Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thơm
Ngày gửi: 21h:32' 29-09-2022
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích: 0 người
Welcome Teachers to our class.
Game: Bingo

2

8

6

10

4

12

- Listen and tick the numbers you hear.

- If you have 6 numbers the same to the ones I read. You say “ Bingo” and you are the winners.
Tuesday, November 3rd, 2020

Period 25- UNIT 4: BIG OR SMALL?

LESSON 5: GETTING READY FOR SCHOOL

(C4, C5, C6, C7)

I. New words.

- Time (n):

Thời gian

- What time is it?

Mấy giờ rồi?

- Be late for:

Trễ

- Half(n):

½( 30 phút)

- A quarter(n):

¼ ( 15 phút)
Matching
A

B
1. Half

a. trễ
2. What time is it?

b. 1/4
3. Be late for

c. Mấy giờ rồi?
4. A quarter

d. 1/2
Key:1-d, 2-c, 3-a, 4-b.
II. Structures.

Cách nói giờ:

1. Giờ đúng( không có phút).

It's ten o'clock.

It's + số giờ + o'clock.

2. Giờ có phút

It's + số giờ + số phút.

It's ten fifteen.

= It's fifteen past ten.

= It's a quarter past ten.

It's + số phút+ past +số giờ .

3. Giờ hơn

4. Giờ kém

It's ten to eleven.

It's + số phút còn thiếu+ to +số giờ kế tiếp.
What time is it, Ba?

It's eight o'clock! We're late for school.

C4. Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner

III. Practice.

C5. Listen and repeat.
_It's ten o'clock._

_It's ten ten._

_It's ten fifteen._

_It's ten fifty._

_It's ten forty-five._

_It's half past ten._

What time is it?
C6. Look at the picture. Talk about Ba's activities

a.

b.

c.

Ba gets up at six o'clock.

He has breakfast at six thirty.

He goes to school at seven fifteen. C7. Answer. Then write the answers.
a. What time do you get up?

b. What time do you have breakfast?

c. What time do you go to school?

IV. Production: Survey: Ask your friend to complete this form
Name

Activitiy

Nga
Get up

5.30
Have breakfast

6.15
Go to school

6.30
Nga gets up at five-thirty, she has breakfast at....
V. Homework

- Learn and write new words.

- Learn structures to talk about the time.

- Prepare: Unit 5: Lesson 1: A1- A4.
 
Gửi ý kiến