Tuần 6. MRVT: Trung thực - Tự trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 23h:05' 02-10-2022
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 23h:05' 02-10-2022
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
*Kiểm tra bài cũ
*Luyện từ và câu
*1 em lên bảng viết: 2 danh từ chung và 2 danh từ riêng. Dưới lớp viết vào nháp. *
*Danh từ chung: bàn, ghế, núi, sông,... *Danh từ riêng: Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Kim Đồng, ... *
*Mở rộng vốn từ: *Trung thực – Tự trọng
*Thứ năm ngày 4 tháng 10 năm 2018 *Luyện từ và câu
*_1. Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm trong đoạn văn sau: _ * Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ………….Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không……………..Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm, …..……..nhất cũng dần dần thấy ………..… hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào ……………. Lớp 4A chúng em rất …..……. về bạn Minh. * * *_ (Từ để chọn_: _, , , , , )_ *__ *__
*tự ái
*tự hào
*tự kiêu
*tự trọng
*tự tin
*tự ti
*Tự kiêu:
*Tự ái:
* Tự hào:
*Tự ti:
*Tự trọng:
* Tự tin:
*(Trích dẫn: Từ điển Việt Nam 1996)
*tự đánh giá mình thấp kém và thiếu tự tin
*khó chịu khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường
*tin vào bản thân mình
*coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
*lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt *đẹp mình có
* tự cho mình hơn người và tỏ ra coi *thường người khác
* Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ………….Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không……………..Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm, …..……..nhất cũng dần dần thấy ………..… hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào ……………. Lớp 4A chúng em rất …..……. về bạn Minh. * _ (Từ để chọn_: _, , , , , )_ *__ *__
*tự ái
*tự hào
*tự kiêu
*tự trọng
*tự tin
*tự ti
*4
*3
*1
*2
*6
*5
2. Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
*Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng, *tổ chức hay với người nào đó.
*trung thành
*Nghĩa
*Từ
*Trước sau như một, không gì * lay chuyển nổi.
*trung hậu
*trung kiên
*trung thực
*trung nghĩa
*Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
*Ăn ở nhân hậu, thành thật, *trước sau như một.
*Ngay thẳng, thật thà.
*Một lòng một dạ gắn bó với lý *Tưởng,tổ chức hay với người * nào đó.
*trung thành
*Nghĩa
*Từ
*Trước sau như một, không gì * lay chuyển nổi.
*trung hậu
*trung kiên
*trung thực
*trung nghĩa
*Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
*Ăn ở nhân hậu, thành thật, *trước sau như một.
*Ngay thẳng, thật thà.
*3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung ( trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hâu, trung kiên, trung tâm)
*a) Trung có nghĩa là “ở giữa”. M: trung thu
*b)Trung có nghĩa là “ một lòng một dạ” * M: trung thành
*3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung ( trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hâu, trung kiên, trung tâm)
*a) Trung có nghĩa là “ở giữa”: trung thu,…….
*b)Trung có nghĩa là “ một lòng một dạ”: * trung thành,……
*4 . Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3
3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung ( trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm)
*3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung ( trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm) * * *
*4 . Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3
*a) Trung có nghĩa là “ở giữa”: trung thu * trung thành, trung tâm.
*b)Trung có nghĩa là “ một lòng một dạ”:
*trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung hậu , trung kiên
*C1
*C2
*C3
*C4
*Câu 1: Có niềm tin vào bản thân
*Câu 2: Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
*Câu 3: Ngay thẳng, thật thà
*Câu 4: Hài lòng, hãnh diện về cái mình có
*T Ự T I N
* T R U N G H Ậ U
*T R U N G T H Ự C
*T Ự H À O
*D4
*D3
*D2
* D1
* T Ự T R Ọ N G
*
*Dặn dò tiết sau
*Luyện từ và câu
*1 em lên bảng viết: 2 danh từ chung và 2 danh từ riêng. Dưới lớp viết vào nháp. *
*Danh từ chung: bàn, ghế, núi, sông,... *Danh từ riêng: Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Kim Đồng, ... *
*Mở rộng vốn từ: *Trung thực – Tự trọng
*Thứ năm ngày 4 tháng 10 năm 2018 *Luyện từ và câu
*_1. Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm trong đoạn văn sau: _ * Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ………….Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không……………..Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm, …..……..nhất cũng dần dần thấy ………..… hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào ……………. Lớp 4A chúng em rất …..……. về bạn Minh. * * *_ (Từ để chọn_: _, , , , , )_ *__ *__
*tự ái
*tự hào
*tự kiêu
*tự trọng
*tự tin
*tự ti
*Tự kiêu:
*Tự ái:
* Tự hào:
*Tự ti:
*Tự trọng:
* Tự tin:
*(Trích dẫn: Từ điển Việt Nam 1996)
*tự đánh giá mình thấp kém và thiếu tự tin
*khó chịu khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường
*tin vào bản thân mình
*coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
*lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt *đẹp mình có
* tự cho mình hơn người và tỏ ra coi *thường người khác
* Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ………….Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không……………..Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm, …..……..nhất cũng dần dần thấy ………..… hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào ……………. Lớp 4A chúng em rất …..……. về bạn Minh. * _ (Từ để chọn_: _, , , , , )_ *__ *__
*tự ái
*tự hào
*tự kiêu
*tự trọng
*tự tin
*tự ti
*4
*3
*1
*2
*6
*5
2. Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau:
*Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng, *tổ chức hay với người nào đó.
*trung thành
*Nghĩa
*Từ
*Trước sau như một, không gì * lay chuyển nổi.
*trung hậu
*trung kiên
*trung thực
*trung nghĩa
*Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
*Ăn ở nhân hậu, thành thật, *trước sau như một.
*Ngay thẳng, thật thà.
*Một lòng một dạ gắn bó với lý *Tưởng,tổ chức hay với người * nào đó.
*trung thành
*Nghĩa
*Từ
*Trước sau như một, không gì * lay chuyển nổi.
*trung hậu
*trung kiên
*trung thực
*trung nghĩa
*Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
*Ăn ở nhân hậu, thành thật, *trước sau như một.
*Ngay thẳng, thật thà.
*3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung ( trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hâu, trung kiên, trung tâm)
*a) Trung có nghĩa là “ở giữa”. M: trung thu
*b)Trung có nghĩa là “ một lòng một dạ” * M: trung thành
*3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung ( trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hâu, trung kiên, trung tâm)
*a) Trung có nghĩa là “ở giữa”: trung thu,…….
*b)Trung có nghĩa là “ một lòng một dạ”: * trung thành,……
*4 . Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3
3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung ( trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm)
*3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung ( trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm) * * *
*4 . Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3
*a) Trung có nghĩa là “ở giữa”: trung thu * trung thành, trung tâm.
*b)Trung có nghĩa là “ một lòng một dạ”:
*trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung hậu , trung kiên
*C1
*C2
*C3
*C4
*Câu 1: Có niềm tin vào bản thân
*Câu 2: Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
*Câu 3: Ngay thẳng, thật thà
*Câu 4: Hài lòng, hãnh diện về cái mình có
*T Ự T I N
* T R U N G H Ậ U
*T R U N G T H Ự C
*T Ự H À O
*D4
*D3
*D2
* D1
* T Ự T R Ọ N G
*
*Dặn dò tiết sau
 







Các ý kiến mới nhất