Tìm kiếm Bài giảng
Bài 41. Chim bồ câu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thơm
Ngày gửi: 20h:38' 29-09-2022
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thơm
Ngày gửi: 20h:38' 29-09-2022
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
*Trường THCS CHU VĂN AN
*MÔN SINH HỌC 7
*CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH KHỐI 7 Năm học: 2020-2021
*Giáo viên: Trương Thị Hoàng Anh
*CÁC LỚP CÁ
*LỚP LƯỠNG CƯ
*LỚP BÒ SÁT
*LỚP CHIM
*Chim sẻ
*Chim ri
*Gà
*Chim ưng
*Diều hâu
*Chim bồ câu
*LỚP CHIM
*Bài 41 - Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*LỚP CHIM
*Bài 41 - Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*I. Đời sống:
*LỚP CHIM
*. Tổ tiên chim bồ câu nhà có nguồn gốc từ đâu? *
*- Tổ tiên chim bồ câu nhà là bồ câu núi, màu lam. *
*Chim bồ câu
*. Nêu đặc điểm đời sống của chim bồ câu?
* - Sống trên cây, bay giỏi * - Có tập tính làm tổ
*Cá chép
*Ếch đồng
*Thằn lằn bóng
*. Cá chép, ếch đồng, thằn lằn bóng, thân nhiệt của những động vật này là biến nhiệt hay hằng nhiệt? *- Biến nhiệt
*Chim bồ câu
*. Thân nhiệt chim bồ câu như thế nào khi điều kiện nhiệt độ môi trường thay đổi? *- Ổn định
*. Chim bồ câu là động vật biến nhiệt hay hằng nhiệt? *- Chim bồ câu là động vật hằng nhiệt.
*. Hãy cho biết tính hằng nhiệt của chim có ưu thế gì hơn so với tính biến nhiệt ở động vật biến nhiệt?
*- Khả năng thích nghi với điều kiện sống của môi trường tốt hơn.
*Bài 41 - Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*I. Đời sống:
*LỚP CHIM
* Làm tổ trên cây, bay giỏi. * Là động vật hằng nhiệt. * * Sinh sản:
*Quan sát hình . Nêu đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ý nghĩa?
* Chim bồ câu trống
*Sống thành đôi
* Mỗi lứa đẻ 2 trứng
*Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng
*Chim mới nở chưa mở mắt
*Chim bố, mẹ mớm nuôi bằng sữa diều
*- Chim trống: không có cơ quan giao phối.
* Chim bồ câu trống
*Gọn nhẹ cho cơ thể
*- Thụ tinh trong
*Hiệu quả thụ tinh cao
*Sống thành đôi
* Mỗi lứa đẻ 2 trứng, có vỏ đá vôi
*- Trứng có nhiều noãn hoàng và có vỏ đá vôi bao bọc
*Tăng dinh dưỡng cho phôi khi ấp.
*- Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng
*An toàn và giữ ổn định nguồn nhiệt khi ấp. Tỉ lệ nở cao.
*- Chim non mới nở chưa mở mắt, trên thân chỉ có 1 ít lông tơ
*- Chim bố, mẹ mớm nuôi bằng sữa diều
*Bài 41 - Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*I. Đời sống:
*LỚP CHIM
*Tổ tiên của bồ câu nhà là bồ câu núi. * Bay giỏi, có tập tính làm tổ. * Là động vật hằng nhiệt. *Sinh sản: *Thụ tinh trong. * Đẻ 2 trứng, có vỏ đá vôi, nhiều noãn hoàng. * Chim bố mẹ thay nhau ấp trứng, nở con non yếu, nuôi con bằng sữa diều.
