*Ếch đồng
*Thằn lằn bóng
*. Cá chép, ếch đồng, thằn lằn bóng, thân nhiệt của những động vật này là biến nhiệt hay hằng nhiệt? *- Biến nhiệt
*Chim bồ câu
*. Thân nhiệt chim bồ câu như thế nào khi điều kiện nhiệt độ môi trường thay đổi? *- Ổn định
*. Chim bồ câu là động vật biến nhiệt hay hằng nhiệt? *- Chim bồ câu là động vật hằng nhiệt.
*. Hãy cho biết tính hằng nhiệt của chim có ưu thế gì hơn so với tính biến nhiệt ở động vật biến nhiệt?
*- Khả năng thích nghi với điều kiện sống của môi trường tốt hơn.
*Bài 41 - Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*I. Đời sống:
*LỚP CHIM
* Làm tổ trên cây, bay giỏi. * Là động vật hằng nhiệt. * * Sinh sản:
*Quan sát hình . Nêu đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ý nghĩa?
* Chim bồ câu trống
*Sống thành đôi
* Mỗi lứa đẻ 2 trứng
*Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng
*Chim mới nở chưa mở mắt
*Chim bố, mẹ mớm nuôi bằng sữa diều
*- Chim trống: không có cơ quan giao phối.
* Chim bồ câu trống
*Gọn nhẹ cho cơ thể
*- Thụ tinh trong
*Hiệu quả thụ tinh cao
*Sống thành đôi
* Mỗi lứa đẻ 2 trứng, có vỏ đá vôi
*- Trứng có nhiều noãn hoàng và có vỏ đá vôi bao bọc
*Tăng dinh dưỡng cho phôi khi ấp.
*- Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng
*An toàn và giữ ổn định nguồn nhiệt khi ấp. Tỉ lệ nở cao.
*- Chim non mới nở chưa mở mắt, trên thân chỉ có 1 ít lông tơ
*- Chim bố, mẹ mớm nuôi bằng sữa diều
*Bài 41 - Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*I. Đời sống:
*LỚP CHIM
*Tổ tiên của bồ câu nhà là bồ câu núi. * Bay giỏi, có tập tính làm tổ. * Là động vật hằng nhiệt. *Sinh sản: *Thụ tinh trong. * Đẻ 2 trứng, có vỏ đá vôi, nhiều noãn hoàng. * Chim bố mẹ thay nhau ấp trứng, nở con non yếu, nuôi con bằng sữa diều.
*Bài 41 - Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*Đời sống:
*LỚP CHIM
*II. Cấu tạo ngoài và di chuyển: * 1/ Cấu tạo ngoài:
*Đặc điểm cấu tạo ngoài
*Ý nghĩa thích nghi
*Thân: Hình thoi
*Chi trước: Cánh chim
*Chi sau: 3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt
*Lông ống: Có các sợi lông làm thành phiến mỏng
*Lông tơ: Có các sợi lông mảnh làm thành chùm lông xốp
*Mỏ: Mỏ sừng bao lấy hàm không có răng
*Cổ: Dài, khớp đầu với thân
*Bảng 1: Đặc điểm cấu tạo ngoài chim bồ câu
*Ngón chân
*Tuyến phao câu
*Lông đuôi
*Đùi
*Ống chân
*Bàn chân
*Lông cánh
*Cánh chim
*Lông bao
*Tai
*Mỏ
*H41.1 Cấu tạo ngoài chim bồ câu
*Ống lông
*Sợi lông
*Phiến lông
*H41.2 Cấu tạo lông chim bồ câu
*Lông ống
*B. Lông tơ
*(lông cánh, lông đuôi)
*Thân:
*Hình thoi
*Chi trước :
*Cánh chim.
*Chi sau :
* Ba ngón trước, một ngón sau, có vuốt.
* Có các sợi lông làm thành phiến mỏng
*Lông ống:
*Ống lông
*Phiến lông
*1
*2
*Lông tơ:
*Ống lông
*Sợi lông
*Có các sợi lông mảnh làm thành chùm lông xốp.
*1
*2
*Mỏ:
*Mỏ sừng bao lấy hàm không có răng.
*Cổ:
*Dài, khớp đầu với thân.
*Ñaëc ñieåm caáu taïo ngoaøi
*YÙ nghóa thích nghi
* Thân: hình thoi.
