Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tăng Thị Mỹ Diệu
Ngày gửi: 14h:52' 03-10-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Tăng Thị Mỹ Diệu
Ngày gửi: 14h:52' 03-10-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
_Tính thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5 cm_
_Giải_
_Thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5 cm là:_
_V = 5,5*5,5*5,5 = 166,375 cm3_
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
1. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
_Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x._
Quy ước:
Ví dụ: Tính
*(-0,5)3 *
Bài 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
( 2 tiết)
Giải
2. TÍCH VÀ THƯƠNG CỦA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
xm .xn = xm+n
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia.
xm:xn = xm-n
Đáp án
3. LŨY THỪA CỦA LŨY THỪA
Khi lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
VẬN DỤNG
kh
6
Mất lượt
1
2
3
4
5
May mắn
Phần thưởng
2
1
4
3
6
5
VÒNG QUAY MAY MẮN
Luật chơi:
* Người chơi click chuột trái vào mũi tên lần 1 làm quay vòng quay , click chuột trái lần 2 để dừng vòng quay. * Mỗi số trên vòng quay ứng với một câu hỏi, thời gian trả lời mỗi câu hỏi tối đa 30 giây. Nếu người chơi trả lời đúng kết quả câu hỏi sẽ được 8 điểm nếu trả lời sai hoặc không trả lời được người chơi sẽ bị mất lượt chơi.
- Bạn nào trả lời đúng câu hỏi mà người chơi không trả lời được bạn đó sẽ được điểm của người chơi. * Người chơi sẽ được 9 điểm nếu quay vào ô may mắn và nhận được một phần quà nếu quay vào ô phần thưởng đồng thời kết thúc lượt chơi của mình.
6
Mất lượt
1
2
3
4
5
May mắn
Phần thưởng
2
1
4
3
6
5
kh
VÒNG QUAY MAY MẮN
Câu hỏi 1: Tính
ĐA
HẾT GIỜ
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
BẮT ĐẦU
Câu hỏi 2: Tìm x, biết:
ĐA:
HẾT GIỜ
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
BẮT ĐẦU
ĐA
Câu hỏi 3: Tính
ĐA:
,
ĐA
HẾT GIỜ
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
BẮT ĐẦU
Câu hỏi 4: Tìm x, biết
ĐA
HẾT GIỜ
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
BẮT ĐẦU
Câu hỏi 5: Điền số thích hợp điền vào ô vuông:
ĐA
HẾT GIỜ
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
BẮT ĐẦU
Câu hỏi 6: Tính:
ĐA:
ĐA
HẾT GIỜ
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
BẮT ĐẦU
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (_nếu có_)
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 34: (SGK/22)
Câu
Đ
S
Sửa sai
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (_nếu có_)
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 34: (SGK/22)
Câu
Đ
S
Sửa sai
x
x
x
x
x
x
Bài 37: (SGK/22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài giải:
LUYÖN TËP
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì m = n
Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
Bài 35: (SGK/22)
TÌM TÒI, MỞ RỘNG
Hướng dẫn
*Ôn tập các quy tắc và công thức về lũy thừa
(đã học ở tiết 6; 7).
*Làm bài tập còn lại trong SGK/22. *Làm bài tập phần luyện tập.
-Đọc trước phần đọc thêm: 'Lũy thừa với số mũ nguyên âm'
- Tiết sau luyện tập.
TÌM TÒI, MỞ RỘNG
01
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại kiến thức đã học
Hoàn thành các bài tập 1, 2, 4SGK
Xem trước bài quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế
02
03
HẸN GẶP LẠI CÁC EM TRONG TIẾT HỌC SAU!
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
_Tính thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5 cm_
_Giải_
_Thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5 cm là:_
_V = 5,5*5,5*5,5 = 166,375 cm3_
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
1. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
_Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x._
Quy ước:
Ví dụ: Tính
*(-0,5)3 *
Bài 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
( 2 tiết)
Giải
2. TÍCH VÀ THƯƠNG CỦA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
xm .xn = xm+n
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia.
xm:xn = xm-n
Đáp án
3. LŨY THỪA CỦA LŨY THỪA
Khi lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
VẬN DỤNG
kh
6
Mất lượt
1
2
3
4
5
May mắn
Phần thưởng
2
1
4
3
6
5
VÒNG QUAY MAY MẮN
Luật chơi:
* Người chơi click chuột trái vào mũi tên lần 1 làm quay vòng quay , click chuột trái lần 2 để dừng vòng quay. * Mỗi số trên vòng quay ứng với một câu hỏi, thời gian trả lời mỗi câu hỏi tối đa 30 giây. Nếu người chơi trả lời đúng kết quả câu hỏi sẽ được 8 điểm nếu trả lời sai hoặc không trả lời được người chơi sẽ bị mất lượt chơi.
- Bạn nào trả lời đúng câu hỏi mà người chơi không trả lời được bạn đó sẽ được điểm của người chơi. * Người chơi sẽ được 9 điểm nếu quay vào ô may mắn và nhận được một phần quà nếu quay vào ô phần thưởng đồng thời kết thúc lượt chơi của mình.
6
Mất lượt
1
2
3
4
5
May mắn
Phần thưởng
2
1
4
3
6
5
kh
VÒNG QUAY MAY MẮN
Câu hỏi 1: Tính
ĐA
HẾT GIỜ
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
BẮT ĐẦU
Câu hỏi 2: Tìm x, biết:
ĐA:
HẾT GIỜ
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
BẮT ĐẦU
ĐA
Câu hỏi 3: Tính
ĐA:
,
ĐA
HẾT GIỜ
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
BẮT ĐẦU
Câu hỏi 4: Tìm x, biết
ĐA
HẾT GIỜ
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
BẮT ĐẦU
Câu hỏi 5: Điền số thích hợp điền vào ô vuông:
ĐA
HẾT GIỜ
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
BẮT ĐẦU
Câu hỏi 6: Tính:
ĐA:
ĐA
HẾT GIỜ
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
BẮT ĐẦU
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (_nếu có_)
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 34: (SGK/22)
Câu
Đ
S
Sửa sai
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (_nếu có_)
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 34: (SGK/22)
Câu
Đ
S
Sửa sai
x
x
x
x
x
x
Bài 37: (SGK/22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài giải:
LUYÖN TËP
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì m = n
Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
Bài 35: (SGK/22)
TÌM TÒI, MỞ RỘNG
Hướng dẫn
*Ôn tập các quy tắc và công thức về lũy thừa
(đã học ở tiết 6; 7).
*Làm bài tập còn lại trong SGK/22. *Làm bài tập phần luyện tập.
-Đọc trước phần đọc thêm: 'Lũy thừa với số mũ nguyên âm'
- Tiết sau luyện tập.
TÌM TÒI, MỞ RỘNG
01
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại kiến thức đã học
Hoàn thành các bài tập 1, 2, 4SGK
Xem trước bài quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế
02
03
HẸN GẶP LẠI CÁC EM TRONG TIẾT HỌC SAU!
 







Các ý kiến mới nhất