*Bài 41 - Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*Đời sống:
*LỚP CHIM
*II. Cấu tạo ngoài và di chuyển: * 1/ Cấu tạo ngoài:
*Đặc điểm cấu tạo ngoài
*Ý nghĩa thích nghi
*Thân: Hình thoi
*Chi trước: Cánh chim
*Chi sau: 3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt
*Lông ống: Có các sợi lông làm thành phiến mỏng
*Lông tơ: Có các sợi lông mảnh làm thành chùm lông xốp
*Mỏ: Mỏ sừng bao lấy hàm không có răng
*Cổ: Dài, khớp đầu với thân
*Bảng 1: Đặc điểm cấu tạo ngoài chim bồ câu
*Ngón chân
*Tuyến phao câu
*Lông đuôi
*Đùi
*Ống chân
*Bàn chân
*Lông cánh
*Cánh chim
*Lông bao
*Tai
*Mỏ
*H41.1 Cấu tạo ngoài chim bồ câu
*Ống lông
*Sợi lông
*Phiến lông
*H41.2 Cấu tạo lông chim bồ câu
*Lông ống
*B. Lông tơ
*(lông cánh, lông đuôi)
*Thân:
*Hình thoi
*Chi trước :
*Cánh chim.
*Chi sau :
* Ba ngón trước, một ngón sau, có vuốt.
* Có các sợi lông làm thành phiến mỏng
*Lông ống:
*Ống lông
*Phiến lông
*1
*2
*Lông tơ:
*Ống lông
*Sợi lông
*Có các sợi lông mảnh làm thành chùm lông xốp.
*1
*2
*Mỏ:
*Mỏ sừng bao lấy hàm không có răng.
*Cổ:
*Dài, khớp đầu với thân.
*Ñaëc ñieåm caáu taïo ngoaøi
*YÙ nghóa thích nghi
* Thân: hình thoi.
*
*Chi trước: cánh chim.
*
*Chi sau: 3 ngón trước, *1 ngón sau, có vuốt.
*
* Lông ống: có các sợi lông làm thành phiến mỏng
*
* Lông tơ: có các sợi lông mảnh *làm thành chùm lông xốp
*
* Mỏ: mỏ sừng bao lấy hàm * không có răng.
*
* Cổ: dài khớp đầu với thân.
*
*Giảm sức cản không khí khi bay
*Quạt gió (động lực của sự bay), cản không *khí khi hạ cánh
*Giúp chim bám chặt vào cành cây và khi *hạ cánh
*Làm cho cánh chim khi dang ra tạo nên môt diện tích rộng
*Giữ nhiệt, làm cơ thể nhẹ
*Làm đầu chim nhẹ
*Phát huy tác dụng của giác quan, bắt mồi, *rỉa lông
*Bài 41 - Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*Đời sống: *Cấu tạo ngoài và di chuyển: *1/ Cấu tạo ngoài:
** Cấu tạo ngoài của chim thích nghi với đời sống bay: * Thân hình thoi được phủ bằng lông vũ nhẹ xốp. * Hàm không có răng, có mỏ sừng bao bọc. *- Chi trước biến đổi thành cánh chim. *- Chi sau có bàn chân dài, ba ngón trước, một ngón sau, có vuốt. - Tuyến phao câu tiết dịch nhờn.
*Bài 41- Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*Đời sống: *Cấu tạo ngoài và di chuyển: * 1/ Cấu tạo ngoài: * 2/ Di chuyển:
*LỚP CHIM
*Mình đang bay kiểu gì thế ?
*Kiểu bay vỗ cánh đấy.
*Chim sẻ
*Chim ri
*Gà
*Chim bồ câu
*Kiểu bay lượn của hải âu
*Mình là hải âu, mình cũng là họ hàng nhà chim, mình đang bay kiểu gì vậy ?