*
*Chi trước: cánh chim.
*
*Chi sau: 3 ngón trước, *1 ngón sau, có vuốt.
*
* Lông ống: có các sợi lông làm thành phiến mỏng
*
* Lông tơ: có các sợi lông mảnh *làm thành chùm lông xốp
*
* Mỏ: mỏ sừng bao lấy hàm * không có răng.
*
* Cổ: dài khớp đầu với thân.
*
*Giảm sức cản không khí khi bay
*Quạt gió (động lực của sự bay), cản không *khí khi hạ cánh
*Giúp chim bám chặt vào cành cây và khi *hạ cánh
*Làm cho cánh chim khi dang ra tạo nên môt diện tích rộng
*Giữ nhiệt, làm cơ thể nhẹ
*Làm đầu chim nhẹ
*Phát huy tác dụng của giác quan, bắt mồi, *rỉa lông
*Bài 41 - Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*Đời sống: *Cấu tạo ngoài và di chuyển: *1/ Cấu tạo ngoài:
** Cấu tạo ngoài của chim thích nghi với đời sống bay: * Thân hình thoi được phủ bằng lông vũ nhẹ xốp. * Hàm không có răng, có mỏ sừng bao bọc. *- Chi trước biến đổi thành cánh chim. *- Chi sau có bàn chân dài, ba ngón trước, một ngón sau, có vuốt. - Tuyến phao câu tiết dịch nhờn.
*Bài 41- Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*Đời sống: *Cấu tạo ngoài và di chuyển: * 1/ Cấu tạo ngoài: * 2/ Di chuyển:
*LỚP CHIM
*Mình đang bay kiểu gì thế ?
*Kiểu bay vỗ cánh đấy.
*Chim sẻ
*Chim ri
*Gà
*Chim bồ câu
*Kiểu bay lượn của hải âu
*Mình là hải âu, mình cũng là họ hàng nhà chim, mình đang bay kiểu gì vậy ?
*Chim ưng
*Diều hâu
*THẢO LUẬN NHÓM – 2 HS / 3 phút * Hoàn thành bảng 2: So sánh kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lượn
* Các động tác bay
*Kiểu bay vỗ cánh *( chim bồ câu )
*Kiểu bay lượn *( chim hải âu )
*Cánh đập liên tục
*Cánh đập chậm rãi và không liên tục
*Cánh dang rộng mà không đập
*Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió
*Bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh
*
*
*
*
*
*Bài 41-Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*Đời sống: *Cấu tạo ngoài và di chuyển: * 1/ Cấu tạo ngoài: * 2/ Di chuyển: * Chim có 2 kiểu bay: * - Kiểu bay vỗ cánh của chim bồ câu… * - Kiểu bay lượn của hải âu, diều hâu…
*LỚP CHIM
*Câu hỏi và bài tập củng cố:
*. Tóm tắt những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay?
*Thân hình thoi - Giảm sức cản không khí khi bay
*Chi trước: Cánh chim – Quạt gió, cản không khí khi hạ cánh
*Chi sau: giúp chim bám chặt vào cành cây và khi hạ cánh.
*Lông tơ - Giữ nhiệt, làm cơ thể nhẹ
*Lông ống - Làm cho cánh chim khi dang ra tạo nên một diện tích rộng.
*Mỏ - Làm đầu chim nhẹ
*Cổ - Phát huy tác dụng của giác quan
*Câu hỏi và bài tập củng cố:
*. Nêu đặc điểm sinh sản của chim bồ câu?
*- Chim bồ câu trống có cơ quan giao phối tạm thời, thụ tinh trong, đẻ 2 trứng có vỏ đá vôi / lứa, trứng được cả chim trống và mái ấp; chim non yếu, được nuôi bằng sữa diều của chim bố mẹ.
*HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC
* Học bài, trả lời câu hỏi sách giáo khoa. *- Đọc bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim * + Chuẩn bị: Sưu tầm tranh, ảnh các loài chim: Gà, vịt, ngan. công,đà điểu, chim cánh cụt, chim ưng, chim cú. * + Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo ngoài của nhóm chim chạy, nhóm chim bơi, nhóm chim bay. * + Đặc điểm chung của lớp chim. * + Tìm những ví dụ về các mặt lợi ích và tác hại của chim đối vời con người?
*CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
468x90
 
Gửi ý kiến