Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi văn biều
Ngày gửi: 09h:55' 04-10-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích: 0 người
*MY SCHOOL
*Welcome to our class

GRAMMAR PRACTICE
*
*
MATCHING
*
*
*I *We *You *They *My sisters *He *She *Nam *Lan *My brother
*1. go/ get up/ have/ wash *2. goes/ gets up/ has/ washes
Exercise 1: Present simple tense
*
*
*a) _get _ *What time do you ………….up? *I ……….. up at six. *What time does he ………….up? *He ……….. up at six. *What time do they ………….up? *They ……….. up at seven.
*get
*get
*get
*gets
*get
*get
Exercise 1: Present simple tense
*
*
*b) _have_ *What time …….. you ………….breakfast? *I ……….. breakfast at six twenty. *What time ……….. she ………….breakfast? *She ……….. breakfast at seven. *What time ……….. they ………….breakfast? *They …………… breakfast at nine.
*do
*have
*do
*have
*have
*have
*have
*does
*has
Exercise 1: Present simple tense
*
*
*c) _go_ *What time ………. you ………….to school? *I ……….. to school at eight. *What time ……… they …………to school? *They ……….. to school at seven fifteen. *What time ……… he ………….to school? *He ……….. to school at eight.
*do
*go
*go
*go
*go
*go
*goes
*do
*does
Exercise 1: Present simple tense
*
*
*d) _wash_ *…….. you ………….your face in the morning? *Yes. I ……….. my face. *……….. he ………….his face in the morning? *Yes. He ……….. his face.
*Do
*wash
*wash
*Does
*wash
*washes
Exercise 2: Time
*What time is it?
*1
*6
*4
*5
*2
*3
Exercise 3: Adjectives
*Is your house big? *Yes, it is/ No, it isn't *Is your school big? *=> Yes, it is/ No, it isn't
* Eliciting words
*Question words
*When
*What
*Where
* How
*Which
*Who
Exercise 4: Question words
*
*
*……... is your house? * It is on Mai Dich Street. *b) …………. many floors does it have? * It has two floors. *c) ……….. is your name? * My name's Nga. *d) ………….. do you spell it? * N-G-A. *e) …………. school do you go to? * I go to Cau Giay school. *f) ……….. grade are you in? * I am in grade 6.
*Where
*How
*What
*How
*Which
*Which
Exercise 5: Classes
*When do you have literature? *=> I have it on ……………….. *b) When do you have math? *=> I …………………………………………. *c) When do you have geography? *=> I ………………………………………… *d) Which classes do you have on Friday? *=> I have …………………..on Friday. *e) Which classes do you have on Monday? *=>I …………………………………………….
Exercise 6: Questions
*What time do you get up? *b) What time do you go to school? *c) What time do classes start? *d) What time do classes end/ finish? *e) What time do you have lunch? *f) Do you help your mom? *g) Do you go to store? *h) What time do you go to bed?
Exercise 7: Complete words
*
*
*What time does Chi get up? * She …………up at six. *b) Does she take a shower? * Yes. She ………….. a shower every morning. *c) Does she brush her teeth? * Yes. She ……………her teeth every morning. *d) What time does she have breakfast? * She …………….breakfast at seven. *e) What time does she go to school? * She……….. to school at eight.
*goes
*has
*brushes
*takes
*gets
 
Gửi ý kiến