*Chim ưng
*Diều hâu
*THẢO LUẬN NHÓM – 2 HS / 3 phút * Hoàn thành bảng 2: So sánh kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lượn
* Các động tác bay
*Kiểu bay vỗ cánh *( chim bồ câu )
*Kiểu bay lượn *( chim hải âu )
*Cánh đập liên tục
*Cánh đập chậm rãi và không liên tục
*Cánh dang rộng mà không đập
*Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió
*Bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh
*
*
*
*
*
*Bài 41-Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*Đời sống: *Cấu tạo ngoài và di chuyển: * 1/ Cấu tạo ngoài: * 2/ Di chuyển: * Chim có 2 kiểu bay: * - Kiểu bay vỗ cánh của chim bồ câu… * - Kiểu bay lượn của hải âu, diều hâu…
*LỚP CHIM
*Câu hỏi và bài tập củng cố:
*. Tóm tắt những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay?
*Thân hình thoi - Giảm sức cản không khí khi bay
*Chi trước: Cánh chim – Quạt gió, cản không khí khi hạ cánh
*Chi sau: giúp chim bám chặt vào cành cây và khi hạ cánh.
*Lông tơ - Giữ nhiệt, làm cơ thể nhẹ
*Lông ống - Làm cho cánh chim khi dang ra tạo nên một diện tích rộng.
*Mỏ - Làm đầu chim nhẹ
*Cổ - Phát huy tác dụng của giác quan
*Câu hỏi và bài tập củng cố:
*. Nêu đặc điểm sinh sản của chim bồ câu?
*- Chim bồ câu trống có cơ quan giao phối tạm thời, thụ tinh trong, đẻ 2 trứng có vỏ đá vôi / lứa, trứng được cả chim trống và mái ấp; chim non yếu, được nuôi bằng sữa diều của chim bố mẹ.
*HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC
* Học bài, trả lời câu hỏi sách giáo khoa. *- Đọc bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim * + Chuẩn bị: Sưu tầm tranh, ảnh các loài chim: Gà, vịt, ngan. công,đà điểu, chim cánh cụt, chim ưng, chim cú. * + Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo ngoài của nhóm chim chạy, nhóm chim bơi, nhóm chim bay. * + Đặc điểm chung của lớp chim. * + Tìm những ví dụ về các mặt lợi ích và tác hại của chim đối vời con người?
*CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
*MÔN SINH HỌC 7
*CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH KHỐI 7 Năm học: 2020-2021
*Giáo viên: Trương Thị Hoàng Anh
*CÁC LỚP CÁ
*LỚP LƯỠNG CƯ
*LỚP BÒ SÁT
*LỚP CHIM
*Chim sẻ
*Chim ri
*Gà
*Chim ưng
*Diều hâu
*Chim bồ câu
*LỚP CHIM
*Bài 41 - Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*LỚP CHIM
*Bài 41 - Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*I. Đời sống:
*LỚP CHIM
*. Tổ tiên chim bồ câu nhà có nguồn gốc từ đâu? *
*- Tổ tiên chim bồ câu nhà là bồ câu núi, màu lam. *
*Chim bồ câu
*. Nêu đặc điểm đời sống của chim bồ câu?
* - Sống trên cây, bay giỏi * - Có tập tính làm tổ
*Cá chép
*Ếch đồng
*Thằn lằn bóng
*. Cá chép, ếch đồng, thằn lằn bóng, thân nhiệt của những động vật này là biến nhiệt hay hằng nhiệt? *- Biến nhiệt
*Chim bồ câu
*. Thân nhiệt chim bồ câu như thế nào khi điều kiện nhiệt độ môi trường thay đổi? *- Ổn định
*. Chim bồ câu là động vật biến nhiệt hay hằng nhiệt? *- Chim bồ câu là động vật hằng nhiệt.
*. Hãy cho biết tính hằng nhiệt của chim có ưu thế gì hơn so với tính biến nhiệt ở động vật biến nhiệt?
*- Khả năng thích nghi với điều kiện sống của môi trường tốt hơn.
*Bài 41 - Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*I. Đời sống:
*LỚP CHIM
* Làm tổ trên cây, bay giỏi. * Là động vật hằng nhiệt. * * Sinh sản:
*Quan sát hình . Nêu đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ý nghĩa?
