Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Công Đoàn
Ngày gửi: 09h:17' 03-10-2022
Dung lượng: 663.5 KB
Số lượt tải: 114
Nguồn:
Người gửi: Lê Công Đoàn
Ngày gửi: 09h:17' 03-10-2022
Dung lượng: 663.5 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
* Toán
*Toán
*Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2021
*KIỂM TRA BÀI CŨ.
** Nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học?
*Lớn hơn mét
*Mét
*Bé hơn mét
** Bài 1: a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
*Km_ _
*hm_ _
*dam_ _
*m_ _
*dm_ _
*mm_ _
*cm_ _
*1m
*=…. dm
*1dam
*1hm
*= km
*1km
* 1dm
*1cm
*1mm
*10
*=… hm
*10
*=…. mm
*=…. cm
*=…. m
*=…. dam
*10
*10
*10
*10
*= hm
*= dam
*= m
*= dm
*= cm
*b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau: - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
* Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
*Toán:
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài.
*Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2021
*
*Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
*135m = ….... dm * 342dm = …..... cm * 15cm = …… mm
*b) 8300m = …... dam * 4000m = …... hm * 25 000m = ….. km
*c) 1mm = …....cm * * 1cm = …..... m * * 1m = …….km
*1350
*3420
*150
*830
*40
*25
*Toán:
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài.
* * Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*4km 37m = ….. m
*354dm = … m … dm
*4037
*4
*35
*8m 12cm = …... cm
*812
*3040m = … km … m
*40
*3
*Toán:
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài.
*KẾT THÚC!
*Toán
*Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2021
*KIỂM TRA BÀI CŨ.
** Nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học?
*Lớn hơn mét
*Mét
*Bé hơn mét
** Bài 1: a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
*Km_ _
*hm_ _
*dam_ _
*m_ _
*dm_ _
*mm_ _
*cm_ _
*1m
*=…. dm
*1dam
*1hm
*= km
*1km
* 1dm
*1cm
*1mm
*10
*=… hm
*10
*=…. mm
*=…. cm
*=…. m
*=…. dam
*10
*10
*10
*10
*= hm
*= dam
*= m
*= dm
*= cm
*b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau: - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
* Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
*Toán:
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài.
*Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2021
*
*Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
*135m = ….... dm * 342dm = …..... cm * 15cm = …… mm
*b) 8300m = …... dam * 4000m = …... hm * 25 000m = ….. km
*c) 1mm = …....cm * * 1cm = …..... m * * 1m = …….km
*1350
*3420
*150
*830
*40
*25
*Toán:
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài.
* * Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*4km 37m = ….. m
*354dm = … m … dm
*4037
*4
*35
*8m 12cm = …... cm
*812
*3040m = … km … m
*40
*3
*Toán:
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài.
*KẾT THÚC!
 








Các ý kiến mới nhất