* Chim bồ câu trống
*Sống thành đôi
* Mỗi lứa đẻ 2 trứng
*Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng
*Chim mới nở chưa mở mắt
*Chim bố, mẹ mớm nuôi bằng sữa diều
*- Chim trống: không có cơ quan giao phối.
* Chim bồ câu trống
*Gọn nhẹ cho cơ thể
*- Thụ tinh trong
*Hiệu quả thụ tinh cao
*Sống thành đôi
* Mỗi lứa đẻ 2 trứng, có vỏ đá vôi
*- Trứng có nhiều noãn hoàng và có vỏ đá vôi bao bọc
*Tăng dinh dưỡng cho phôi khi ấp.
*- Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng
*An toàn và giữ ổn định nguồn nhiệt khi ấp. Tỉ lệ nở cao.
*- Chim non mới nở chưa mở mắt, trên thân chỉ có 1 ít lông tơ
*- Chim bố, mẹ mớm nuôi bằng sữa diều
*Bài 41 - Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*I. Đời sống:
*LỚP CHIM
*Tổ tiên của bồ câu nhà là bồ câu núi. * Bay giỏi, có tập tính làm tổ. * Là động vật hằng nhiệt. *Sinh sản: *Thụ tinh trong. * Đẻ 2 trứng, có vỏ đá vôi, nhiều noãn hoàng. * Chim bố mẹ thay nhau ấp trứng, nở con non yếu, nuôi con bằng sữa diều.
*Bài 41 - Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*Đời sống:
*LỚP CHIM
*II. Cấu tạo ngoài và di chuyển: * 1/ Cấu tạo ngoài:
*Đặc điểm cấu tạo ngoài
*Ý nghĩa thích nghi
*Thân: Hình thoi
*Chi trước: Cánh chim
*Chi sau: 3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt
*Lông ống: Có các sợi lông làm thành phiến mỏng
*Lông tơ: Có các sợi lông mảnh làm thành chùm lông xốp
*Mỏ: Mỏ sừng bao lấy hàm không có răng
*Cổ: Dài, khớp đầu với thân
*Bảng 1: Đặc điểm cấu tạo ngoài chim bồ câu
*Ngón chân
*Tuyến phao câu
*Lông đuôi
*Đùi
*Ống chân
*Bàn chân
*Lông cánh
*Cánh chim
*Lông bao
*Tai
*Mỏ
*H41.1 Cấu tạo ngoài chim bồ câu
*Ống lông
*Sợi lông
*Phiến lông
*H41.2 Cấu tạo lông chim bồ câu
*Lông ống
*B. Lông tơ
*(lông cánh, lông đuôi)
*Thân:
*Hình thoi
*Chi trước :
*Cánh chim.
*Chi sau :
* Ba ngón trước, một ngón sau, có vuốt.
* Có các sợi lông làm thành phiến mỏng
*Lông ống:
*Ống lông
*Phiến lông
*1
*2
*Lông tơ:
*Ống lông
*Sợi lông
*Có các sợi lông mảnh làm thành chùm lông xốp.
*1
*2
*Mỏ:
*Mỏ sừng bao lấy hàm không có răng.
*Cổ:
*Dài, khớp đầu với thân.
*Ñaëc ñieåm caáu taïo ngoaøi
*YÙ nghóa thích nghi
* Thân: hình thoi.
*
*Chi trước: cánh chim.
*
*Chi sau: 3 ngón trước, *1 ngón sau, có vuốt.
*
* Lông ống: có các sợi lông làm thành phiến mỏng
*
* Lông tơ: có các sợi lông mảnh *làm thành chùm lông xốp
*
* Mỏ: mỏ sừng bao lấy hàm * không có răng.
*
* Cổ: dài khớp đầu với thân.
*
*Giảm sức cản không khí khi bay
*Quạt gió (động lực của sự bay), cản không *khí khi hạ cánh
*Giúp chim bám chặt vào cành cây và khi *hạ cánh
*Làm cho cánh chim khi dang ra tạo nên môt diện tích rộng
*Giữ nhiệt, làm cơ thể nhẹ
*Làm đầu chim nhẹ
*Phát huy tác dụng của giác quan, bắt mồi, *rỉa lông
*Bài 41 - Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*Đời sống: *Cấu tạo ngoài và di chuyển: *1/ Cấu tạo ngoài:
** Cấu tạo ngoài của chim thích nghi với đời sống bay: * Thân hình thoi được phủ bằng lông vũ nhẹ xốp. * Hàm không có răng, có mỏ sừng bao bọc. *- Chi trước biến đổi thành cánh chim. *- Chi sau có bàn chân dài, ba ngón trước, một ngón sau, có vuốt. - Tuyến phao câu tiết dịch nhờn.
*Bài 41- Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*Đời sống: *Cấu tạo ngoài và di chuyển: * 1/ Cấu tạo ngoài: * 2/ Di chuyển:
*LỚP CHIM
*Mình đang bay kiểu gì thế ?
*Kiểu bay vỗ cánh đấy.
*Chim sẻ
*Chim ri
*Gà
*Chim bồ câu
*Kiểu bay lượn của hải âu
*Mình là hải âu, mình cũng là họ hàng nhà chim, mình đang bay kiểu gì vậy ?
*Chim ưng
*Diều hâu
*THẢO LUẬN NHÓM – 2 HS / 3 phút * Hoàn thành bảng 2: So sánh kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lượn
* Các động tác bay
*Kiểu bay vỗ cánh *( chim bồ câu )
*Kiểu bay lượn *( chim hải âu )
*Cánh đập liên tục
*Cánh đập chậm rãi và không liên tục
*Cánh dang rộng mà không đập
*Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió
*Bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh
*
*
*
*
*
*Bài 41-Tiết 39
*CHIM BỒ CÂU
*Đời sống: *Cấu tạo ngoài và di chuyển: * 1/ Cấu tạo ngoài: * 2/ Di chuyển: * Chim có 2 kiểu bay: * - Kiểu bay vỗ cánh của chim bồ câu… * - Kiểu bay lượn của hải âu, diều hâu…
*LỚP CHIM
*Câu hỏi và bài tập củng cố:
*. Tóm tắt những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay?
*Thân hình thoi - Giảm sức cản không khí khi bay
*Chi trước: Cánh chim – Quạt gió, cản không khí khi hạ cánh
*Chi sau: giúp chim bám chặt vào cành cây và khi hạ cánh.
*Lông tơ - Giữ nhiệt, làm cơ thể nhẹ
*Lông ống - Làm cho cánh chim khi dang ra tạo nên một diện tích rộng.
*Mỏ - Làm đầu chim nhẹ
*Cổ - Phát huy tác dụng của giác quan
*Câu hỏi và bài tập củng cố:
*. Nêu đặc điểm sinh sản của chim bồ câu?
*- Chim bồ câu trống có cơ quan giao phối tạm thời, thụ tinh trong, đẻ 2 trứng có vỏ đá vôi / lứa, trứng được cả chim trống và mái ấp; chim non yếu, được nuôi bằng sữa diều của chim bố mẹ.
*HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC
* Học bài, trả lời câu hỏi sách giáo khoa. *- Đọc bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim * + Chuẩn bị: Sưu tầm tranh, ảnh các loài chim: Gà, vịt, ngan. công,đà điểu, chim cánh cụt, chim ưng, chim cú. * + Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo ngoài của nhóm chim chạy, nhóm chim bơi, nhóm chim bay. * + Đặc điểm chung của lớp chim. * + Tìm những ví dụ về các mặt lợi ích và tác hại của chim đối vời con người?
*CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 








Các ý kiến mới nhất